보다 xem 일어나다 thức dậy 일을 하다 làm việc 공부하다 / 배우다 học 가르치다 dạy 주다 cho 마시다 uống 듣다 nghe 걷다 đi bộ 먹다 ăn 돕다 giúp đỡ 받다 nhận 닫다 đóng 예쁘다 đẹp 크다 to 작다 nhỏ 있다 có 없다 không có 많다 nhiều 적다 ít 춥다 lạn[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGOẠI NGỮ 2 HỌC KỲ I NĂM NHẤT (2015-2016)
I/ TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐIỂM
1/ 가족 (gia đình)
할머니 bà
(nội)
할아버지 ông (nôi) 외할머니 bà ngoại 외할아버지 ông
ngoại
아버지 ba 어머니 mẹ 오빠 anh trai (em
gái gọi)
언니 chị (em gái gọi) 나, 저 tôi 동생 em 남동생 em
trai
여동생 em gái 조카 cháu 형 anh trai (em trai
gọi)
누나 chị gái (em trai gọi)
2/ 나라 (đất nước)
베트남 Việt Nam 한국 Hàn Quốc 중국 Trung Quốc 미국 Mỹ 영국 Anh 프랑스 Pháp
독일 Đức 러시아 Nga 일본 Nhật 호주 Úc 태국 Thái Lan
3/ 물건 (đồ vật)
공책 vở 책 sách 볼펜 bút bi 연필 bút chì 지우개 tẩy 자 cây thước
칠판 bảng đen 가방 cặp sách 배낭 ba lô 시계 đồng hồ 핸드폰 ĐTDĐ 컴퓨터 máy vi
tính 복사기 máy
photo
선풍기 cái quạt
우산 cái dù 지갑 cái ví 구두 giày da 신발 xăng đan 운동화 giày thể
thao
모자 cái mũ 의자 cái ghế 책상 bàn học 양말 bít tấc 옷 áo
바지 quần 안경 kính đeo
mắt
열쇠 chìa khóa
쓰레기통 thùng rác
침대 cái giường
거울 cái gương 사진기 máy ảnh 카메라 camera 치마 cái váy 사진 bức ảnh 신문 tờ báo 텔레비전 tivi
편지 lá thư 사전 từ điển 그림 bức
tranh
수첩 quyển sổ 꽃 hoa 선물 quà
4/ 직업 (nghề nghiệp)
선생님 giáo
viên
학생 học sinh 의사 bác sỹ 간호사 y tá 변호사 luật sư 요리사 đầu
bếp 회사원 nhân
viên công ty
주부 nội trợ 공무원 cán bộ
nhà nước
직원 nhân viên 가수 ca sĩ 배우 diễn viên
Trang 25/ 장소 (nơi chốn)
학교 trường
học
집 nhà 교실 phòng
học
도서관 thư viện
식당 nhà hàng 극장 rạp chiếu
phim 화장실 nhà vệ
sinh
우체국 bưu điện
기차역 ga tàu lửa
지하철역 ga tàu điện ngầm
역 ga 터미널 bến xe
버스 정류장
trạm xe buýt
시장 chợ 은행 ngân
hàng
병원 bệnh viện 공원 công viên 슈퍼마켓 siêu
thị 백화점 cửa
hàng bách hóa
회사 công ty 사무실 văn
phòng
공항 sân bay 방 phòng (ở) 부엌 nhà bếp 서점= 책방
nhà sách
커피숍 quán
cà phê
문구점 quầy văn phòng phẩm
경찰서 đồn cảnh sát
가게 cửa hàng 빵집 tiệm bánh
mỳ 수영장 bể bơi 미용실 tiệm
làm tóc
아파트 chung
cư
노래방 quán karaoke
주차장 bãi đậu
xe
약국 tiệm thuốc tây
바다 biển 산 núi 강 sông 시골 nông
thôn
도시 thành phố 시내 trung tâm
thành phố
시외 ngoại ô 박물관 bảo
tàng
전시회 nơi triển lãm
미술관 viện
mỹ thuật
운동장 sân vận động
호텔 hotel
꽃집 cửa hàng
hoa
