1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 13 On tap truyen dan gian

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 670,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

보다 xem 일어나다 thức dậy 일을 하다 làm việc 공부하다 / 배우다 học 가르치다 dạy 주다 cho 마시다 uống 듣다 nghe 걷다 đi bộ 먹다 ăn 돕다 giúp đỡ 받다 nhận 닫다 đóng 예쁘다 đẹp 크다 to 작다 nhỏ 있다 có 없다 không có 많다 nhiều 적다 ít 춥다 lạn[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGOẠI NGỮ 2 HỌC KỲ I NĂM NHẤT (2015-2016)

I/ TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐIỂM

1/ 가족 (gia đình)

할머니 bà

(nội)

할아버지 ông (nôi) 외할머니 bà ngoại 외할아버지 ông

ngoại

아버지 ba 어머니 mẹ 오빠 anh trai (em

gái gọi)

언니 chị (em gái gọi) 나, 저 tôi 동생 em 남동생 em

trai

여동생 em gái 조카 cháu 형 anh trai (em trai

gọi)

누나 chị gái (em trai gọi)

2/ 나라 (đất nước)

베트남 Việt Nam 한국 Hàn Quốc 중국 Trung Quốc 미국 Mỹ 영국 Anh 프랑스 Pháp

독일 Đức 러시아 Nga 일본 Nhật 호주 Úc 태국 Thái Lan

3/ 물건 (đồ vật)

공책 vở 책 sách 볼펜 bút bi 연필 bút chì 지우개 tẩy 자 cây thước

칠판 bảng đen 가방 cặp sách 배낭 ba lô 시계 đồng hồ 핸드폰 ĐTDĐ 컴퓨터 máy vi

tính 복사기 máy

photo

선풍기 cái quạt

우산 cái dù 지갑 cái ví 구두 giày da 신발 xăng đan 운동화 giày thể

thao

모자 cái mũ 의자 cái ghế 책상 bàn học 양말 bít tấc 옷 áo

바지 quần 안경 kính đeo

mắt

열쇠 chìa khóa

쓰레기통 thùng rác

침대 cái giường

거울 cái gương 사진기 máy ảnh 카메라 camera 치마 cái váy 사진 bức ảnh 신문 tờ báo 텔레비전 tivi

편지 lá thư 사전 từ điển 그림 bức

tranh

수첩 quyển sổ 꽃 hoa 선물 quà

4/ 직업 (nghề nghiệp)

선생님 giáo

viên

학생 học sinh 의사 bác sỹ 간호사 y tá 변호사 luật sư 요리사 đầu

bếp 회사원 nhân

viên công ty

주부 nội trợ 공무원 cán bộ

nhà nước

직원 nhân viên 가수 ca sĩ 배우 diễn viên

Trang 2

5/ 장소 (nơi chốn)

학교 trường

học

집 nhà 교실 phòng

học

도서관 thư viện

식당 nhà hàng 극장 rạp chiếu

phim 화장실 nhà vệ

sinh

우체국 bưu điện

기차역 ga tàu lửa

지하철역 ga tàu điện ngầm

역 ga 터미널 bến xe

버스 정류장

trạm xe buýt

시장 chợ 은행 ngân

hàng

병원 bệnh viện 공원 công viên 슈퍼마켓 siêu

thị 백화점 cửa

hàng bách hóa

회사 công ty 사무실 văn

phòng

공항 sân bay 방 phòng (ở) 부엌 nhà bếp 서점= 책방

nhà sách

커피숍 quán

cà phê

문구점 quầy văn phòng phẩm

경찰서 đồn cảnh sát

가게 cửa hàng 빵집 tiệm bánh

mỳ 수영장 bể bơi 미용실 tiệm

làm tóc

아파트 chung

노래방 quán karaoke

주차장 bãi đậu

xe

약국 tiệm thuốc tây

바다 biển 산 núi 강 sông 시골 nông

thôn

도시 thành phố 시내 trung tâm

thành phố

시외 ngoại ô 박물관 bảo

tàng

전시회 nơi triển lãm

미술관 viện

mỹ thuật

운동장 sân vận động

호텔 hotel

꽃집 cửa hàng

hoa

편의점 cửa hàng tiện lợi

노래방 quán karaoke

술집 quán rượu

고향 quê (hương)

6/ 위치 (vị trí)

