1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap toan lop 2

48 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Toán Lớp 2
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được: a 5 hình chữ nhật b 3 hình tứ giác... Hai tổ công nhân đang làm đường.[r]

Trang 1

47 34

29 11

39 16

41 19

38 29

35+39

Trang 2

9 3

9 6

9 9

      9 4

9 7

9 5

      9 8

9 2

9 1

      Bài 2 Điền vào chỗ chấm: a) Liền trước số 100 là

b) Liền trước số 39 là

c) Liền sau số 41 là

d) Liền trước số 45 là

Bài 3 Điền dấu: <; >; = 79 19 78 18; 36 28 35 28; 19 20 19 21;       39 16 77 22; 68 18 58 18; 99 80 98 80       Bài 3 Tính: 25 25

34 19

58 18

cm cm cm cm cm cm       25 10

67 45

58 17

dm dm dm dm dm dm       Bài 4 Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 34 con, trong đó có 19 con gà Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?

Bài 5 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm.

Bài 1 Tính nhẩm: 8 3

8 6

6 8

      4 9

4 7

8 5

      8 8

6 8

6 7

 

 

Bài 2 Đặt tính rồi tính:

Trang 3

47 37

28 11

38 16

43 18

37 29

10-1+3 .11-1

8+8+1 9+94+5+2 4+4+4

Bài 5 Có mấy đoạn thẳng ở hình sau:

48 37

28 11

38 29

Trang 4

43+18

Bài 2 Điền vào chố trống 28 25

38 19

58 15

cm cm cm cm cm cm       25 10

67 42

59 17

dm dm dm dm dm dm       Bài 3 Giải bài toán sau: Xuân có 15 quyển vở An có nhiều hơn Xuân 3 quyển vở Hỏi An có bao nhiêu quyển vở?

Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng 18 19 36 19 Số hạng 19 71 29 28 Tổng Bài 5 Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 8 cm:

Bài 1 Tính nhẩm: 9 4

4 9

7 8

8 7

7 7

          7 6

5 7

7 5

7 9

8 8

          7 10

10 7

10 9

11 0

3 7

          Bài 2 Số: 9 + = 11 9 + = 12 9 + = 13 + 5 = 14 6 + = 15

7 + = 16 + 9 = 18 9 + = 17 + 9 = 10 10 + = 19

Bài 3 Giải bài toán sau: Bình 4 tuổi, mẹ hơn Bình 25 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? Bài giải

Trang 5

Bài 4 Điền số: +7 +10 + + 28

+3 +7 +15 +8

Bài 5 Đo độ dài các đoạn thẳng sau: DH dài cm FI dài cm Bài 1 Tính: 37 + 3 + 5 = 55 + 35 + 7 = 14 + 23 + 43 = 56 + 34 – 20 = 42 + 8 + 10 = 48 – 20 + 2 = 68 – 28 – 20 = 21 + 19 + 30 = Bài 2 Đặt tính rồi tính: 31 + 9

42 + 8

13 + 7

54 + 6

49 + 21

28 + 52

37 + 13

66 + 24

Bài 3 Giải bài toán: Quang cân nặng 36kg Minh cân nặng hơn Quang 8kg Bài giải 8

28

Trang 6

Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu

ki-lô-gam?

Bài 4 Số Có hình chữ nhật Có hình chữ nhật Bài 5 Vẽ đoạn thẳng AB dài 3cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳn AB 2cm.

Bài 1 Đặt tính rồi tính: 31 + 7

45 + 7

12 + 7

57 + 6

47+ 29

27 + 48

27 + 13

60+ 24

Bài 2 Điền vào ô trống: Số hạng 19 16 48 34 66 58 Số hạng 17 59 17 58 27 18 Tổng Bài 3 Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 10. Mẫu: 19, 91, 28;

Bài 4 Hãy gi i b i toán theo tóm t t sau:ả à ắ Tóm tắt Đoạn AB: 28 dm Bài giải

Trang 7

Đoạn CD ít hơn AB: 9dm

Đoạn CD: dm

Bài 5 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

Có hình tam giác Có hình tứ giác Bài 1 Đặt tính rồi tính: 11 + 7

75 + 17

82 + 7

87 + 6

37+ 29

22 + 48

67 + 13

67+ 24

Bài 2 Điền vào ô trống: Số hạng 29 16 49 34 66 48 Số hạng 17 79 50 58 17 28 Tổng Bài 3 Hãy viết tiếp vào chỗ trống. Mẫu: 1, 3, 5, , , , , , , , , , ,

Bài 4 Hãy gi i b i toán theo tóm t t sau:ả à ắ Tóm tắt Bao gạo: 38 kg Bao ngô ít hơn bao gạo: 17 kg Bao ngô: kg Bài giải

Bài 5 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

Trang 8

Có hình chữ nhật

Có hình tam giác Có hình tứ giác

Bài 3 Giải bài toán sau:

Bình 9 tuổi Mẹ 34 tuổi Hỏi

Bình và mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài giải

Bài 4 Điền vào chỗ chấm.