편의점 cửa hàng tiện lợi
노래방 quán karaoke
술집 quán rượu
고향 quê (hương)
6/ 위치 (vị trí)
위 trên 아래 = 밑 dưới 안 trong 밖 ngoài 옆 bên cạnh
앞 trước 뒤 sau 왼쪽 bên trái 오른쪽 bên phải 사이 = 가운데 ở
giữa
7/ 날씨 (thời tiết)
사계절 bốn
mùa
봄 xuân 여름 hạ 가을 thu 겨울 đông 두계절 hai
mùa
우기 mùa mưa 건기 mùa khô 덥다 nóng 춥다 lạnh 따뜻하다 ấm
áp
시원하다 mát
mẻ 바람을 불다
gió thổi
눈이 오다 tuyết rơi
비가 오다 trời mưa
쌀쌀하다 se se lạnh
구름이 많다 nhiều mây
8/ 시간 ( thời gian)/ 날짜 (ngày)
낮 ban ngày 밤 ban đêm 오전: a.m 오후 p.m 년 năm 월 tháng
일 ngày 일월 tháng 1 이월 tháng 2 삼월 tháng 3 사월 tháng 4 오월 tháng 5
유월 tháng 6 칠월 tháng 7 팔월 tháng 8 구월 tháng 9 시월 tháng 10 십일월 tháng 11 십이월 tháng 12 시 giờ 분 phút 초 giây 한 시 반 một
giờ rưỡi
두 시 삼십 분 hai giờ ba mươi phút
Trang 3세 시 십오 분 ba
giờ mười lăm
phút
네 시 오분
전 bốn giờ kém năm phút
아침 buổi sáng
점심 buổi trưa
저녁 buổi tối
9/ 요일 (các thứ trong tuần)
평일 ngày
thường (từ thứ
2 đến thứ 6)
주말 cuối tuần 월요일 thứ 2 화요일 thứ 3 수요일 thứ 4 목요일 thứ 5
금요일 thứ 6 토요일 thứ 7 일요일 chủ
nhật
휴일 ngày lễ 설날 tết 크리스마스
Noel
내일 ngày mai 오늘 hôm nay 어제 hôm qua 모레 ngày mốt,
ngày kia
10/ 신체 (cơ thể)
몸 mình 머리 đầu, tóc 손 tay 다리 chân 발 bàn chân 팔 cánh tay
얼굴 khuôn
mặt
입 miệng 코 mũi 눈 mắt 어깨 vai 무릎 đầu gối
배 bụng
11/ 운동 (môn thể thao)
축구 bóng đá 수영 bơi lội 야구 bóng
chày
농구 bóng rổ 배구 bóng
chuyền
탁구 bóng bàn
골프 đánh gôn 등산 leo núi 낚시를 하다
câu cá
요가 yoga 태권도
Taekwondo
테니스 tenis 배드민턴 cầu
lông
12/ 음식 (thức ăn), 음료수 (đồ uống)
밥 cơm 국 canh 김치 kimchi 국수 mì 빵 bánh mỳ 고기 thịt
생선 cá 야채 rau 과일 trái cây 바나나 chuối 오렌지 cam 귤 quýt
사과 táo 딸기 dâu tây 감 hồng 밤 hạt dẻ 과자 bánh 사탕 kẹo
Trang 4냉면 짜장면 삼계탕 팥빙수 아이스크림 소주
막걸리 rượu
nếp
술 rượu 맥주 bia 커피 cà phê 차 trà 녹차 trà xanh
홍차 hồng trà 인삼차 trà
nhân sâm
우유 sữa 물 nước 주스 juice 오렌지 주스
nước ép cam
13/ 이름 (tên)
14/ 한자어 수사 (Số đếm Hán- Hàn)
공/영 0 일 1 이 2 삼 3 사 4 오 5 육 6 칠 7 팔 8 구 9
십 10 십일 11 십이 12 십삼 13 십사
14
십오
15
십육
16
십칠
17
십팔
18
십구
19
이십
20
삼십 30 사십 40 오십 50 육십
60
칠십
70
팔십
80
구십
90
백 100 천
1000
만
10,000
십만
100,000
백만 1,000,000
천만 10,000,000
15/ 고유어 수사 (Số đếm thuần Hàn) : dùng kèm với một số lượng từ đã học, thường đếm từ 1 đến
99
하나-> 한
1
둘-> 두 2 셋->세 3 넷->네 4 다섯 5 여섯 6 일곱 7 여덟 8
