M1 M1 M1 M1 M1 M1 M1 M1 M1
A
B
C
D
E
F
MẶT BẰNG MểNG
TỶ LỆ: 1/150
M2 M2
M4 M4
M4 M4
M4 M4
M4 M4
M4
TRỤ ĐỊA CHẤT PHƯƠNG ÁN MểNG
40
31
94
qc= 2.16 MPa N=15
c=0.17 kG/cm2 j=17°50
qc= 1.34 MPa N=7
c=0.14 kG/cm2 j=11°
qc= 8.5 MPa N=26 j=34°
4
1
2
3
1
CẤU TẠO MểNG M1
1
4 3
2 1
MẶT CẮT 1-1
TỶ LỆ: 1/25
9
E
CẤU TẠO MểNG M3
1
5
2
4 3 5
TỶ LỆ: 1/25
5
GIẰNG MểNG GM
TỶ LỆ: 1/15
1
2
TRỤ ĐỊA CHẤT
17
85
34
63
qc= 0.93 MPa
N=5
c=0.11 kG/cm2
j=7°30
qc= 7 MPa
N=23
j=32°10
qc= 1.21 MPa
N=7
c=0.18 kG/cm2
j=9°25
qc= 6.26 MPa
N=28
c=0.25 kG/cm2
j=22°40
C2
C1
ĐOẠN CỌC C1
1 2
5
6
TỶ LỆ: 1/25
1
1
2
2
A
3
ĐOẠN CỌC C2
1 2
TỶ LỆ: 1/25
1
1
2
2
3
MẶT CẮT 1-1
TỶ LỆ: 1/10
1
2
1 7
hh=8mm
MẶT CẮT 2-2
TỶ LỆ: 1/10
CẤU TẠO MỐI NỐI CỌC
TỶ LỆ: 1/10
200X150X10
hh=6mm
9
LƯỚI THẫP ĐẦU CỌC
TỶ LỆ: 1/10
250x120x10
CẤU TẠO THẫP ĐẦU CỌC
TỶ LỆ: 1/10
hh=8mm
1
CHI TIẾT MểC CẨU
TỶ LỆ: 1/15
5
6
8
hh=8mm
CHI TIẾT A
TỶ LỆ: 1/15
A A
MẶT CẮT A-A
1
5 8
hh=8mm
CẤU TẠO ĐÀI CỌC
TỶ LỆ: 1/25
1 2
5
4 3
6
1 2
4
3
quy cách hiệu
kiện
(m) chiều dài chiều dài
(mm)
S.lượng S.lượng/
(Kg) khối lượng
bảng thống kê cốt thép
trường đại học xây dựng
bộ môn C
đồ án N
B
giáo viên hướng dẫn
sinh viên thực hiện
-BÊ TÔNG CấP Độ Bền B20 (Rb=11.5 mpa, rbt=0.9 mPa) -BÊ TÔNG LóT C Rb=4.25 mpa, rbt=0.375 mPa) -cốt thép C U T O dùng nhóm AI (Rsw=175MPa)
-cốt thép CH U L C DÙNG nhóm AIi (Rs=Rsc=280MPa)
ghi chú:
quy cách hiệu
kiện
(m) chiều dài chiều dài
(mm)
S.lượng S.lượng/
(Kg) khối lượng
bảng thống kê cốt thép
trường đại học xây dựng
bộ môn C
đồ án N
B
giáo viên hướng dẫn
sinh viên thực hiện
-BÊ TÔNG CấP Độ Bền B20 (Rb=11.5 mpa, rbt=0.9 mPa) -BÊ TÔNG LóT C Rb=4.25 mpa, rbt=0.375 mPa) -cốt thép C U T O dùng nhóm AI (Rsw=175MPa)
-cốt thép CH U L C DÙNG nhóm AIi (Rs=Rsc=280MPa)
ghi chú:
-C
PH M VI T ANH
PH M VI T ANH