Trang 9

Bài 5 Đo đoạn thẳng và viết tên.

Bài 1 Tính nhẩm:

Trang 10

Bài 4 Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 85 chiếc xe đạp, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày

thứ nhất 6 chiếc xe đạp Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu chi c xe ế đạ p?

Trang 11

Bài 4 Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 35 quả bóng, ngày thứ hai bán được nhiều hơn

ngày thứ nhất 6 quả bóng Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu quả bóng?

47 37

26 11

38 16

46 19

38 29

36+34

46+17

9

Trang 12

Bài 2 Số:

+7 -10 +28

+0 +7 +15 +9

Bài 3 Giải bài toán sau:

Linh có 10 quả táo, mẹ cho

Linh thêm 9 quả táo Hỏi

Linh có tất cả bao nhiêu

quả táo?

Bài giải

Bài 4 Điền số tiếp theo vào chỗ chấm:

8

Trang 13

Bài 4 Con mèo nặng 3kg, con chó nặng hơn con mèo 12 kg Hỏi con chó nặng bao nhiêu

ki-lô-gam?

Bài giải

Bài 5 Trong hình bên:

Bài 4 Cửa hàng có 28 lít mật ong Ngày thứ nhất bán được 9 lít mật ong, ngày thứ hai bán

được nhiều hơn ngày thứ nhất 9 lít mật ong Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu lít mật ong?

Bài giải

Trang 14

Bài 5 Trong hình bên:

Có hình tam giác;

Có hình tứ giác

Trang 15

Bài 4 Một cửa hàng có 45 chiếc xe đạp và xe máy, trong đó có 26 chiếc xe đạp Hỏi cửa hàng có

bao nhiêu chiếc xe máy?

Bài 5 Đo đoạn thẳng và viết tên.

Trang 16

Bài 4 Một nhà hàng có 50 nhân viên, trong đó có 18 nhân viên nam Hỏi nhà hàng đó có bao

nhiêu nhân viên nữ?

Bài 5 Đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại đâu?

Trang 17

84 và 8

42 và 19

Bài 1 Tính nhẩm:

> < =

Trang 18

Bài 5 Có bao nhiêu hình tam giác ở hình bên?

Bài 1 Tính:

12 – 7 + 8 = 12 – 9 + 7 = 62 – 37 + 28 = 32 + 8 – 7 =

42 – 15 + 6 = 11 – 5 + 7 = 24 + 6 – 11 = 45 – 3 + 28 =

Trang 19

Bài 2 Số:

-17 -13 - - 27

+3 -17 -15 -10

Bài 3

Có 62 lít dầu Đựng trong hai

can Biết can thứ nhất có 34 lít

dầu Hỏi can thứ hai có bao

nhiêu lít dầu?

Bài giải

Trang 20

82 – 15 + 6 = 11 + 5 - 7 = 24 + 6 – 11 = 45 – 3 + 18 =

Bài 3

Đựng nước mắm trong hai can

Biết can thứ nhất đựng có 34 lít

nước mắm, can thứ hai đựng 17

lít nước mắm Hỏi có bao nhiêu

lít nước mắm?

Bài giải

Bài 4

45 cm … 27 cm + 18 cm 52 cm + 19 cm … 81 cm

40 cm … 81 cm – 37 cm 72 cm – 39 cm … 16 cm

7 dm … 92 cm – 19 cm 41 cm – 8 cm …… 4 dm

Bài 5 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

Bên trong có điểm

Bên ngoài có điểmBên trong hơn bên ngoài điểm

Trang 21

Bài 3

Có hai bao đường cân nặng 69 kg

Bao thứ nhất cân nặng 32 kg Hỏi

bao thứ hai cân nặng bao nhiêu

ki-lô-gam?

Bài giải

Bài 4 Tìm x: 33 25

x   36 29

x   69 45

x   71 59

x   Bài 5 Vẽ đoạn thẳng AB; CD Hai đường thẳng cắt nhau tại O Bài 1 Đặt tính rồi tính: 43-19

42 - 8

13 - 7

54 - 6

49 - 21

60 - 52

37 - 13

36 - 24

Bài 2 Tìm x:

Trang 22

học sinh chuyển đi lớp khác học.

Hỏi lớp 2C còn lại bao nhiêu học

sinh?

Bài giải

Bài 4

Năm nay mẹ 45 tuổi, con ít hơn

mẹ 29 tuổi Hỏi năm nay con bao

nhiêu tuổi?