아홉 9 열 10 열
하나->열한 11
열
둘->열두 12
열
셋->열세 13
열
넷->열네 14
열 다섯
15
열 여섯
16
열 일곱
17
열 여덟
18
열 아홉
19
스물->
수무 20
스물 하나->
스물 한
21
스물 둘->
스물 두
22
스물 셋->
스물 세
23
스물
넷->스물 네
24
스물 다섯
25
서른 30 마흔 40 쉰 50 예순 60 일흔 70 여든 80 아흔 90
16/ Xem laị các lượng từ đã học
Trang 517/ 취미 (sở thích)
책을
읽어요 đọc
sách
텔레비전을
봐요 xem
tivi
요리해요 nấu ăn
등산해요 leo núi
음악을 들어요 nghe nhạc
낚시를
해요 câu
cá
영화를
봐요 xem phim 운동해요
vận động,
tập thể dục
thể thao
수영해요
bơi lội
쇼핑해요 mua sắm, shopping
놀러가요
đi chơi
여행해요/여행가요
đi du lịch
친구를 만나요 gặp bạn
노래방에
가요 đi karaoke 커피숍에
가요 đi cà
phê
그림을
그려요 vẽ
tranh
사진을 찍어요 chụp ảnh
산책을
해요 đi dạo
피아노를 쳐요 chơi đàn piano
집에서 쉬어요 nghỉ ngơi
ở nhà
잠을 자요 ngủ
II/ 반대되는 뜻 or 반대말 (từ trái nghĩa)
덥다 <-> 춥다 : nóng – lạnh 높다 <-> 낮다 cao – thấp
크다 <-> 작다 to – nhỏ 길다 <-> 짧다 dài – ngắn
가볍다 <-> 무겁다 nhẹ - nặng 가깝다 <-> 멀다 gần - xa
재미있다 <-> 재미없다 thú vị, hay – dở 맛있다 <-> 맛없다 ngon – dở
켜다 <-> 끄다 turn on – turn off 열다 <-> 닫다 mở - đóng
얇다 <-> 두껍다 mỏng - dày 좋다 <-> 싫다 thích - ghét
좋아하다 <-> 싫어하다 thích - ghét 좋다 <-> 나쁘다 tốt – xấu
빠르다 <-> 느리다 nhanh – chậm 알다 <-> 모르다 biết – không biết
앞 <-> 뒤 trước - sau 위 <-> 아래 or 밑 trên – dưới
입다 <-> 벗다 mặc (quần áo) – cởi 신다 <-> 벗다 mang (giày) - tháo
있다 <-> 없다 có – không có 많다 <-> 적다 nhiều - ít
싸다 <-> 비싸다 rẻ - đắt 짜다 <-> 싱겁다 mặn – nhạt
자다 <-> 일어나다 ngủ - thức dậy 올라가다 <-> 내려가다 đi lên – đi xuống
기쁘다 <-> 슬프다 vui – buồn 웃다 <-> 울다 cười – khóc
깨끗하다 <-> 더럽다 sạch – bẩn 밟다 <-> 어둡다 sáng sủa – tối tăm
부지런하다 <-> 개으르다 chăm chỉ - lười biếng 시작하다 <-> 끝내다 or 끝나다 bắt đầu – kết thúc 출발하다 <-> 도착하다 xuất phát – đến nơi 주다 <-> 받다 cho <-> nhận
III/ Các từ hay dùng trong câu hỏi
무엇 gì, cái gì 어디 đâu, ở đâu 누구 ai 언제 khi
nào
며칠 ngày mấy, mấy ngày
몇 시 mấy giờ
몇 개 mấy cái
몇 명 mấy
người
몇 층 tầng mấy 몇 번 số
mấy
얼마 bao nhiêu
어느 nào (which: lựa chọn giữa 2 cái)
어떤 (cái như thế nào:
thường có tính chất đi kèm)
무슨 ( 요일) thứ mấy
Trang 6 이것은 무엇입니까? / 이게 뭐예요? Cái này là cái gì?
무엇을 드리겠습니까?/ 뭘 드릴까요? Quý khách dùng/ ăn/ uống gì ạ?
직업이 무엇입니까? / 직업이 뭐예요? Nghề nghiệp của bạn là gì?
이름이 무엇입니까? / 이름이 뭐예요? Tên bạn là gì?
주말에 무엇을 합니까? / 주말에 무엇을 해요? Cuối tuần bạn làm gì?
