-Khaùi nieäm veà caâu chuû ñoäng vaø caâu bò ñoäng - Ví duï vaø caùch chuyeån ñoåi.. - Chuù yù hai caùch chuyeån ñoåi ôû tieát 2trang 64 *Theâm traïng ngöõ cho caâu:..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP
Mơn Ngữ văn lớp 7 Học kỳ II- Năm học 2015-2016
I PHẦN VĂN HỌC:
1) Tục ngữ:
-Khái niệm về tục ngữ
- Thuộc các câu tục ngữ theo chủ đề:
+Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất
+Tục ngữ về con người và xã hội
- Phân tích được các câu tục ngữ theo đặc trưng thể loại (nghệ thuật -> nội dung)
2) Văn bản nghị luận:
* Lập bảng hệ thống:
- Tên văn bản:
+Tinh thần yêu nước của nhân dân ta
+Sự giàu đẹp của tiếng việt
+Đức tính giản dị của bác hồ
+Yù nghĩa văn chương
-Nắm tên tác giả ,thời gian sáng tác
- Nội dung cơ bản (vấn đề nghị luận- luận điểm chính- luận cứ- phương pháp lập luận)
- Nghệ thuật đặc sắc của mỗi văn bản trên
3) Truyện hiện đại:
* Lập bảng hệ thống cụ thể cho từng tác phẩm
- Tác giả
- Hồn cảnh sáng tác
- Giá trị nội dung
- Giá trị nghệ thuật
II PHẦN TIẾNG VIỆT:
1.NGỮ PHÁP :
* Lập bảng hệ thống các kiểu câu (câu rút gọn, câu đặc biệt, câu chủ động, câu bị động , câu đơn , câu chia theo mục đích nói )
*Kiểu câu:
1.1 Câu phân loại theo mục đích nói :
-Nêu khái niệm , đặc điểm và cho ví dụ cho 4 kiểu câu
+Câu trần thuật + Câu cầu khiến
+Câu nghi vấn +Câu cảm thán
1.2 Câu đơn bình thường: có 1 kết cấu c-v –học sinh lấy ví dụ và phân tích
1.3Câu đặc biệt :
-Nêu khái niệm
-Tác dụng:
+Bọc lộ cảm xúc +Liệt kê thông báo về sự tồn tại của sự vật ,hiện tượng +Xác định thời gian ,nơi chốn +Gọi đáp
-Mỗi loại trên cho một ví dụ
1.4Câu rút gọn :
+Nêu khái niệm
+Cách dùng
1.5Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
-Khái niệm về câu chủ động và câu bị động
- Ví dụ và cách chuyển đổi
- Chú ý hai cách chuyển đổi ở tiết 2trang 64
*Thêm trạng ngữ cho câu:
Trang 2-Đặc diểm :
+Yù nghĩa
+ Hình thức
+Công dụng
+Tác dụng của việc tách trạng ngữ thành câu riêng
*Các dấu câu:
+Dấu chấm lửng +Dấu chấm phẩy
+Dấu gạch ngang +Dấu gạch nối
TỪ NGỮ :
1.Phép tu từ điệp ngữ :
+Khái niệm
+Cách phân loại :
Điệp ngữ nối tiếp
Điệp ngữ ngắt quãng
Điệp ngữ vòng
2.Phép liệt kê:
+ Khái niệm về phép liệt kê
+Các kiểu liệt kê
.* Cấu tạo:
-Liệt kê theo từng cặp
-Liệt kê không theo từng cặp
.*Yù nghĩa:
-Liệt kê tăng tiến
-Liệt kê không tăng tiến
Chú ý : học sinh làm lại tất cả các bài tập trong
sách giáo khoa
III PHẦN TẬP LÀM VĂN:
1) Nghị luận chứng minh:
- Đặc trưng thể loại
- Bố cục, dàn ý đề 1,3 (SGK/ 58-59)
* Luyện tập: Đề 4,5 (SGK/ 59)
2) Nghị luận giải thích:
- Đặc trưng thể loại
- Bố cục, dàn ý đề 2,4 (SGK/ 88)
* Luyện tập: Đề 2,5 (SGK/ 88)
CHÚ Ý : Các đề văn nghị luân về các vấn đề xã hội – các đề tài :
-Tình cảm gia đình (thuộc các bài ca dao đã học để lấy dẫn chứng –chứng minh.)
-Tình bạn -Tình thầy trò -Tinh thần đoàn kết tương thân tương ái qua các nghĩa cử cao đẹp của tấm lòng mỗi người nói riêng , nhân dân Việt Nam nói chung
*Đọc tham khảo các bài văn hay , chọn lọc …