1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mot so cau hinh khong gian trong cac de thi thu 2016

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 240,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD.. Gọi [r]

Trang 1

MỘT SỐ CÂU HÌNH TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ NĂM 2016

GV : PHẠM VĂN BÌNH – THPT HẬU LỘC 2

ĐỀ BÀI

Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi I là trung điểm

AB, H là giao điểm của BD với IC Các mặt phẳng (SBD) và (SIC) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SAB) và (ABCD) bằng 0

60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và IC

Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác ABCD, có ABD là tam giác đều cạnh

a, BCD là tam giác cân tại C có 0

120

BCD= , SA=aSA⊥(ABCD).Tính thể tích khối

chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD)

Câu3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2 , ADa =a 3 Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc 450

Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD= 2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0

30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, 3

2

a

SD= Hình chiếu vuông

góc H của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng HKSD

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA( ABCD), SC hợp với mặt phẳng( ABCD) một góc α với

5

4 tan α = , AB= 3aBC= 4a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)

Câu 7 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy, cạnh bên cùng bằng a Gọi M là

trung điểm của SC Tính thể tích của hình chóp S.ABCD và khoảng cách từ S đến mp(ABM) theo a

Câu 8 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a,

góc ACB bằng 0

30 Hình chiếu vuông góc của B’ lên (ABC) là trung điểm H của AB ; góc giữa cạnh bên BB’ và mặt đáy bằng 0

60 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường AA’ và BC theo a

Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a,

Trang 2

cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 600 Gọi M,

N lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA và SB Tính theo a thể tích khối chóp

S.ABCD và khoảng cách từ S đến mặt phẳng (DMN)

Câu 10 Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), lấy điểm M trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Biết

120

BAC = , tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng

SM và AC theo a

Câu11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, các mặt bên (SAB), (SAD)

cùng vuông góc với (ABCD), góc giữa đường thẳng SB và mặt đáy bằng 600 Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của đoạn AD và CD, MN =

2

2

a TínhV S.BMN và khoảng cách

giữa hai đường thẳng BM, SN theo a

Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 0

60

=

ABC Cạnh bên

SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 0

60 Gọi I là trung điểm BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SI.Tính thể tích khối chóp S.ABCD Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD) theo a

Câu 13 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm Ivà có cạnh bằng a,

gócBADbằng 0

60 Gọi H là trung điểm của IBSH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 0

45 Tính thể tích của khối chóp S AHCD. và tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác

vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD Gọi M là trung điểm của AB Biết rằng SA= 2a 3 và đường thẳng SC tạo với đáy một góc 30 0 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)

Câu 15 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a hình chiếu vuông góc

của A’ trên (ABC) là trung điểm cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt đáy bằng 0

60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC’A’)

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA=a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác SAB cân và góc giữa SD với mặt đáy bằng 300

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.Tính khoảng cách giữa hai đg thẳng BD và SC

Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I Cạnh SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a 3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật

Trang 3

ABCD bằng 3

3

a

, góc ∠ACB= 30o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a, AD=a Hình

chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A tới (SCD)

Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), đáy ABCD là

hình chữ nhật có AD = 3a, AC = 5a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC)

HƯỚNG DẪN

Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi I là trung điểm AB, H

là giao điểm của BD với IC Các mặt phẳng (SBD) và (SIC) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SAB) và (ABCD) bằng 0

60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và IC

Ta có VS.ABCD 1SH.SABCD

3

ABCD

S = a

Do (SIC),(SBD) cùng vuông với đáy suy ra SH ⊥ (ABCD)

Dựng HE ⊥ AB ⇒(SHE)⊥ AB, suy ra SEH là góc giữa (SAB) và (ABCD) 0

SEH 60

SH = HE tan 60 = 3HE HE HI 1 HE a SH a 3

CB = IC = 3 ⇒ = 3 ⇒ = 3 Suy ra

3 2

S.ABCD ABCD

Gọi P là trung điểm của CD, suy ra AP song song vớiCI

( ) ( ( ) ) ( ( ) )

d SA, CI d CI, SAP d H, SAP

Dựng HK ⊥ AP, suy ra (SHK) (⊥ SAP)