여기는 어디입니까?/ 여기는 어디예요? Đây là đâu?
식당이 어디에 있습니까?/ 식당이 어디에 있어요? Nhà hàng có ở đâu?
어디에 갑니까?/ 어디에 가요? Bạn đi đâu vậy?
누구십니까? / 누구세요? Ai vậy?
누구를 좋아합니까? / 누구를 좋아해요? Bạn thích ai?
생일은 언제입니까? / 생일은 언제예요? Sinh nhật bạn là khi nào?
언제 밥을 먹습니까? / 언제 밥을 먹어요? Khi nào bạn ăn cơm?
지금 몇 시입니까? / 지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ?
생일은 며칠입니까? / 생일이 며칠이에요? Sinh nhật bạn là ngày mấy?
오늘은 며칠입니까?/ 오늘은 며칠이에요? Hôm nay là ngày mấy?
전화번호가 몇 번입니까? / 전화번호가 몇 번이에요? Số điện thoại bạn là số mấy?
얼마입니까? / 얼마예요? Bao nhiêu tiền?
오늘은 무슨 요일입니까? / 오늘은 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?
무슨 일을 합니까?/ 무슨 일을 해요? Bạn đang làm công việc gì? (Hỏi về nghề nghiệp)
어떤 음식을 좋아합니까? / 어떤 음식을 좋아해요? Bạn thích thức ăn gì?
어느 옷을 사고 싶습니까? / 어느 옷을 사고 싶습니까? Bạn muốn mua cái áo nào?
IV/ 문법 (ngữ pháp)
1/
이것/ 그것/저것은 무엇입니까? Cái này là cái gì?
Or 이게/그게/저게 뭐예요?
이것/그것/저것은 N 입니다 Cái này là N
or
이게/그게/저게 N 이예요 (Khi N có bachim)
이게/그게/저게 N 예요 (khi N không có bachim)
N: danh từ chỉ đồ vật
무엇: gì, cái gì; 이것: cái này, 그것: cái đó, 저것: cái kia
은/는: tiểu từ đi sau chủ ngữ Dùng 은 khi chủ ngữ có bachim, dùng 는 khi chủ ngữ không có bachim
Trang 7 이게= 이것이, 그게 = 그것이, 저게 = 저것이
이다: động từ tobe, mang nghĩa “là”
보기 ( ví dụ)
a) 이것은 무엇입니까? => 이것은 책입니다
b) 저것은 무엇입니까? => 저것은 의자입니다
c) 이게 뭐예요? => 이게 모자예요
d) 그게 뭐예요? => 그게 연필이에요
e) 그것은 무엇이에요? => 그것은 공책이에요
2/ N1 은/는 N2 입니다 or N1 은/는 N2 예요 (이에요)
a) 이것은 사전입니다 (Cái này là quyển từ điển)
b) 여기는 병원입니다 (Đây là bệnh viện)
c) 저 사람은 요리사입니다 (Người kia là đầu bếp)
d) 그것은 볼펜이에요 (Cái đó là bút bi)
e) 거기는 회사예요 (Đó là công ty)
f) 저기는 학교예요 (Kia là trường học)
g) 그 사람은 한국 사람이에요 (Người đó là người Hàn Quốc)
3/ N1 은/는 N2 이/가 아닙니다 Or N1 은/는 N2 이/가 아니예요
a) 그것은 컴퓨터가 아닙니다
b) 여기는 회사가 아닙니다 은행입니다
c) 이 사람은 일본 사람이 아니예요 한국 사람이에요
4/ N1 은/는 N2 입니까? Or N1 은/는 N2 예요 (이에요)?