위 trên 아래 = 밑 dưới 안 trong 밖 ngoài 옆 bên cạnh

앞 trước 뒤 sau 왼쪽 bên trái 오른쪽 bên phải 사이 = 가운데 ở

giữa

7/ 날씨 (thời tiết)

사계절 bốn

mùa

봄 xuân 여름 hạ 가을 thu 겨울 đông 두계절 hai

mùa

우기 mùa mưa 건기 mùa khô 덥다 nóng 춥다 lạnh 따뜻하다 ấm

áp

시원하다 mát

mẻ 바람을 불다

gió thổi

눈이 오다 tuyết rơi

비가 오다 trời mưa

쌀쌀하다 se se lạnh

구름이 많다 nhiều mây

8/ 시간 ( thời gian)/ 날짜 (ngày)

낮 ban ngày 밤 ban đêm 오전: a.m 오후 p.m 년 năm 월 tháng

일 ngày 일월 tháng 1 이월 tháng 2 삼월 tháng 3 사월 tháng 4 오월 tháng 5

유월 tháng 6 칠월 tháng 7 팔월 tháng 8 구월 tháng 9 시월 tháng 10 십일월 tháng 11 십이월 tháng 12 시 giờ 분 phút 초 giây 한 시 반 một

giờ rưỡi

두 시 삼십 분 hai giờ ba mươi phút

Trang 3

세 시 십오 분 ba

giờ mười lăm

phút

네 시 오분

전 bốn giờ kém năm phút

아침 buổi sáng

점심 buổi trưa

저녁 buổi tối

9/ 요일 (các thứ trong tuần)

평일 ngày

thường (từ thứ

2 đến thứ 6)

주말 cuối tuần 월요일 thứ 2 화요일 thứ 3 수요일 thứ 4 목요일 thứ 5

금요일 thứ 6 토요일 thứ 7 일요일 chủ

nhật

휴일 ngày lễ 설날 tết 크리스마스

Noel

내일 ngày mai 오늘 hôm nay 어제 hôm qua 모레 ngày mốt,

ngày kia

10/ 신체 (cơ thể)

몸 mình 머리 đầu, tóc 손 tay 다리 chân 발 bàn chân 팔 cánh tay

얼굴 khuôn

mặt

입 miệng 코 mũi 눈 mắt 어깨 vai 무릎 đầu gối

배 bụng

11/ 운동 (môn thể thao)

축구 bóng đá 수영 bơi lội 야구 bóng

chày

농구 bóng rổ 배구 bóng

chuyền

탁구 bóng bàn

골프 đánh gôn 등산 leo núi 낚시를 하다

câu cá

요가 yoga 태권도

Taekwondo

테니스 tenis 배드민턴 cầu

lông

12/ 음식 (thức ăn), 음료수 (đồ uống)

밥 cơm 국 canh 김치 kimchi 국수 mì 빵 bánh mỳ 고기 thịt

생선 cá 야채 rau 과일 trái cây 바나나 chuối 오렌지 cam 귤 quýt

사과 táo 딸기 dâu tây 감 hồng 밤 hạt dẻ 과자 bánh 사탕 kẹo

Trang 4

냉면 짜장면 삼계탕 팥빙수 아이스크림 소주

막걸리 rượu

nếp

술 rượu 맥주 bia 커피 cà phê 차 trà 녹차 trà xanh

홍차 hồng trà 인삼차 trà

nhân sâm

우유 sữa 물 nước 주스 juice 오렌지 주스

nước ép cam

13/ 이름 (tên)

14/ 한자어 수사 (Số đếm Hán- Hàn)

공/영 0 일 1 이 2 삼 3 사 4 오 5 육 6 칠 7 팔 8 구 9

십 10 십일 11 십이 12 십삼 13 십사

14

십오

15

십육

16

십칠

17

십팔

18

십구

19

이십

20

삼십 30 사십 40 오십 50 육십

60

칠십

70

팔십

80

구십

90

백 100 천

1000

10,000

십만

100,000

백만 1,000,000

천만 10,000,000

15/ 고유어 수사 (Số đếm thuần Hàn) : dùng kèm với một số lượng từ đã học, thường đếm từ 1 đến