Bài giải

Bài 5 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P,Q:

Trang 23

Anh cao 17 dm Em thấp hơn anh 8

dm Hỏi em cao bao nhiêu

đề-xi-mét?

Bài giải

Bài 4.

Trên cây có 18 con chim Một số

con bay đi, còn lại 9 con chim Hỏi

có bao nhiêu con chim bay đi?

Bài giải

47 20

28 16

49 16

40 15

57 22

100 80

100 55

+

Trang 24

Bài 4 Điền dấu

100 -30 50+21

50+2+48 .100+021-21 39-39

đường còn lại là 39 kg Hỏi cửa

hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam

đường?

Bài giải

Trang 25

Bài 4 Một nhà máy có 89 công nhân Một số công nhân nghỉ việc, số công nhân còn lại là 75

Hỏi nhà máy có bao nhiêu công nhân nghỉ việc?

Bài 5 Viết kí hiệu hai đường thẳng sau:

Trang 26

Trang 27

Trang 28

68-24

67 - 26

Trang 29

67 - 67

Bài 2 Tìm xbiết: 18 42

x   20 33

x   11 92

x   26 75

x   18 27

x   20 80

x   10 82

x   18 79

x Bài 3 Bình có 61 cuốn truyện Bình tặng thư viện của trường 25 cuốn Hỏi Bình còn lại bao nhiêu cuốn truyện? Bài giải ………

………

………

Bài 4 Tổng của một số với 55 bằng 72 Vậy số đó là:………

Bài 5 Số? + 9 - 23

Bài 1 Tính nhẩm: 14 9 3

24 9 6

9 9 9

         32 4 8

19 7 6

91 5 7

         12 8 4

15 6 4

23 6 12

         Bài 2 Điền vào chỗ chấm: a) Liền trước số 100 là

b) Liền trước số 39 là

c) Liền sau số 41 là

d) Liền trước số 45 là

Bài 3 Điền dấu: <; >; =

79 19 78 18;

36 28 35 28;

19 20 19 21;

39 16 77 22;

68 18 58 18;

99 80 98 80

Bài 4 Tính:

87

Trang 30

25 25

34 19

58 18

cm cm cm cm cm cm       25 10

67 45

58 17

dm dm dm dm dm dm       Bài 5 Trong rổ có 12 quả trứng Sau đó bán đi 6 quả Hỏi trong rổ còn lại mấy quả trứng? Bài giải

Bài 5 Vẽ đoạn thẳng: AB có độ dài 5 cm ………

CD có độ dài 3 cm ………

Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB:…… cm Bài 1 Tính nhẩm: 32 3

28 6

26 8

      24 9

34 4

28 5

      8 18

6 28

16 7

      Bài 2 Nhà em có nuôi 42 con gà trống và mái, trong đó có 6 con gà trống Hỏi nhà em nuôi bao nhiêu con gà mái? Bài giải

Bài 3 Viết các phép cộng có kết quả bằng nhau vào cùng một cột ( theo mẫu):

Trang 31

Kết quả

6 + 6

Bài 4 Vẽ đoạn thẳng:

AB có độ dài 4 cm ………

CD có độ dài 5 cm ………

Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD dài tất cả :…… cm Bài 5 Số? …6 5… 4 … 3 4 3 2

2… …6 …4 …… …9

5 1 8 6 90 2 5 7 …

Bài 1 Đặt tính rồi tính: 19 - 19

36 - 5

34 - 9

90 -19

91 -17

34 - 28

63 - 14

77 - 69

Bài 2 Tìm xbiết: 8 42

x   0 33

x   13 92

x   26 39

x   18 16

x   20 30

x   10 32

x   28 19

x   +

Trang 32

Bài 3 Một trang trại có 64 con trâu và bò Biết rằng có 36 con bò Hỏi trang trại có bao nhiêu con

Trang 33

………

Bài 1 Tính:       85 6

66 7

76 9

      89 9

55 7

73 5

      37 8

27 9

67 8

Bài 2 Tìm xbiết: 2742

x 2233

x 10 42

x 36 65

x  23 28

x  20 60

x  10 90

x  1226

x Bài 3 Nam có 58 viên bi, Phương có ít hơn Nam 9 viên bi Hỏi phương có bao nhiêu viên bi? Bài giải ………

………

………

Bài 4 Một thùng có 50l sữa đã rót đầy vào can 20l Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít sữa? Bài giải ………

………

………

Bài 5 ?

a) 18 8 = 10 b) 9 8 7 = 10

11 8 = 3 19 18 17 = 18

+,

Trang 34

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

29 - 15

96 - 51

44 - 19

90 -29

21 -10

84 - 38

63 - 24

87 - 39

Bài 2 Điền dấu: <; >; =       79 29 24 26; 34 18 18 34; 19 50 69 0;       39 16 77 22; 68 18 58 18; 56 26 78 12 Bài 3 ?