Dựng HF ⊥ SK ⇒ HF ⊥(SPA)⇒ d H, SPA( ( ) )= HFDo ∆ SHK vuông tại H 12 1 2 12

HF HK HS

Dựng DM ⊥ AP, ta thấy DM = HK 12 1 2 12 1 2

HK DM DP DA

Thay vào (1) ta có 12 12 12 12 42 12 32 82

HF DP DA HS a a a a

2 2

⇒ =

Trang 4

Vậy ( ) a

d SA, CI

2 2

Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác ABCD, có ABD là tam giác đều cạnh

a, BCD là tam giác cân tại C có 0

120

BCD= , SA=aSA⊥(ABCD).Tính thể tích khối

chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD)

HD G ọi I là trung đ i ể m c ủa BD Vì tam giác ABD đều vàtam giác BCD cân ti C nên AI BD

CI BD

Suy ra A, I, C thẳ ng hàng, ACBD Tam giác ABD đề u c ạnh a, suy ra

a

BD=a BI = a AI =

Tam giác BCD cân ti C và BCD=1200nên BCI =600

; tan 60 2 3 sin 60 3

AC= AI +IC= + =

T ứ giác ABCD có hai đườ ng chéo vuông góc nên có di ệ n tích:

2

ABCD

a

S = AC BD= Suy ra th ể tích kh ố i chóp S ABCD là: 1 3 3

3 ABCD 9

V = SA S = a ( đ vtt)

Tính kho ả ng cách

G ọi K là hình chiế u c ủa A trên đườ ng th ẳng SI, suy ra AKSI M ặ t khác

BD AC

AK BD

BD SA

 nên AK ⊥(SBD) V ậ y d A SBD( ;( ) )= AK

Tam giác SAI vuông ti A và có đường cao AK nên:

1 2 12 12 72 21

a AK

AK = AS + AI = a ⇒ =

Ta có đườ ng th ẳng AC cắ t m ặ t ph ẳng SBD ti I và 3 2 1

IC a

IA = a = Suy ra: ( ( ) ) 1 ( ( ) ) 1 21

a

d C SBD = d A SBD = AK =

M

F

K

P

E

I H

S

D

C

B

A

K

I

C

D

B

A S

Trang 5

C H

A

B

D S

I K

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD= 2a 3và góc tạo

bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0

30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

Gọi H là trung điểm của AB Suy ra SH ⊥ (ABCD)

30

SCH =

Ta có: ∆SHC= ∆SHDSC=SD= 2a 3 Xét tam giác SHC vuông tại H ta có:

0 0

.sin sin 30 3 cos cos 30 3

SH SC SCH SC a

Vì tam giác SAB đều mà SH =a 3 nên AB= 2a Suy ra

2 2

4 2

ABCD

S = AB BC= a Vậy,

3

.

S ABCD ABCD

a

Câu3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với

AB= a =a Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc 450 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD

Gọi hình chiếu của S trên AB là H

Ta có SHAB SAB, ( ) ∩ (ABCD) =AB SAB, ( ) ⊥ (ABCD) ⇒SH ⊥ (ABCD)

SHABCD , suy ra góc giữa SD và (ABCD) là = 0

45

Khi đó tam giác SHD vuông cân tại H, suy ra SH =HD=2a ,

Khi đó thể tích lăng trụ là

3

.

a

V = SH S = (đvtt)

Kẻ Ax//BD nên BD//(SAx) mà SA⊂ (SAx)

(BD,SA) (BD, (SAx)) (B, (SAx)) 2 (H, (SAx))

Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H trên Ax và SI

Chứng minh được HK ⊥(SAx)

Tính được = 2 93

31

a

HK (BD,SA) 2 (H, (SAx)) 2 HK 4 93

31

a

Đặt AD=x x( > 0) ⇒ AB= 3 ,x AN = 2 , NBx =x DN, =x 5,BD=x 10

Xét tam giác BDN có

7 2 cos

BD DN NB BDN

BD DN

Trang 6

BA= 2HA nên d B SAC( ,( ) )= 2d H( ,(SAC) )

Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:

ACHIACSH nên AC⊥(SHI)⇒ ACHK Mà, ta lại có: HKSI

Do đó: HK ⊥(SAC)

3

HI AH AH BC a

HI

BC = AC ⇒ = AC = Suy ra,

.

