Tính chất chia hết của một tổng hoặc hiệu 6.. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 8.[r]
Trang 1Trường THCS Tiên Dương
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 6
Học kì I - Năm học 2015 – 2016.
A Sè häc
I LÝ thuyÕt:
1 Tập hợp, phần tử của tập hợp: - Cách viết tập hợp:
2 Các phép tính cộng trừ nhân chia số tự nhiên
3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: am an = am+n ; am : an = am – n
4 Thứ tự thực hiện các phép tính
5 Tính chất chia hết của một tổng (hoặc hiệu)
6 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
7 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
8 Cách tìm ƯCLN và BCNN
9 Tập hợp các số nguyên, So sánh 2 số nguyên
10 Số đối Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
11 Quy tắc cộng, trừ các số nguyên cùng dấu, khác dấu
IIBÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 7.85 +27.7 – 7.12
b) 27 75 + 27 25 – 170
c) (-18) – 5 + 3 + 18 + (-3)
d) 13 – 18 – ( - 42) + 5
e) 1450 – { ( 216 + 184) : 8] 9 }
f) 22 3 + (1000 +8) : 9
g) (-99) + (-98) + (-97) + … + 97 + 98 + 99 + 100
h) 23 19 - 23 14 + 12012
i) 4
47 736 : 5 3 2013
Câu 2: Tìm x, biết:
) 3 35 64
) 82 15 60
) 3 81
) 125 5 3 1 25
x
c
e) 2x – 49 = 45
22f) 145 – (x + 26) = 97
g) 70 – 5.(x – 3) = 45
Câu 3: Tìm ƯCLN và BCNN:
a 90; 120 d) 210; 300
b 60; 144 e) 42; 35; 180
c 48; 60; 72 g) 100, 120 , 200
Câu 4: Tính bằng cách hợp lí:
a) 135 + 360 + 65 + 40
d) 815+[95+(-815)+(-45)]
b) 463 + 318 + 137 + 22
e) (525+315):15
c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30
Câu 5 Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu
cĩ thể)
a, 28 76 + 18 28 + 9 28
g, (315 4 + 5 315) : 316
b, 3.52 – 16 : 22
h, 1024 : ( 17 25 + 15.25)
c, (-37) + 54 + 70 + (- 163) + 246
k, 17 85 + 15 17 – 120 + 20120
d, 100 + ( - 52) + 114 + ( - 62)
l, 192 – [120 – (9 – 6)2] + 1100
e, [200 + (50 – 30)2 – 456] : 12
Câu 6: * Tìm x N biết:
a, ( 9x + 2) 3 = 60 b, (x – 6)2
= 9 c, 71 + (26 – 3x) : 5 = 75