ㄱ) 이것은 공책입니까? => 네, 공책입니다
ㄴ) 저것은 책상이에요? => 아니요, 책상이 아니예요 밥상이에요 (Cái kia là bàn học phải không? => Không, kia không phải bàn học Mà là bàn ăn cơm)
ㄷ) 거기는 식당입니까? => 아니요, 식당이 아닙니다 커피숍입니다
ㄹ) 그 사람은 의사예요? => 네, 의사예요
ㅁ) 저 사람은 오빠예요? => 아니요, 오빠가 아니예요 남동생이에요
5/ Verb/ Adj + ㅂ니까/ 습니까? => Verb/ Adj + ㅂ니다/ 습니다
순서
(STT)
Trang 85 보다 xem 봅니다
6/ N 이/가 Adj + ㅂ/습니다
ㄱ) 그 여자가 예쁩니다 (Cô gái đó đẹp)
ㄴ) 이 가방이 큽니다 (Cái cặp này to)
ㄷ) 꽃이 아름답습니다 (Hoa đẹp)
Trang 9ㄹ) 방이 넓습니다 (Phòng rộng)
ㅁ) 음식이 맛있습니다 (Thức ăn ngon)
ㅂ) 김치가 맵습니다 (Kim chi cay)
ㅅ) 영화가 재미있습니다 (Phim hay/thú vị)
ㅇ) 날씨가 좋습니다 (Thời tiết tốt)
7/ N1 은/는 N2 에서 N3 을/를 Verb ㅂ니까/ 습니까? => N1 은/는 N2 에서 N3 을/를
Verb ㅂ니다/습니다
ㄱ) 저는 식당에서 밥을 먹습니다 (Tôi ăn cơm ở nhà hàng)
ㄴ) 선생님은 학교에서 한국어를 가르칩니다 (Cô giáo dạy tiếng Hàn ở trường)
ㄷ) 어머니는 방에서 텔레비전을 봅니까? (Mẹ xem tivi ở phòng phải không ạ?)
ㄹ) 그 친구는 교실에서 음악을 듣습니다 (Người bạn đó nghe nhạc trong lớp học)
ㅁ) 우리는 커피숍에서 오렌지 주스를 마십니다 (Chúng tôi uống nước cam ở quán cà phê)
ㅂ) 아버지는 집에서 책을 읽습니다 (Ba tôi đọc sách ở nhà)
ㅅ) 할머니는 부엌에서 김치찌개를 요리합니까? (Bà nấu canh kim chi ở bếp phải không ạ?) ㅇ) 소라 씨는 학원에서 일본어를 공부합니까? (Sora học tiếng Nhật ở trung tâm phải không?) ㅈ) 언니는 회사에서 일을 합니다 (Chị tôi làm việc ở công ty)
ㅊ) 엔디 씨는 공원에서 친구를 만납니까? (Andy gặp bạn ở công viên phải không?)
ㅋ) 저는 공항에서 여자 친구를 기다립니다 (Tôi chờ bạn gái ở sân bay)
ㅌ) 저는 약국에서 약을 삽니다 (Tôi mua thuốc ở tiệm thuốc tây)
8/ Verb/ Adj + 지 않다
안 Verb/ Adj
ㄱ) 저는 학교에 가지 않습니다 / 저는 학교에 안 갑니다 (Tôi không đi học/ tôi không đến trường) ㄴ) 우리는 냉면을 좋아하지 않아요./ 우리는 냉면을 안 좋아해요 (Chúng tôi không thích món
mỳ lạnh)
ㄷ) 이 책이 어렵지 않습니다 (Quyển sách này không khó)
ㄹ) 요즘 날씨가 별로 춥지 않습니다 (Dạo này thời tiết không lạnh lắm)
ㅁ) 이 김치가 안 맵습니다 / 이 김치가 맵지 않습니다 (Kim chi này không cay)
9/ Xem lại cách chia đuôi “아요/어요/해요” đối với các động từ/tính từ hợp quy tắc đã học Dưới đây chỉ trình bày một số động từ/ tính từ bất quy tắc chia với đuôi “요”
“ㄷ” 불규칙
Trang 10“ㄹ” 불규칙
기르다 nuôi (con vật, tóc) 기릅니다 길러요
“ㅂ”불규칙
“으” 불규칙
“ㅎ” 불귤칙
10/ N 이/가 있다/ 없다
ㄱ) 지금 시간이 없어요 ( Bây giờ tôi không có thời gian)
ㄴ) 오늘은 시간이 있어요 (Hôm nay tôi có thời gian)
ㄷ) 사전이 있어요? (Bạn có từ điển không?)