HS HI HK

HS HI

+

66 11

a

11

a

d B SAC = d H SAC = HK =

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, 3

2

a

SD= Hình chiếu vuông

góc H của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng HKSD

Từ giả thiết ta có SH là đường cao của hình chóp S.ABCD và

SH = SDHD = SDAH +AD = − −a =a

Diện tích của hình vuông ABCD là 2

a ,

3 2

a

V = SH S = a a =

Từ giả thiết ta có HK / /BDHK/ /(SBD)

Do vậy: d HK SD( , ) =d H SBD( , ( )) (1)

Gọi E là hình chiếu vuông góc của H lên BD, F là hình chiếu vuông góc của H lên SE

Ta có BDSH BD, ⊥HEBD⊥ (SHE) ⇒BDHFHFSEnên suy ra

E O K H

B

C S

F

Trang 7

( ) ( , ( ))

HFSBDHF =d H SBD (2)

.sin sin 45

HE=HB HBE= =

+) Xét tam giác vuông SHE có:

2 2

2

3 2

( ) 4

a a

HF SE SH HE HF

a

+

(3)

+) Từ (1), (2), (3) ta có ( , )

3

a

d HK SD =

Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA( ABCD), SC hợp với mặt phẳng( ABCD) một góc α với

5

4 tan α = , AB= 3aBC = 4a Tính thể tích của khối chóp

ABCD

S. và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)

Xác định đúng góc SCA∧ =α

5

4 4 3 3

1 3

1

a a a a SA

S

Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)

Xác định dược khoảng cách d(D, (SBC) (=d A, (SBC)= AH

Tính đúng ( )

5

12 )

( , SBC AH a D

Câu 7 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy, cạnh bên cùng bằng a Gọi M là

trung điểm của SC Tính thể tích của hình chóp S.ABCD và khoảng cách từ S đến mp(ABM) theo a

a) Ta có . 1 .

3

S ABCD ABCD

V = S SH Vì S.ABCD là hình chóp t ứ giác đề u có các c ạ nh bên b ằ ng nhau và

SHABCD Ta có S ABCD =a2

Xét tam giác SAC vuông t ạ i S nên SH là trung tuy ế n và là đườ ng cao c ủ a tam giác nên ta có

( 2 )

a

SH = AC= AC = a

α

4a 3a

H

B

C

D A

S

Trang 8

V ậ y: . 1 .2 2 2

S ABCD

b) Vì M là trung điểm SC nên mp(ABM) cắt SD tại N là trung điểm SD

Ta có V S ABMN. =V S ABN. +V S BMN. Mặt khác . . 1 .

2

S ABD S BCD S ABCD

Xét tỉ số

.

1 2

S ABN

S ABD

V SA SB SN

V = SA SB SD = (vì N là trung điểm SD) .

.

1 1 1

2 2 4

S BMN

S BCD

V SB SM SN

V = SB SC SD = =

.

S ABMN S ABN S BMN S ABD S BCD S ABDC S ABCD S ABCD

Mà ABMN là hình thang cân có AB = a ;

đ cao MK

4

2 ABMN

a

2

+

ABMN

3V 1

3

3a 2

a 22 16

11 3a 11

16

H

A

D

S

N

M

Câu 8 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a,

góc ACB bằng 0

30 Hình chiếu vuông góc của B’ lên (ABC) là trung điểm H của AB ; góc giữa cạnh bên BB’ và mặt đáy bằng 0

60 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường AA’ và BC theo a

Từ giả thiết suy ra B/H là chiều cao của lăng trụ Góc giữa cạnh bên BB’ và mặt đáy

