Tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm căn bậc hai, làm tròn số, tập hợp số thực.. Khái niệm đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2009 – 2010
A LÝ THUYẾT
I ĐẠI SỐ
1 Quy
!"
2
3
4 Khái
II HÌNH HỌC
1
2
3 Tính
nhau
B BÀI TẬP
I Thực hiện phép tính
7
3 : 7
2 2
3
15
4
7
3 15
20 34
19 21
7 34
15
9
8 : 7
4 2
1
2
3
3
1 3
6
5
1 8
7 5
2
2
1 14
3 7
1
4
3 5
1
5
4
3 3
2 :
1
4
1 3 7
2 4
1
5
7
2
7
4 3
1 7
3 3
2
11) (-5)3 : 5 + (10-8)3 12) (-9)3 : 92 + (12 – 10)3
13 15
6
6
6
6
7 6
10
5
2
15) ( 55 : 53) ( 7-2)2 16) (-4)3: 42 – ( 3+7)3
II Tìm x, y, z biết
3
1 2 2
1x
5
1 1 3
1x
3
7 4
3 5
2
x
4
1 4
3
x
60
29 5
2
4
3 x 15 x 10(x0)
Trang 27) 3 x 5(x0) 8) 2x114
2 3 5
z y x
4 5
, 3 2
z y y x
4
3
2
z y
x
5 2
y
x
15) 3x = 7y và x- y = -16
III Hàm số.
1) Cho hàm y = 1,5x
a) YZ [ hàm trên
b) Cho A
2) Cho hàm y = 2x
a) YZ [ hàm trên
b) Cho M
4 1
3)
Vì sao?
IV Toán lời
1) Ba
2) Hai
7B là 0,8
3) Ba
làm
4)
5)
6) Thùng
V Toán hình
1) Cho tam giác ABC có I là trung
IA CAI BKI
2) Cho tam giác ABC có 0, trên
90
A
góc B
c) Trên tia
DCB DBC
3) Cho Oz là tia phân giác
AB
c)
Trang 34) Cho tam giác ABC( AB = AC) M là trung
sao cho AM = MD
b)
5) Cho tam giác ABC, D là trung
Ac
a) AD = EF
b) ADE EFC
c) AE = EC
6) Cho tam giác ABC có 0 0, tia phân giác
30 ,
80
A C
7) Cho góc xAy $1 b trên tia AX, D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia BX (1 C sao cho BE = DC CMR BC = DE
VI Trắc nghiệm
1)
3
34
27
64
27
64
9
12
9
12
2) ABC có 0 0, thì góc A có G
55
;
50
B C
3) j" 3n 2n =36 thì
5
3 2
5) j" x 5 thì x – 5
7) ( a,b,c,d ta có suy ra
d
c b
d
b c
c
d
b
a
b
d c
a
c
b
d a
8) khi so sánh A = 2300 và B = 3200 ta
a) A > B b) A < B c) A = B d) AB
9)
10) Phân nào 4 2z
5 4
10
8
c)
15
12
d)
10
16
35
28
11) j" x 3 thì x2
Trang 4a) 12 b) 81 c) 36 d) 3
10
6
3
x
13) 8, khi C n là
75 , 0
4
3
n
3 2
3
2 2
3
3
2
3
2
2 3
... x< /i> 3 x2 Trang 4a) 12 b) 81 c) 36 d) 3
10
6
3
x< /i> ...
3
x< /i>
13) 8, C n
75 ,
4
3
n< /i>
3...
3
2
3
2
2