Chương 10: Mạng lưới thoát nướcNội dung cần nắm được MLTN ý nghĩa, nguyên tắc và trình tự vạch tuyến Các sơ đồ thoát nước chéo nhau, vuông góc, song song, ly tâm và phân vùng.. Vị tr
Trang 1Chương 10: Mạng lưới thoát nước
Nội dung cần nắm được
MLTN (ý nghĩa, nguyên tắc và trình tự vạch tuyến)
Các sơ đồ thoát nước (chéo nhau, vuông góc, song song, ly tâm và phân vùng).
Các công trình trên mạng lưới thoát nước
Nguyên tắc tính toán mạng lưới thoát nước thải
Các thông số đặc trưng trong tính toán MLTN thải
Mạng lưới thoát nước mưa (cường độ mưa, chu kỳ tràn
cống)
Trang 2Khu dân cư
Khu dịch vụ
Khu công nghiệp
Nhà máy XLNT
Sông, hồ
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
10.1 Mạng lưới thoát nước (MLTN)
10.1.1 Vị trí của MLTN trong một HTTN
Sơ đồ hệ thống thoát nước
Trang 310.1 Mạng lưới thoát nước (MLTN)
10.1.1 Vị trí của MLTN trong một HTTN
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
- Định nghĩa: MLTN ngoài nhà là hệ thống cống ngầm hoặc mương hở
có chức năng thu gom và dẫn nước thải bằng hình thức tự chảy tới trạm bơm, trạm xử lý hoặc xả trực tiếp nước thải vào nguồn tiếp nhận
Trang 410.1 Mạng lưới thoát nước (MLTN)
10.1.2 Vạch tuyến MLTN
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
- Khái niệm: Là việc bố trí (xác định) các tuyến
cống góp nhánh, lưu vực, chính và các công
trình trên một HTTN như trạm bơm hay trạm
xử lý (công trình làm sạch)
- Vạch tuyến MLTN là bước quan trọng của
phương án thiết kế vì giá thành xây dựng phần
MLTN chiếm 60-70% HTTN.
a) Ý nghĩa của công tác vạch tuyến MLTN
Trang 510.1 Mạng lưới thoát nước (MLTN)
10.1.2 Vạch tuyến MLTN
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
b) Nguyên tắc vạch tuyến MLTN
- Triệt để lợi dụng địa hình để mạng lưới có thể tự chảy được
- Tổng chiều dài mạng lưới là nhỏ nhất
- Các cống góp chính vạch theo hướng về TXL và cửa xả nước vào nguồn tiếp nhận
- Giảm tới mức tối thiểu cống chui qua sông hồ, các công trình ngầm, đường sắt, đường ô tô
- Việc bố trí đường ống phải kết hợp với các công trình ngầm khác, đảm bảo cho việc khai thác sử dụng hợp lý
Trang 610.1 Mạng lưới thoát nước (MLTN)
10.1.2 Vạch tuyến MLTN
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
c) Trình tự vạch tuyến MLTN (trình tự ngược với chiều nước chảy)
Sông
Trang 710.1 Mạng lưới thoát nước (MLTN)
10.1.2 Vạch tuyến MLTN
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
c) Trình tự vạch tuyến MLTN (trình tự ngược với chiều nước chảy)
Sông
B1: Phân chia lưu vực thoát nước
B2: Xác định vị trí TXL, TB
B3: Xác định cống chính
B4: Xác định cống lưu vực
B5: Xác định cống nhánh (đường phố)
Trang 810.2 Sơ đồ MLTN
10.2.1 Sơ đồ vuông góc
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
Sông
(2)
(2)
(2)
(3)
(1): Cống nhánh (2): Cống lưu vực (3): Miệng xả
Trang 9Chương 10: Mạng lưới thoát nước
a) Đặc điểm:
đặt quá dốc để nước thải có thể tự chảy được, do đó có thể giảm
được độ sâu chôn của cống
hướng dòng chảy của sông (vuông góc với các đường đồng mức)
b) Phạm vi áp dụng:
10.2 Sơ đồ MLTN
10.2.1 Sơ đồ vuông góc
Trang 1010.2 Sơ đồ MLTN
10.2.2 Sơ đồ chéo nhau
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
Sông
(2)
(2)
(2)
(4)
(1): Cống nhánh (2): Cống lưu vực (3): Cống chính (4): Miệng xả
(3) (3)
(3)
Trang 11Chương 10: Mạng lưới thoát nước
a) Đặc điểm:
góc với hướng dòng chảy của sông và tập trung về cống góp chính
- Cống góp chính đặt song song với sông
b) Phạm vi áp dụng:
10.2 Sơ đồ MLTN
10.2.2 Sơ đồ chéo nhau
Trang 1210.2 Sơ đồ MLTN
10.2.3 Sơ đồ song song
Chương 10: Mạng lưới thoát nước
Sông
(1)
(1)
(1)
(2)
(2)
(2)
(3)
(3)
(4)
(1): Cống nhánh (2): Cống lưu vực (3): Cống chính (4): Miệng xả
Trang 13Chương 10: Mạng lưới thoát nước
a) Đặc điểm:
- Các cống thoát nước lưu vực được vạch tuyến song song hoặc tạo
một góc nhỏ với hướng dòng chảy ở sông và tập trung nước về cống góp chính
- Cống góp chính vuông góc với sông
b) Phạm vi áp dụng:
trong cống lớn, có thể gây phá hủy cống
10.2 Sơ đồ MLTN
10.2.3 Sơ đồ song song
Trang 14Chương 10: Mạng lưới thoát nước
a) Đặc điểm:
- Nước thải vùng trên tự chảy về trạm xử lý
- Nước thải vùng dưới tự chảy về trạm bơm, rồi trạm bơm bơm chuyển
bậc lên trạm xử lý
b) Phạm vi áp dụng:
sông, hoặc nơi không thể thoát nước bằng hình thức tự chảy
10.2 Sơ đồ MLTN
10.2.4 Sơ đồ phân vùng
Trang 15Chương 10: Mạng lưới thoát nước
a) Đặc điểm:
- Nước thải được xử lý ở hai hay một số trạm xử lý độc lập phân tán ở
ngoại vi đô thị
b) Phạm vi áp dụng:
10.2 Sơ đồ MLTN
10.2.5 Sơ đồ ly tâm