a) 15l 8l = 23l b) 35 kg 23 kg 12 kg = 24 kg

90l 8l 7l = 91 l 60 kg 18 kg 42 kg = 84 kg Bài 4 Trên bàn có 19 quả táo Mẹ đặt thêm 16 quả táo nữa lên bàn Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả táo? Bài giải ………

………

………

Bài 5 Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được: a) 5 hình chữ nhật b) 3 hình tứ giác

+,

Trang 35

-Bài 1 Viết kết quả phép trừ vào ô trống ( theo mẫu)

y

 7 97

y

 27 12

y

Bài 3 Hai tổ công nhân đang làm đường Tổ thứ nhất có 27 công nhân Tổ thứ nhất có ít hơn tổ

thứ hai 5 công nhân Hỏi tổ thứ hai có bao nhiêu công nhân?

Trang 36

Bài 3 Lan gấp được 100 ngôi sao Trang gấp được ít hơn Lan 22 ngôi sao Hỏi Trang gấp được

bao nhiêu ngôi sao?

Trang 37

Bài 2 Tìm y:

y

  100 48

y

  90 65

y

  30 22

y   27 18

y

  70 20

y

  100 86

y

  99 10

y Bài 3 Dũng có 3 chục quyển vở Sau khi cho em một số quyển thì Dũng còn lại 16 quyển Hỏi Dũng đã cho em bao nhiêu quyển vở? Bài giải ………

………

………

………

Bài 4 Một phép trừ có hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số bị trừ là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số Số trừ của phép tính đó là:…………

Bài 5 Trong hình bên có: …….hình chữ nhật, …….hình vuông Bài 1 Tính:          89 11 60

56 10 20

44 56 34

         100 50 40

100 100 30

100 90 70

         100 50 49

100 30 20

90 1 9

Bài 2 Vẽ đường thẳng:

Trang 38

a) Đi qua điểm I và O

b) Đi qua hai điểm P và Q

Bài 3 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 3cm và đoạn thẳng CD có độ dài là 5cm: ………

………

Bài 4 Nối ba điểm thẳng hàng: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 5 Số? Lan có 24 chiếc kẹo Thu có 26 chiếc kẹo Hiền có số kẹo nhiều hơn Lan và ít hơn Thu Vậy Hiền có………chiếc kẹo Bài 1 Tính nhẩm:       18 3

16 9

17 9

      15 8

11 7

12 5

      14 8

13 9

18 9

Bài 2 Đặt tính rồi tính: 100 - 84

62 - 35

100 - 28

78 - 17

Trang 39

99 - 89

100 – 34

80 - 67

95 - 53

Bài 3 Viết tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ bên ( theo mẫu): A,O,C; ………

………

………

………

Bài 4 Trong vườn nhà Nam trồng 31 cây cam, 59 cây bưởi Hỏi trong vườn nhà Nam trồng tất cả bao nhiêu cây cam và cây bưởi Bài giải ………

………

………

………

Bài 1 Tính nhẩm:       11 9

14 7

17 7

      18 8

13 7

14 8

      13 6

15 8

15 7

Bài 2 Số ? Số bị trừ 99 78 100 100 90 Số trừ 14 45 40 80 37 Hiệu 35 28 39 35 47 25 44 63 Bài 3 Đặt tính rồi tính: 94 - 83

72 - 45

67 - 21

Trang 40

x

 66 10

x

54 79

17 + 44

89 - 89

36 + 14

28 + 15

55 + 11

x

Trang 41

Bài 4 >; <; =

5 7 6 6

23 8 40 1

    18 9 10 0 25 16 6 3 Bài 5 Một cửa hàng buổi sáng bán được 35kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 18kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài giải ………

………

………

………

Bài 6 Hình bên có…… hình tứ giác.

Bài 1 Tính nhẩm: 6 9

7 5

16 6

      14 8

13 0 7

18 5

l l kg kg kg cm cm       

14 5 2

9 3 2

11 2 1

         Bài 2 Đặt tính rồi tính: 34 - 8

38 + 23

45 + 55

100 - 26

Bài 3 Tìm x: 22 64

x 

37 25

x 

90 5

x   Bài 4 >; <; = 14 7 45 27 23 8 7 8    

100 90 10 0 2 7 2 6     Bài 5 Số? 3

50

dm cm cm dm   1

20

dm cm cm dm  

Bài 6 Trại nuôi gà số một có 75 con, trại nuôi gà số hai ít hơn trại nuôi gà số một 17 con Hỏi trại nuôi gà số hai có bao nhiêu con ?

Ngày đăng: 01/10/2021, 03:26

w