99

하나-> 한

1

둘-> 두 2 셋->세 3 넷->네 4 다섯 5 여섯 6 일곱 7 여덟 8

아홉 9 열 10 열

하나->열한 11

둘->열두 12

셋->열세 13

넷->열네 14

열 다섯

15

열 여섯

16

열 일곱

17

열 여덟

18

열 아홉

19

스물->

수무 20

스물 하나->

스물 한

21

스물 둘->

스물 두

22

스물 셋->

스물 세

23

스물

넷->스물 네

24

스물 다섯

25

서른 30 마흔 40 쉰 50 예순 60 일흔 70 여든 80 아흔 90

16/ Xem laị các lượng từ đã học

Trang 5

17/ 취미 (sở thích)

책을

읽어요 đọc

sách

텔레비전을

봐요 xem

tivi

요리해요 nấu ăn

등산해요 leo núi

음악을 들어요 nghe nhạc

낚시를

해요 câu

영화를

봐요 xem phim 운동해요

vận động,

tập thể dục

thể thao

수영해요

bơi lội

쇼핑해요 mua sắm, shopping

놀러가요

đi chơi

여행해요/여행가요

đi du lịch

친구를 만나요 gặp bạn

노래방에

가요 đi karaoke 커피숍에

가요 đi cà

phê

그림을

그려요 vẽ

tranh

사진을 찍어요 chụp ảnh

산책을

해요 đi dạo

피아노를 쳐요 chơi đàn piano

집에서 쉬어요 nghỉ ngơi

ở nhà

잠을 자요 ngủ

II/ 반대되는 뜻 or 반대말 (từ trái nghĩa)

덥다 <-> 춥다 : nóng – lạnh 높다 <-> 낮다 cao – thấp

크다 <-> 작다 to – nhỏ 길다 <-> 짧다 dài – ngắn

가볍다 <-> 무겁다 nhẹ - nặng 가깝다 <-> 멀다 gần - xa

재미있다 <-> 재미없다 thú vị, hay – dở 맛있다 <-> 맛없다 ngon – dở

켜다 <-> 끄다 turn on – turn off 열다 <-> 닫다 mở - đóng

얇다 <-> 두껍다 mỏng - dày 좋다 <-> 싫다 thích - ghét

좋아하다 <-> 싫어하다 thích - ghét 좋다 <-> 나쁘다 tốt – xấu

빠르다 <-> 느리다 nhanh – chậm 알다 <-> 모르다 biết – không biết

앞 <-> 뒤 trước - sau 위 <-> 아래 or 밑 trên – dưới

입다 <-> 벗다 mặc (quần áo) – cởi 신다 <-> 벗다 mang (giày) - tháo

있다 <-> 없다 có – không có 많다 <-> 적다 nhiều - ít

싸다 <-> 비싸다 rẻ - đắt 짜다 <-> 싱겁다 mặn – nhạt

자다 <-> 일어나다 ngủ - thức dậy 올라가다 <-> 내려가다 đi lên – đi xuống

기쁘다 <-> 슬프다 vui – buồn 웃다 <-> 울다 cười – khóc

깨끗하다 <-> 더럽다 sạch – bẩn 밟다 <-> 어둡다 sáng sủa – tối tăm

부지런하다 <-> 개으르다 chăm chỉ - lười biếng 시작하다 <-> 끝내다 or 끝나다 bắt đầu – kết thúc 출발하다 <-> 도착하다 xuất phát – đến nơi 주다 <-> 받다 cho <-> nhận

III/ Các từ hay dùng trong câu hỏi

무엇 gì, cái gì 어디 đâu, ở đâu 누구 ai 언제 khi

nào

며칠 ngày mấy, mấy ngày

몇 시 mấy giờ

몇 개 mấy cái

몇 명 mấy

người

몇 층 tầng mấy 몇 번 số

mấy

얼마 bao nhiêu

어느 nào (which: lựa chọn giữa 2 cái)

어떤 (cái như thế nào:

thường có tính chất đi kèm)

무슨 ( 요일) thứ mấy

Trang 6

 이것은 무엇입니까? / 이게 뭐예요? Cái này là cái gì?

 무엇을 드리겠습니까?/ 뭘 드릴까요? Quý khách dùng/ ăn/ uống gì ạ?

 직업이 무엇입니까? / 직업이 뭐예요? Nghề nghiệp của bạn là gì?

 이름이 무엇입니까? / 이름이 뭐예요? Tên bạn là gì?

 주말에 무엇을 합니까? / 주말에 무엇을 해요? Cuối tuần bạn làm gì?