ㄹ) 아니요, 돈이 없습니다 (Không, tôi không có tiền)
Trang 1111/ N1 은/는 (이/가) N2 에 있다/ 없다
ㄱ) 우리 집이 서울에 있어요 (Nhà tôi ở Seoul)
ㄴ) 엔디 씨가 기차역에 있어요 (Andy đang ở ga tàu lửa)
ㄷ) 제 방은 4 층에 있습니다 (Phòng của tôi ở tầng 4)
ㄹ) 고양이가 책상 밑에 있어요 (Con mèo ở dưới cái bàn học )
ㅁ) 식당이 회사 옆에 있습니다 (Nhà hàng có ở bên cạnh công ty)
ㅂ) 학교가 병원 근처에 있어요 (Trường học nằm ở/ở gần bệnh viện)
12/ Adj / Verb + 지만: “nhưng mà”
ㄱ) 이 옷이 예쁘지만 작아요 (Cái áo này đẹp nhưng nhỏ)
ㄴ) 그 음식이 맛있지만 비싸요 (Món ăn đó ngon nhưng đắt tiền)
ㄷ) 한국어가 어렵지만 재미있습니다 (Tiếng Hàn khó nhưng thú vị)
ㄹ) 이 영화가 재미있지만 슬퍼요 (Phim này thú vị nhưng buồn)
ㅁ) 그 친구는 공부를 잘 하지만 운동을 잘 하지 못해요 (Người bạn đó học giỏi nhưng lại chơi thể thao không giỏi)
ㅂ) 엔디 씨는 노래를 잘 하지만 춤을 잘 추지 못해요 (Andy hát hay nhưng không nhảy được)
13/ Adj/ Verb +고: “ và”
ㄱ) 저는 주말에 영화를 보고 친구를 만나요 (Tôi xem phim và gặp bạn vào cuối tuần)
ㄴ) 이 운동화가 싸고 멋있어요 (Đôi giày thể thao này rẻ và đẹp/ bảnh)
ㄷ) 우리 선생님은 한국어를 가르치고 영어를 배웁니다 (Cô giáo chúng tôi dạy tiếng Hàn và học tiếng Anh)
ㄹ) 제주도가 깨끗하고 아름다워요 (Đảo Jeju sạch và đẹp)
14/ Verb + 고 있다 : “đang làm một hành động gì đó trong hiện tại”
ㄱ) 저는 책을 읽습니다 => 저는 책을 읽고 있습니다 (Tôi đọc sách => Tôi đang đọc sách) ㄴ) 우리는 집에서 커피를 마셔요 => 우리는 집에서 커피를 마시고 있어요 (Chúng tôi uống cà phê ở nhà => Chúng tôi đang uống cà phê ở nhà)
ㄷ) 저는 친구에게 전화를 해요 => 저는 친구에게 전화를 하고 있어요 (Tôi điện thoại cho bạn tôi=> Tôi đang điện thoại cho bạn tôi)
ㄹ) 아이가 잠을 자요 => 아이가 잠을 자고 있어요 (Đứa bé ngủ => Đứa bé đang ngủ)
15/ Adj/ Verb + 겠다: thì tương lai “sẽ”
ㄱ) 내일은 친구와 같이 놀러가겠습니다 (Ngày mai tôi sẽ đi chơi với bạn tôi)
ㄴ) 이따가 윌슨과 같이 슈퍼마켓에 가겠어요 (Lát nữa, tôi sẽ đi siêu thị với Wilson)
ㄷ) 오늘 오후 다섯 시 반에 한국어를 공부하겠어요 (5 giờ 30 chiều nay tôi sẽ học tiếng Hàn) ㄹ) 다음 주에 호치민에 가겠어요 (Tuần sau tôi sẽ đi thành phố Hồ Chí Minh)
Trang 1216/ Verb/ Adj + 았/ 었/했다: thì quá khứ “đã”
ㄱ) 어제 저는 한국어를 공부했어요 (Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn)
ㄴ) 어제 날씨가 따뜻했어요 (Hôm qua thời tiết ấm áp)
ㄷ) 아침을 잘 먹었어요 (Tôi đã ăn sáng rất ngon)
ㄹ) 남동생은 학교에 갔습니다 (Em trai tôi đã đi học rồi)
ㅁ) 저는 그 책을 읽었습니다 (Tôi đã đọc cuốn sách đó rồi)
ㅂ) 지난 주에 비가 많이 왔어요 (Tuần trước, trời đã mưa rất nhiều)
ㅅ) 어제 선물을 많이 받았어요 (Hôm qua, tôi đã nhận nhiều quà)
17/ Verb + 고싶다 : “muốn làm một việc gì đó” Nếu là ngôi thứ 3 thì phải dùng “Verb + 고
싶어하다”
ㄱ) 저는 한국에 여행가고 싶어요 (Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc)
ㄴ) 우리는 주말에 집에서 쉬고 싶습니다 (Chúng tôi muốn nghỉ ngơi ở nhà vào cuối tuần) ㄷ) 저는 일본 음식을 먹고 싶어요 (Tôi muốn ăn thức ăn Nhật)
ㄹ) 여동생은 옷을 사고 싶어해요 (Em gái tôi muốn mua áo quần)
ㅁ) 아이가 잠을 자고 싶어해요 (Đứa bé muốn đi ngủ)
18/ Verb + (으)세요, Verb + (으)십시오 : hãy làm một hành động gì đó
ㄱ) 저에게 전화를 해 주세요 ( Xin hãy điện thoại cho tôi)
ㄴ) 맛있게 드세요 (Bạn hãy ăn ngon miệng nhé!)