60

=

BH B

A

A/

H

K

I

Trang 9

H

M

C A

S

o

AB = sin 30 BC = a

AC cos30 BC

2

2 ABC

S AB.AC

2

B ' H BH tan 60

2

3 ABC.A 'B 'C ' ABC

3a

V B ' H.S

4

AA ', AA ', ' ' A, ' '

2 , ' '

=

d H BCC B Dựng HK ⊥ BC tại K; HI ⊥ BKtại I

B ' H BC

HK BH.sin 60

4

AA ',

5

=a

Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a,

cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 600 Gọi M,

N lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA và SB Tính theo a thể tích khối chóp

S.ABCD và khoảng cách từ S đến mặt phẳng (DMN)

Ta có SA ⊥ (ABCD) ⇒ AC là hình chiếu của SC trên (ABCD) ⇒ SCA∧ = 600

15 60

tan

;

2

AD

3

15 2 3

1 3

.

a SA

AD AB SA S

Trong mp(SAD) kẻ SH ⊥ DM, ta có AB ⊥ (SAD) mà MN // AB ⇒ MN ⊥ (SAD) ⇒ MN ⊥ SH ⇒ SH ⊥ (DMN)

⇒ SH = d(S, (DMN))

∆ SHM ~ ∆ DAM

31

15 2 2

2

.

2 2

a AM AD

DA SA DM

DA SA SH DM

SM DA

SH

= +

=

=

=

B

A

N

S

C

M

D H

Câu 10 Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), lấy điểm M trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Biết

120

BAC = , tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng

SM và AC theo a

Hình chi ế u c ủ a SB và SC trên (ABC) là AB và AC, mà SB = SC nên AB = AC

Áp d ụ ng đị nh lí hàm cosin vào tam giác ABC ta có :

BC2 = 2AB2 – 2AB2cos1200 ⇔ a2 = 3AB2 ⇔

3

a

AB =

Trang 10

Mà 2 2 2 2 2

SA =SB -AB = a SA = ;

0

.sin120

ABC

S = AB AC = =

S ABC

V > = = (dvtt)

Áp d ụ ng đị nh lí hàm cosin vào tam giác ABM ta có:

2

2 cos120

AM = AB +MBAB MB = ⇒ AM =

3

a

AM BM

Do đ ó tam giác AMB cân t ạ i M nên ∠BAM = ∠ABM = 300 ⇒ ∠MAC = 900 ⇒ AMAC (1)

M ặ t khác: SASC (do SA⊥ (ABC)) ⇒SAAC (2)

T ừ (1) và (2) ta có: AC ⊥ (SAM) (3) K ẻ AHSM (HSM) (4)

T ừ (3) và (4) ta đượ c: ( ) 2. 2 2

21

SA AM

+

Câu11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, các mặt bên (SAB), (SAD)

cùng vuông góc với (ABCD), góc giữa đường thẳng SB và mặt đáy bằng 600 Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của đoạn AD và CD, MN =

2

2

a TínhV S.BMN và khoảng cách

giữa hai đường thẳng BM, SN theo a

Th ể tích và kho ả ng cách:

T ừ gi ả thi ế t suy ra SA vuông góc v ớ i (ABCD).Góc gi ữ a đườ ng th ẳng SB và mặ t đ áy là góc SBA = 600 MN =

⇒ AC = a 2 ⇒ c ạ nh hv ABCD b ằ ng a

S BMN = S ABCD – S DMN - S BMA - S BCN

2 3 8

a

= SA = AB.tan600= a 3 ; V SBMN =

3

1 SA.S BMN =

8

3 3

a

* Ta có BM ⊥ AN ⇒ BM⊥ (SAN) và BM cắt (SAN) tại I

Trong (SAN): kẻ IK ⊥ SN ⇒ IK là đoạn vuông góc chung của BM và SN

d(MB,SN) = IK Ta có: AN = 5

2

a

, AI = 5

5

a

, IN = 3 5

10

a

và SN= 17

2

a

∆ IKN và ∆ SAN đồng dạng ⇒

SN

IN SA

85

3 3

a SN

IN SA

IK= = Vậy V SBMN =

8

3 3

a

,d(MB,SN) =

85 3

3a

Ngày đăng: 01/10/2021, 04:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w