 여기는 어디입니까?/ 여기는 어디예요? Đây là đâu?

 식당이 어디에 있습니까?/ 식당이 어디에 있어요? Nhà hàng có ở đâu?

 어디에 갑니까?/ 어디에 가요? Bạn đi đâu vậy?

 누구십니까? / 누구세요? Ai vậy?

 누구를 좋아합니까? / 누구를 좋아해요? Bạn thích ai?

 생일은 언제입니까? / 생일은 언제예요? Sinh nhật bạn là khi nào?

 언제 밥을 먹습니까? / 언제 밥을 먹어요? Khi nào bạn ăn cơm?

 지금 몇 시입니까? / 지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ?

 생일은 며칠입니까? / 생일이 며칠이에요? Sinh nhật bạn là ngày mấy?

 오늘은 며칠입니까?/ 오늘은 며칠이에요? Hôm nay là ngày mấy?

 전화번호가 몇 번입니까? / 전화번호가 몇 번이에요? Số điện thoại bạn là số mấy?

 얼마입니까? / 얼마예요? Bao nhiêu tiền?

 오늘은 무슨 요일입니까? / 오늘은 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?

 무슨 일을 합니까?/ 무슨 일을 해요? Bạn đang làm công việc gì? (Hỏi về nghề nghiệp)

 어떤 음식을 좋아합니까? / 어떤 음식을 좋아해요? Bạn thích thức ăn gì?

 어느 옷을 사고 싶습니까? / 어느 옷을 사고 싶습니까? Bạn muốn mua cái áo nào?

IV/ 문법 (ngữ pháp)

1/

이것/ 그것/저것은 무엇입니까? Cái này là cái gì?

Or 이게/그게/저게 뭐예요?

 이것/그것/저것은 N 입니다 Cái này là N

or

 이게/그게/저게 N 이예요 (Khi N có bachim)

 이게/그게/저게 N 예요 (khi N không có bachim)

 N: danh từ chỉ đồ vật

 무엇: gì, cái gì; 이것: cái này, 그것: cái đó, 저것: cái kia

 은/는: tiểu từ đi sau chủ ngữ Dùng 은 khi chủ ngữ có bachim, dùng 는 khi chủ ngữ không có bachim

Trang 7

 이게= 이것이, 그게 = 그것이, 저게 = 저것이

 이다: động từ tobe, mang nghĩa “là”

보기 ( ví dụ)

a) 이것은 무엇입니까? => 이것은 책입니다

b) 저것은 무엇입니까? => 저것은 의자입니다

c) 이게 뭐예요? => 이게 모자예요

d) 그게 뭐예요? => 그게 연필이에요

e) 그것은 무엇이에요? => 그것은 공책이에요

2/ N1 은/는 N2 입니다 or N1 은/는 N2 예요 (이에요)

a) 이것은 사전입니다 (Cái này là quyển từ điển)

b) 여기는 병원입니다 (Đây là bệnh viện)

c) 저 사람은 요리사입니다 (Người kia là đầu bếp)

d) 그것은 볼펜이에요 (Cái đó là bút bi)

e) 거기는 회사예요 (Đó là công ty)

f) 저기는 학교예요 (Kia là trường học)

g) 그 사람은 한국 사람이에요 (Người đó là người Hàn Quốc)

3/ N1 은/는 N2 이/가 아닙니다 Or N1 은/는 N2 이/가 아니예요

a) 그것은 컴퓨터가 아닙니다

b) 여기는 회사가 아닙니다 은행입니다

c) 이 사람은 일본 사람이 아니예요 한국 사람이에요

4/ N1 은/는 N2 입니까? Or N1 은/는 N2 예요 (이에요)?

ㄱ) 이것은 공책입니까? => 네, 공책입니다

ㄴ) 저것은 책상이에요? => 아니요, 책상이 아니예요 밥상이에요 (Cái kia là bàn học phải không? => Không, kia không phải bàn học Mà là bàn ăn cơm)

ㄷ) 거기는 식당입니까? => 아니요, 식당이 아닙니다 커피숍입니다

ㄹ) 그 사람은 의사예요? => 네, 의사예요

ㅁ) 저 사람은 오빠예요? => 아니요, 오빠가 아니예요 남동생이에요

5/ Verb/ Adj + ㅂ니까/ 습니까? => Verb/ Adj + ㅂ니다/ 습니다

순서

(STT)