ㄷ) 안녕히 주무세요 (Chúc ngủ ngon)
ㄹ) 여기에 이름을 쓰십시오 (Hãy viết tên vào đây ạ!)
ㅁ) 이 책을 읽으세요 (Hãy đọc cuốn sách này nhé!)
ㅂ) 안녕하세요 (Xin chào)
ㅅ) 잘 듣고 따라 하세요 (Nghe rõ và làm theo)
19/ Verb + 지 마세요, Verb + 지 마십시오: đừng làm một hành động gì đó
ㄱ) 담배를 피우지 마세요 (Đừng hút thuốc)
ㄴ) 술을 마시지 마세요 (Đừng uống rượu)
ㄷ) 수업 시간에 자지 마세요 (Đừng ngủ gục trong giờ học)
ㄹ) 이곳에 주차하지 마십시오 (Đừng đậu xe/ đỗ xe ở nơi này)
ㅁ) 여기에 쓰레기를 버리지 마세요 (Đừng vứt rác ở đây)
20/ N 와/과 같이 (함께)
ㄱ) 주말마다 친구와 같이 등산해요
ㄴ) 저는 부모님과 함께 살고 있어요
ㄷ) 저는 베트남과 한국을 사랑합니다
ㄹ) 오늘 꽃과 선물을 준비했어요
Trang 13ㅁ) 토요일하고 학교에 안 가요
ㅂ) 저는 빵하고 우유를 좋아하지 않아요
21/ Verb + 는군요
Adj + 군요
Verb/ Adj + 네요
ㄱ) 이 집이 예쁘군요 (Nhà này đẹp nhỉ!)
ㄴ) 열심히 공부하는군요 (Bạn học chăm chỉ quá nhỉ!)
ㄷ) 오늘 날씨가 좋네요 (Thời tiết hôm nay đẹp quá!)
ㄹ) 한국 음식이 맵네요 (Thức ăn Hàn Quốc cay quá!)
22/ Verb/ Adj + 아/어/해서
ㄱ) 날씨가 좋아서 놀러가고 싶어요 (Vì thời tiết đẹp nên muốn đi chơi)
ㄴ) 배가 고파서 밥을 먹고 싶어요 (Vì đói bụng nên muốn ăn cơm)
ㄷ) 몸이 아파서 학교에 가지 못했어요 (Vì bị đau nên đã không thể đi học được) ㄹ) 도와 줘서 고마워요.(Cảm ơn vì đã giúp tôi)
ㅁ) 만나서 반갑습니다 (Vì gặp nên vui => Rất vui khi được gặp bạn)
ㅂ) 그 영화가 재미있어서 보고 싶어요 (Phim đó thú vị nên muốn xem)
23/ Verb + 을/ㄹ 수 있다: có thể làm được một việc gì đó
Verb + 을/ㄹ 수 없다 không thể làm được một việc gì đó
ㄱ) 저는 수영을 할 수 있어요 (Tôi có thể bơi được)
ㄴ) 그 아이는 책을 읽을 수 있어요 (Đứa trẻ đó có thể đọc sách được)
ㄷ) 윌슨 씨는 요리할 수 없어요 (Wilson không thể nấu ăn được)
ㄹ) 우리는 개고기를 먹을 수 없어요 (Chúng tôi không thể ăn thịt chó được) ㅁ) 어제 잠을 잘 수 없었습니다 (Hôm qua, tôi đã không thể ngủ được)