Câu 9: Một hình đa diện có các mặt là những tam giác thì số mặt M và số cạnh C của đa diện đó thỏa mãnCâu 10: Số đỉnh của một hình mười hai mặt đều là: A.. Tính thể tích V của khối chóp
Trang 12021 ÔN THI THPT QUỐC GIA
TOÁN HÌNH
HDedu
Trang 2HDedu - Page 2
Trang 3Hình đa diện (gọi tắt là đa diện) là hình được tạo
bởi một số hữu hạn các đa giác phẳng thỏa mãn hai
điều kiện sau:
• Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có
điểm chung hoặc có đỉnh chung hoặc có một cạnh
chung
• Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của
đúng hai đa giác
Khối đa diện = hình đa diện + phần không gian
được giới hạn bởi hình đa diện
Chú ý:
• Mỗi khối đa diện bất kì luôn có thể được phân
chia được thành những khối tứ diện
• Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của
ít nhất 3 cạnh
• Mỗi hình đa diện có ít nhất 6 cạnh
• Không tồn tại hình đa diện có 7 cạnh
• Không tồn tại một hình đa diện có:
+ Số mặt lớn hơn hoặc bằng số cạnh
+ Số đỉnh lớn hơn hoặc bằng số cạnh
Các hình là khối đa diện:
Các hình không phải khối đa diện:
Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính
chất sau đây:
• Các mặt là những đa giác đều n cạnh
• Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng p cạnh Khối đa
diện đều như vậy gọi là khối đa diện đều loại n; p
Gọi Đ là tổng số đỉnh, C là tổng số cạnh và M là tổng các mặt của khối đa diện đều loại n; p Ta có:
pĐ = 2C = nM
3 Khối đa diện đều
CHƯƠNG 1: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CHUYÊN ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Hình đa diện
2 Khối đa diện
HDedu - Page 3
Trang 4Khối đa diện đều Số đỉnh Số cạnh Số mặt Loại
Trang 5A Tứ diện đều B Bát diện đều
C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều
Ví dụ 2: Cho các hình khối sau:
Ví dụ 1: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Ví dụ 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
A Hình chóp đều là hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là đa giác đều.
B Trong một hình chóp đều các góc giữa một cạnh bên và mặt đáy thì bằng nhau.
C Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng với tâm của đáy.
A Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
B Hai khối tứ diện.
C Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
D Hai khối chóp tứ giác.
HDedu - Page 5
Trang 6Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng 7.
B Tồn tại một hình đa diện có số cạnh nhỏ hơn 7.
C Số cạnh đa diện luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 6.
D Tồn tại hình đa diện có số cạnh lớn hơn 7.
Câu 4: Tổng độ dài của tất cả các cạnh của khối mười hai mặt đều cạnh bằng 2.
A 8 B 16 C 24 D 60
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
B Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau.
C Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
D Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
Câu 6: Gọi m là số mặt đối xứng của hình lập phương, n là số mặt đối xứng của hình bát diện đều Khi đó:
A Không thể so sánh m và n B m n.
C m n. D m n.
Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.
B Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp.
C Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp.
D Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hình hai mươi mặt đều có 30 đỉnh, 12 cạnh, 20 mặt.
B Hình hai mươi mặt đều có 20 đỉnh, 30 cạnh, 12 mặt.
C Hình hai mươi mặt đều có 12 đỉnh, 30 cạnh, 20 mặt.
D Hình hai mươi mặt đều có 30 đỉnh, 20 cạnh, 12 mặt.
HDedu - Page 6
Trang 7Câu 9: Một hình đa diện có các mặt là những tam giác thì số mặt M và số cạnh C của đa diện đó thỏa mãn
Câu 10: Số đỉnh của một hình mười hai mặt đều là:
A 12 B 19 C 20 D 24.
Câu 11: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành
A các đỉnh của một hình tứ diện đều.
B các đỉnh của một hình bát diện đều.
C các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
D các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.
B Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.
C Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
D Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
Câu 13: Hình chóp tứ giác đều có mấy mặt phẳng đối xứng?
Trang 8| Chủ đề 27 Khối đa diện
Câu 588 (Đề minh họa 3, THPT.QG - 2017)
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
C Hai khối chóp tam giác
D Hai khối chóp tứ giác
Câu 590 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau cóbao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 591 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đốixứng?