Trang 8

5 보다 xem 봅니다

6/ N 이/가 Adj + ㅂ/습니다

ㄱ) 그 여자가 예쁩니다 (Cô gái đó đẹp)

ㄴ) 이 가방이 큽니다 (Cái cặp này to)

ㄷ) 꽃이 아름답습니다 (Hoa đẹp)

Trang 9

ㄹ) 방이 넓습니다 (Phòng rộng)

ㅁ) 음식이 맛있습니다 (Thức ăn ngon)

ㅂ) 김치가 맵습니다 (Kim chi cay)

ㅅ) 영화가 재미있습니다 (Phim hay/thú vị)

ㅇ) 날씨가 좋습니다 (Thời tiết tốt)

7/ N1 은/는 N2 에서 N3 을/를 Verb ㅂ니까/ 습니까? => N1 은/는 N2 에서 N3 을/를

Verb ㅂ니다/습니다

ㄱ) 저는 식당에서 밥을 먹습니다 (Tôi ăn cơm ở nhà hàng)

ㄴ) 선생님은 학교에서 한국어를 가르칩니다 (Cô giáo dạy tiếng Hàn ở trường)

ㄷ) 어머니는 방에서 텔레비전을 봅니까? (Mẹ xem tivi ở phòng phải không ạ?)

ㄹ) 그 친구는 교실에서 음악을 듣습니다 (Người bạn đó nghe nhạc trong lớp học)

ㅁ) 우리는 커피숍에서 오렌지 주스를 마십니다 (Chúng tôi uống nước cam ở quán cà phê)

ㅂ) 아버지는 집에서 책을 읽습니다 (Ba tôi đọc sách ở nhà)

ㅅ) 할머니는 부엌에서 김치찌개를 요리합니까? (Bà nấu canh kim chi ở bếp phải không ạ?) ㅇ) 소라 씨는 학원에서 일본어를 공부합니까? (Sora học tiếng Nhật ở trung tâm phải không?) ㅈ) 언니는 회사에서 일을 합니다 (Chị tôi làm việc ở công ty)

ㅊ) 엔디 씨는 공원에서 친구를 만납니까? (Andy gặp bạn ở công viên phải không?)

ㅋ) 저는 공항에서 여자 친구를 기다립니다 (Tôi chờ bạn gái ở sân bay)

ㅌ) 저는 약국에서 약을 삽니다 (Tôi mua thuốc ở tiệm thuốc tây)

8/ Verb/ Adj + 지 않다

안 Verb/ Adj

ㄱ) 저는 학교에 가지 않습니다 / 저는 학교에 안 갑니다 (Tôi không đi học/ tôi không đến trường) ㄴ) 우리는 냉면을 좋아하지 않아요./ 우리는 냉면을 안 좋아해요 (Chúng tôi không thích món

mỳ lạnh)

ㄷ) 이 책이 어렵지 않습니다 (Quyển sách này không khó)

ㄹ) 요즘 날씨가 별로 춥지 않습니다 (Dạo này thời tiết không lạnh lắm)

ㅁ) 이 김치가 안 맵습니다 / 이 김치가 맵지 않습니다 (Kim chi này không cay)

9/ Xem lại cách chia đuôi “아요/어요/해요” đối với các động từ/tính từ hợp quy tắc đã học Dưới đây chỉ trình bày một số động từ/ tính từ bất quy tắc chia với đuôi “요”

“ㄷ” 불규칙

Trang 10

“ㄹ” 불규칙

기르다 nuôi (con vật, tóc) 기릅니다 길러요

“ㅂ”불규칙

“으” 불규칙

“ㅎ” 불귤칙

10/ N 이/가 있다/ 없다

ㄱ) 지금 시간이 없어요 ( Bây giờ tôi không có thời gian)

ㄴ) 오늘은 시간이 있어요 (Hôm nay tôi có thời gian)

ㄷ) 사전이 있어요? (Bạn có từ điển không?)

