1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 27 DS9 Tiet 57

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 133,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG Để củng cố lại kiến thức, HS: Chú ý theo dõi và ?4: Nhẩm nghiệm các phương trình sau: GV cho Hs làm ?4.. cùng làm theo hướng dẫn 2 cùa GV.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết hệ thức Viét.

2 Kĩ năng: - HS có kĩ năng dùng hệ thức Viét để nhẩm nghiệm với hai trường hợp:

a + b + c = 0; a – b + c = 0

- Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, SGK,thước thảng

- HS: Xem trước bài 6

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm

IV.Tiến Trình

1 Ổn định lớp:(1’) 9A5: ……… 9A6: …

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hãy viết hai nghiệm phân biệt của phương trình ax2 + bx + c = 0

GV cho hai HS lên bảng tính: x1 + x2 và x1.x2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (18’)

GV: x1 + x2 = ?

GV: Cho HS biến đổi

GV: x1.x2 = ?

GV: Cho HS biến đổi

GV: Giới thiệu hệ thức Viét

như trong SGK

GV: Giới thiệu hai trường

hợp đặc biệt thông qua ?2 và ?

3

HS: Thực hiện x1 + x2

=

     

   =

2b b 2a a



HS: Thực hiện x1.x2

=

     

   =

 2  2

2

b 4a

  

=

2 2 2

b b 4ac 4a

 

= 2

4ac c 4a a

HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại hệ thức Viét

HS thảo luận ?2, ?3

1 Hệ thức Viét:

Định lý Viét:

Áp dụng cho hai trường hợp đặc biệt:

 Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (

a 0 ) có a + b + c = 0 thì phương trình có x 1 = 1 và x 2 =

c

a.

 Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (

a 0 ) có a – b + c = 0 thì phương

trình có x 1 = –1 và x 2 =

c a

.

Ngày soạn: 04 / 03 / 2016 Ngày dạy: 07 / 03 / 2016

Tuần: 27

Tiết: 57

§6 HỆ THỨC VIÉT VÀ ỨNG DỤNG

Nếu x 1 và x 2 là hai nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0 ) thì:

1 2

1 2

b

a c

x x

a

 

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Để củng cố lại kiến thức,

GV cho Hs làm ?4

GV: Nhận xét, Chốt ý

Hoạt động 2: (15’)

GV: Giả sử hai số cần tìm

có tổng là S và có tích là P

Gọi số thứ nhất là x thì số thứ

hai là gì?

GV: Tích của chúng là P

vậy ta có phương trình nào?

GV: Hãy biến đổi và đưa về

phương trình bậc hai

GV: Hãy lập 

GV: Khi nào thì phương

trình trên có nghiệm?

GV: Hai nghiệm này chính

là hai số cần tìm

GV: Trình bày VD

GV: Chốt ý

HS: Chú ý theo dõi và cùng làm theo hướng dẫn cùa GV

HS: Chú ý

HS: Số thứ hai là: S – x

HS: (S – x).x = P HS: x2 – Sx + P = 0

HS:  = S2 – 4P HS: Khi S2 – 4P  0 HS: Chú ý theo dõi

HS: Làm theo hướng dẫn của GV

HS: Chú ý

?4: Nhẩm nghiệm các phương trình sau:

a) 5x23x 2 0 

Ta có: a + b + c = – 5 + 3 + 2 = 0 Phương trình có hai nghiệm:

x1 = 1; x2 =

a  5 b) 2004x2 + 2005x + 1 = 0

Ta có: a – b + c = 2004 – 2005 + 1 = 0 Phương trình có hai nghiệm:

x1 = –1; x2 =

2 Tìm hai số biết tổng và tích:

VD: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180

Giải:

Hai số cần tìm chính là nghiệm của phương trình: x2 – 27 + 180 = 0

Ta có:  =  

2

27 4.1.180

= 9

1

27 3

2

; 2

27 3 x 12 2    4 Củng Cố: (4’) - GV cho HS nhắc lại hệ thức Viét và hai trường hợp đặc biệt 5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’) - Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập 25, 26 6 Rút Kinh Nghiệm: ………

………

………

………

Nếu hai số có tổng bằng S và có tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:

x 2 – Sx + P = 0

Ngày đăng: 30/09/2021, 04:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w