Câu 592 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017) Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
HDedu - Page 8
Trang 9h: chiều cao của hình chóp
a Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho ABC vuông ở đường cao AH ta có:
sin A sin Bsin C
Định lý đường trung tuyến:
2 2 2 2
R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp
là nửa chu vi
1 Thể tích khối chóp
2 Các công thức hình học phẳng hay sử dụng
HDedu - Page 9
Trang 10 Diện tích hình chữ nhật: S = chiều dài chiều rộng
Diện tích hình thoi: S 1đường chéo đường chéo
d Các hệ thức quan trọng trong tam giác đều
12
Thể tích hình chóp S.ABC với các
mặt (SAB), (SAC), (SBC) vuông
góc với nhau từng đôi một, diện tích
các tam giác lần lượt là ,S1 S2, S3
1 2 3 S.ABC
2S S SV
3
Thể tích tứ diện ABCD gần đều (các
cặp cạnh đối tương ứng bằng nhau)
Trang 11Thể tích hình chóp tam giác đều
cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với đáy
góc
3 S.ABC
a tanV
24
Thể tích hình chóp tam giác đều
cạnh bên là b, cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy góc
S.ABC
3a sin cosV
4
Thể tích hình chóp tam giác đều
cạnh đáy là a, cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy góc
3 S.ABC
a tanV
3 S.ABCD
a tanV
Trang 12cạnh bên bằng b, góc tạo bởi mặt
bên và mặt đáy là SMO với
2
4b tanV
Trang 16với mặt đáy và SB a 5 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
Ví dụ 2: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
, góc giữa SB và (ABC) là Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 173 Bài tập tự luyện
Câu 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
3
a.3
3
2a.3
Câu 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB 2a, BAC 60 Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA a 3 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A V a 3 B V 3a 3 C V 2a 3 D V 4a 3
Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và
mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60 Thể tích hình chóp S.ABCD là:
3
3a 3.8
3
a 3.3
HDedu - Page 17
Trang 20Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABC có SA a , tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S.ABC bằng
3
6a.12
3
6a.8
Ví dụ 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 2a , AD a Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB, đường thẳng SC tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Ví dụ 3: Cho hình chóp S.ABC có góc giữa SC và mặt đáy bằng 45, đáy ABC là tam giác vuông tại A
có AB 2a , góc ABC 60 và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Câu 1 Cho hình chóp SABC có đáy ABC đều cạnh a, tam giác SBC vuông cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với (ABC) Tính thể tích khối chóp SABC
A a3 B C D
9
3
a 3.9
3
a 3.24
3
a.16
Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD 3a Hình chiếu vuông góc H của đỉnh
Câu 3 Tứ diện ABCD có ABC là BCD là hai tam giác đều lần lượt nằm trong hai mặt phẳng vuông góc
với nhau biết AD a Tính thể tích tứ diện
A a3 6 B C D
9
3
a 3.9
3
a 3.36
3
.36
2 Bài tập trắc nghiệm
HDedu - Page 20
Trang 23Ví dụ 2: Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
60
3
2a 3.3
3
4a.3
3
2a.3
3
.6
3
a.6
Câu 2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích hình chóp S.ABC
3
a 3.24
3
a.24
Câu 3 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên SA, SB, SC đều tạo với đáy
một góc 60 Tính thể tích của khối chóp S.ABC
3
a 3.9
3
a 3.12
2 Bài tập trắc nghiệm
Ví dụ 1: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD
HDedu - Page 23
Trang 27Ví dụ 1: Hình chóp S.ABC có M, N, P theo thứ tự là trung điểm SA, SB, SC Đặt MNPA BC Khi đó
SABC
VkV
1.8
Ví dụ 2: Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5 Gọi M là trung điểm của cạnh
SB và N thuộc cạnh SC sao cho NS 2NC Tính thể tích của khối chóp A.BMNC
Ví dụ 3: Cho hình chóp S.ABC Gọi M, N lần lượt thuộc các cạnh SB, SC sao cho SM MB ,
Mặt phẳng (AMN) chia khối chóp thành hai phần, gọi và Khẳng
SN 2CN
1 S.AMN
V V V2 VABCNMđịnh nào sau đây đúng?