ㄹ) 아니요, 돈이 없습니다 (Không, tôi không có tiền)

Trang 11

11/ N1 은/는 (이/가) N2 에 있다/ 없다

ㄱ) 우리 집이 서울에 있어요 (Nhà tôi ở Seoul)

ㄴ) 엔디 씨가 기차역에 있어요 (Andy đang ở ga tàu lửa)

ㄷ) 제 방은 4 층에 있습니다 (Phòng của tôi ở tầng 4)

ㄹ) 고양이가 책상 밑에 있어요 (Con mèo ở dưới cái bàn học )

ㅁ) 식당이 회사 옆에 있습니다 (Nhà hàng có ở bên cạnh công ty)

ㅂ) 학교가 병원 근처에 있어요 (Trường học nằm ở/ở gần bệnh viện)

12/ Adj / Verb + 지만: “nhưng mà”

ㄱ) 이 옷이 예쁘지만 작아요 (Cái áo này đẹp nhưng nhỏ)

ㄴ) 그 음식이 맛있지만 비싸요 (Món ăn đó ngon nhưng đắt tiền)

ㄷ) 한국어가 어렵지만 재미있습니다 (Tiếng Hàn khó nhưng thú vị)

ㄹ) 이 영화가 재미있지만 슬퍼요 (Phim này thú vị nhưng buồn)

ㅁ) 그 친구는 공부를 잘 하지만 운동을 잘 하지 못해요 (Người bạn đó học giỏi nhưng lại chơi thể thao không giỏi)

ㅂ) 엔디 씨는 노래를 잘 하지만 춤을 잘 추지 못해요 (Andy hát hay nhưng không nhảy được)

13/ Adj/ Verb +고: “ và”

ㄱ) 저는 주말에 영화를 보고 친구를 만나요 (Tôi xem phim và gặp bạn vào cuối tuần)

ㄴ) 이 운동화가 싸고 멋있어요 (Đôi giày thể thao này rẻ và đẹp/ bảnh)

ㄷ) 우리 선생님은 한국어를 가르치고 영어를 배웁니다 (Cô giáo chúng tôi dạy tiếng Hàn và học tiếng Anh)

ㄹ) 제주도가 깨끗하고 아름다워요 (Đảo Jeju sạch và đẹp)

14/ Verb + 고 있다 : “đang làm một hành động gì đó trong hiện tại”

ㄱ) 저는 책을 읽습니다 => 저는 책을 읽고 있습니다 (Tôi đọc sách => Tôi đang đọc sách) ㄴ) 우리는 집에서 커피를 마셔요 => 우리는 집에서 커피를 마시고 있어요 (Chúng tôi uống cà phê ở nhà => Chúng tôi đang uống cà phê ở nhà)

ㄷ) 저는 친구에게 전화를 해요 => 저는 친구에게 전화를 하고 있어요 (Tôi điện thoại cho bạn tôi=> Tôi đang điện thoại cho bạn tôi)

ㄹ) 아이가 잠을 자요 => 아이가 잠을 자고 있어요 (Đứa bé ngủ => Đứa bé đang ngủ)

15/ Adj/ Verb + 겠다: thì tương lai “sẽ”

ㄱ) 내일은 친구와 같이 놀러가겠습니다 (Ngày mai tôi sẽ đi chơi với bạn tôi)

ㄴ) 이따가 윌슨과 같이 슈퍼마켓에 가겠어요 (Lát nữa, tôi sẽ đi siêu thị với Wilson)

ㄷ) 오늘 오후 다섯 시 반에 한국어를 공부하겠어요 (5 giờ 30 chiều nay tôi sẽ học tiếng Hàn) ㄹ) 다음 주에 호치민에 가겠어요 (Tuần sau tôi sẽ đi thành phố Hồ Chí Minh)

Trang 12

16/ Verb/ Adj + 았/ 었/했다: thì quá khứ “đã”

ㄱ) 어제 저는 한국어를 공부했어요 (Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn)

ㄴ) 어제 날씨가 따뜻했어요 (Hôm qua thời tiết ấm áp)

ㄷ) 아침을 잘 먹었어요 (Tôi đã ăn sáng rất ngon)

ㄹ) 남동생은 학교에 갔습니다 (Em trai tôi đã đi học rồi)

ㅁ) 저는 그 책을 읽었습니다 (Tôi đã đọc cuốn sách đó rồi)

ㅂ) 지난 주에 비가 많이 왔어요 (Tuần trước, trời đã mưa rất nhiều)

ㅅ) 어제 선물을 많이 받았어요 (Hôm qua, tôi đã nhận nhiều quà)

17/ Verb + 고싶다 : “muốn làm một việc gì đó” Nếu là ngôi thứ 3 thì phải dùng “Verb + 고

싶어하다”

ㄱ) 저는 한국에 여행가고 싶어요 (Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc)

ㄴ) 우리는 주말에 집에서 쉬고 싶습니다 (Chúng tôi muốn nghỉ ngơi ở nhà vào cuối tuần) ㄷ) 저는 일본 음식을 먹고 싶어요 (Tôi muốn ăn thức ăn Nhật)

ㄹ) 여동생은 옷을 사고 싶어해요 (Em gái tôi muốn mua áo quần)

ㅁ) 아이가 잠을 자고 싶어해요 (Đứa bé muốn đi ngủ)

18/ Verb + (으)세요, Verb + (으)십시오 : hãy làm một hành động gì đó

ㄱ) 저에게 전화를 해 주세요 ( Xin hãy điện thoại cho tôi)

ㄴ) 맛있게 드세요 (Bạn hãy ăn ngon miệng nhé!)

ㄷ) 안녕히 주무세요 (Chúc ngủ ngon)

ㄹ) 여기에 이름을 쓰십시오 (Hãy viết tên vào đây ạ!)

ㅁ) 이 책을 읽으세요 (Hãy đọc cuốn sách này nhé!)

ㅂ) 안녕하세요 (Xin chào)

ㅅ) 잘 듣고 따라 하세요 (Nghe rõ và làm theo)

19/ Verb + 지 마세요, Verb + 지 마십시오: đừng làm một hành động gì đó

ㄱ) 담배를 피우지 마세요 (Đừng hút thuốc)

ㄴ) 술을 마시지 마세요 (Đừng uống rượu)

ㄷ) 수업 시간에 자지 마세요 (Đừng ngủ gục trong giờ học)

ㄹ) 이곳에 주차하지 마십시오 (Đừng đậu xe/ đỗ xe ở nơi này)

ㅁ) 여기에 쓰레기를 버리지 마세요 (Đừng vứt rác ở đây)

20/ N 와/과 같이 (함께)

ㄱ) 주말마다 친구와 같이 등산해요

ㄴ) 저는 부모님과 함께 살고 있어요

ㄷ) 저는 베트남과 한국을 사랑합니다

ㄹ) 오늘 꽃과 선물을 준비했어요

Trang 13

ㅁ) 토요일하고 학교에 안 가요

ㅂ) 저는 빵하고 우유를 좋아하지 않아요

21/ Verb + 는군요

Adj + 군요

Verb/ Adj + 네요

ㄱ) 이 집이 예쁘군요 (Nhà này đẹp nhỉ!)

ㄴ) 열심히 공부하는군요 (Bạn học chăm chỉ quá nhỉ!)

ㄷ) 오늘 날씨가 좋네요 (Thời tiết hôm nay đẹp quá!)

ㄹ) 한국 음식이 맵네요 (Thức ăn Hàn Quốc cay quá!)

22/ Verb/ Adj + 아/어/해서

ㄱ) 날씨가 좋아서 놀러가고 싶어요 (Vì thời tiết đẹp nên muốn đi chơi)

ㄴ) 배가 고파서 밥을 먹고 싶어요 (Vì đói bụng nên muốn ăn cơm)

ㄷ) 몸이 아파서 학교에 가지 못했어요 (Vì bị đau nên đã không thể đi học được) ㄹ) 도와 줘서 고마워요.(Cảm ơn vì đã giúp tôi)

ㅁ) 만나서 반갑습니다 (Vì gặp nên vui => Rất vui khi được gặp bạn)

ㅂ) 그 영화가 재미있어서 보고 싶어요 (Phim đó thú vị nên muốn xem)

23/ Verb + 을/ㄹ 수 있다: có thể làm được một việc gì đó

Verb + 을/ㄹ 수 없다 không thể làm được một việc gì đó

ㄱ) 저는 수영을 할 수 있어요 (Tôi có thể bơi được)

ㄴ) 그 아이는 책을 읽을 수 있어요 (Đứa trẻ đó có thể đọc sách được)

ㄷ) 윌슨 씨는 요리할 수 없어요 (Wilson không thể nấu ăn được)

ㄹ) 우리는 개고기를 먹을 수 없어요 (Chúng tôi không thể ăn thịt chó được) ㅁ) 어제 잠을 잘 수 없었습니다 (Hôm qua, tôi đã không thể ngủ được)

Ngày đăng: 30/09/2021, 06:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w