1.4
1.3
Ví dụ 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA vuông góc với đáy SA a 2 Gọi B , D là hình chiếu của A lần lượt lên SB, SD Mặt phẳng AB D cắt SC tại C Thể tích khối chóp S.AB C D là:
Trang 28PHẦN 4: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Câu 2 Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng ABC và AB 3a , BC 4a , AC 5a ,
Thể tích khối tứ diện ABCD là:
AD 6a
Câu 3 Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy và AB a , AC 2a , BAC 120 Mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích của khối chóp S.ABC
Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB 3a , AD 4a , SAABCD,
SC tạo với đáy góc 45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A V 20a 3 B V 20a 3 2 C V 30a 3 D V 22a 3
Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC a , ASB 90 , BSC 120 , ASC 90 Thể tích khối chóp S.ABC là:
3
a 3.4
3
a 3.12
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , BC 2a Gọi H là trung điểm cạnh AB, SH vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SA a 5 Tính thể tích hình chóp S.ABCD
3
a.12
3
a.11
Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh bên SD vuông góc
với đáy, cho AB AD a , CD 3a , SA a 3 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
3
.3
3
.3
Câu 9 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB a , ACB 60 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45 Thể tích khối chóp S.ABC là:
3
a 3.9
3
a 3.12
Câu 10 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi B D, lần lượt là trung điểm của
SB và SD Mặt phẳng AB D cắt SC tại C Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AB C D và S.ABCD
A 1 B C D
2
1.4
1.6
1.8
HDedu - Page 28
Trang 37Ví dụ 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AB' = 2a Tính thể tích
V của khối lăng trụ ABC.A'B'C’
Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác A’B’A cân
Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
3
a 37
3
a 38
Ví dụ 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, AB' hợp
với đáy một góc 60° Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Ví dụ 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, AB' hợp
với mặt phẳng (ACC’A’) một góc 60° Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Ví dụ 6: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAC 30 ,
Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
Ví dụ 7: Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44 cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông
cạnh 12 cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp Tính thể tích cái hộp này
A 4800 cm3 B 1400 cm3 C 1200 cm3 D 4000 cm3
HDedu - Page 37
Trang 383 Bài tập tự luyện
Câu 1 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Biết AB = 3cm,
Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
BC ' 3 2cm
A 27cm3 B 27 3 C D
cm2
3
27cm4
3
27cm8
Câu 2 Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC = a, cạnh bên
Tính theo a thể tích của khối lăng trụ
Câu 3 Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường chéo BD’ của
lăng trụ hợp với đáy ABCD một góc 30° Tính tổng diện tích các mặt bên của lăng trụ
Câu 4 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, (AB'C')
hợp với mặt đáy một góc 30° Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Trang 39Do ABC.A'B'C' là lăng trụ đều nên đường cao của lăng trụ là BB' = 2a.
Diện tích đáy là:
2
2 ABC
14
35
Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' cỏ cạnh đáy bằng a, (AB'C') hợp với mặt đáy một
góc 60° Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
B là diện tích đáy (đáy là đa giác đều), h là độ dài
cạnh bên của khối lăng trụ
Ví dụ: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng 2a
3
Hướng dẫn
Ví dụ 3: Cho hình lăng trụ ngũ giác đều ABCDE.A'B'C'D'E' có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 4 Thể
tích của khối lăng trụ đã cho gần bằng giá trị nào sau đây?
Trang 403 Bài tập tự luyện
Câu 1 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a Tính thể tích
khối lăng trụ này
3
3 6a4
3
3 6a2
Câu 3 Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 2a.
Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, AC' hợp với mặt phẳng
(ABB’A’) một góc 45° Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Ví dụ 4: Cho hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A'B'C'D'E'F' có cạnh đáy bằng a,cạnh bên bằng 2a
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCDEF.A'B'C'D'E'F'
Trang 413a 38
B a 33 D
8
3
a8
Ví dụ: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a 3 và hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung
Dạng 3: Khối lăng trụ xiên
1 Phương pháp giải
HDedu - Page 41
Trang 42Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, hình chiếu
vuông góc của A' trên (ABC) là trung điểm H của cạnh BC, tam giác A'HA là tam giác cân Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Ví dụ 3: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A'
trên (ABC) là trung điểm BC, A’A hợp với mặt đáy một góc 60° Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Ví dụ 4: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, ABCđều có cạnh bằng a, AA' = a và đỉnh A’ cách đều A, B,
C Gọi M là trung điểm của cạnh BC Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
Ví dụ 1: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên là
và hợp với đáy ABC một góc 60° Tính thể tích lăng trụ
3
3a8
3
a8
Ví dụ 5: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ mà mặt bên ABB’A’ có diện tích bằng 4 Khoảng cách
giữa cạnh CC’ và mặt (ABB’A’) bằng 7 Thể tích khối lăng trụ là: