Các hoạt động dạy- học : Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập trong ngµy Hoạt động 2 : Luyện tập Bµi 1 : ViÕt sè thÝch hîp vµo chç trèng.. Gióp hs hoµn thµnh c¸c bµi tËp trong ngµy 2..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 7 năm 2014
Luyện toán
Ôn tập từ bài 1 đến bài 5 trang 40, 41
I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS về cộng trừ có nhớ
- Vận dụng giải bài toán có lời văn
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở ôn hè, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạtđộng của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC của tiết học
b) Bài tập củng cố:
Bài1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là : ……
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là :…
b) Số bé nhất có bốn chữ số là :
Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là :…
c) ……
d)……
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
a) 6926 + 2798 54387 + 3932
b) 91625 – 8176 76543 – 38262
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 4.- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 5.HS tự làm bài , rồi nêu kết quả
- GV nhận xét , chốt ý đúng
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học bài
và chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- HS làm bài vào vở
- HS nêu kết quả
a) 9999 , 9876 b) 1000 , 1023 c) 99999 , 98765 d) 10000 , 10234 -HS làm bảng con
- Chốt kết quả đúng a) 9724 ; 58319 b) 83449 ; 38281
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Cả hai đợt may đợc số bộ quần áo là:
1645 + 1763 = 3408 ( bộ ) Công ty còn phải may số bộ nữa là :
4560 – 3408 = 1152 ( bộ ) Đ/S : 1152 bộ Đ/S: 11669
- Lần lợt HS nêu kết quả
- HS nghe
Thứ ba ngày 29 tháng 7 năm 2014
Luyện toán
Ôn tập từ bài 6 đến bài 10 trang 42, 43
I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS về cộng trừ có nhớ
- Vận dụng giải bài toán có lời văn
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở ôn hè, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Trang 2Hoạtđộng của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC của tiết học
b) Bài tập củng cố:
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 6926 + 2798 54387 + 3932
b) 91625 – 8176 76543 – 38262
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 4.- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 5.HS tự làm bài , rồi nêu kết quả
- GV nhận xét , chốt ý đúng
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học bài
và chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- HS làm bài vào vở
- HS nêu kết quả
a) 9999 , 9876 b) 1000 , 1023 c) 99999 , 98765 d) 10000 , 10234 -HS làm bảng con
- Chốt kết quả đúng a) 9724 ; 58319 b) 83449 ; 38281
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Cả hai đợt may đợc số bộ quần áo là:
1645 + 1763 = 3408 ( bộ ) Công ty còn phải may số bộ nữa là :
4560 – 3408 = 1152 ( bộ ) Đ/S : 1152 bộ Đ/S: 11669
- Lần lợt HS nêu kết quả
- HS nghe
HƯƠNG DÂN HOC I.Mục tiêu :
1 Giúp hs hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Ôn tập các sốđến 100 000
- Củng cố về cộng , trừ , so sánh số tự nhiên
- Rèn kỹ năng tính toán
- Giáo dục hs thích học toán
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập
trong ngày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 6926 + 2798 54387 + 3932
b) 91625 – 8176 76543 – 38262
- GV củng cố cách cộng , trừ số tự
nhiên
Bài 2 Điền dấu >, < , =
- HS nghe
- HS làm bài vào bảng con
- HS nhận xét
-HS làm vở BT
Trang 3- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 4.- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
- Chốt kết quả đúng
9724 < 58319
83449 > 38281
32019 = 32019
57000 > 56999
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Cả hai đợt may đợc số bộ quần áo là:
1645 + 1763 = 3408 ( bộ ) Công ty còn phải may số bộ nữa là :
4560 – 3408 = 1152 ( bộ ) Đ/S : 1152 bộ
HƯƠNG DÂN HOC I.Mục tiêu :
1 Giúp hs hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Ôn tập các sốđến 100 000
- Củng cố về cộng , trừ , so sánh số tự nhiên
- Rèn kỹ năng tính toán
- Giáo dục hs thích học toán
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập
trong ngày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
12321 + 2 6385 2623 x 6
8239 – 3156 1585 : 3
- GV củng cố cách cộng , trừ , nhân ,
chia số tự nhiên
Bài 2 Tìm x
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
- Củng cố tìm thành phần cha biết
Bài 4.- Gọi HS đọc đề bài
- HS nghe
- HS làm bài vào bảng con
- HS nhận xét
-HS làm vở BT
- Chốt kết quả đúng
X + 527 = 1892
X = 1892 - 527
X = 1365 b) x : 5 = 187
x = 187 x 5
x = 935 c) X x 5 = 1085
X = 1085 : 5
X = 217
- 2 HS đọc đề bài
Trang 4-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
- Cả lớp làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Một hàng có số bạn là :
64 : 4 = 16 ( bạn )
6 hàng có số bạn là :
16 x 6 = 96 ( bạn ) Đ/ S : 96 bạn
HƯƠNG DÂN HOC I.Mục tiêu :
1 Giúp hs hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Ôn tập bảng đơn vị đo khối lợng
- Củng cố về yến , tạ , tấn
- Rèn kỹ năng đổi đơn vị đo khối lợng
- Giáo dục hs thích học toán
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập
trong ngày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 viết số thích hợp
Bài 2 viết số thích hợp
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
-
Bài 4.- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét
- HS nghe
- HS làm bài vào vở BT
- 1 thế kỉ = 100 năm
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 12 tháng
1 giờ = 60 phút
5 thế kỉ = 500 năm
4 phút =240 giây
15 giây = 1 phút 4
- HS nhận xét
-HS làm vở BT
- Chốt kết quả đúng
1 yến = 10 kg
7 yến = 70 kg
2 yến 5 kg = 25 kg
1 tạ = 10 yến 5tạ 8 kg = 508 kg
4 tấn = 40 tạ
1000 kg = 1 tấn
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Tổng số tuổi của 6 ngời là :
21 x 6 = 126 ( tuổi ) Tổng số tuổi của 5 ngời còn lại là:
Trang 53, Củng cố , dặn dò :GV nhận xét giờ
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
20 x 5 = 100 ( ngời ) Đội trởng có số tuổi là : 162 – 100 =26 t ĐS : 26 tuổi
HƯƠNG DÂN HOC I.Mục tiêu :
1 Giúp hs hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Ôn tập bảng đơn vị đo khối lợng và dãy số tự nhiên
- Củng cố về yến , tạ , tấn và các số tự nhiên
- Rèn kỹ năng đổi đơn vị đo khối lợng
3 Giáo dục hs thích học toán
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập
trong ngày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ trống
Bài 2 Điền dấu > , < , =
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
-
Bài 3.- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
GV nhận xét
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- HS làm bài vào vở BT trang 21
- a) 99999900 b) 1 000 000 000
c ) 999990 d) 10 000 000
- HS nhận xét
-HS làm vở BT
- Chốt kết quả đúng
4 yến > 30 kg
6 tấn = 6000 kg
2 yến 5 kg < 25 0kg
308 g < 3 kg 8 g
50 tạ > 4 tấn
1000 kg = 1 tấn
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm bài
Có 24 số đợc viết từ bốn chữ số trên
Hs tự các số :
- xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
HƯƠNG DÂN HOC I.Mục tiêu :
1 Giúp hs hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Ôn tập tìm số trung bình cộng
Trang 6- Củng cố về cách tìm số trung bình cộng
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn
- Giáo dục hs thích học toán
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập
trong ngày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 làm theo mẫu
- GV củng cố tìm số TBC
Bài 2 Tính nhẩm rồi viết kết quả
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 4.- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét
3 Củng cố – dặn dò
GV củng cố bài
GV nhận xét tiết học
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- HS làm bài vào vở BT a) Trung bình cộng của 35 và 45 là : ( 35 + 45 ) : 2 = 40
b) Trung bình cộng của 76 và 16 là : ( 76 + 16 ) : 2 = 46
c) Trung bình cộng của 21, 33 và 45 là : ( 21 + 33 + 45 ) : 3 = 33
- HS nhận xét Câu a : 24 Câu b : 90 câu c : 80
-HS làm vở BT
- bài giải Tổng của hai số đó là
36 x 2 = 72
Số phải tìm là : 72 – 50 = 22 ĐS: 22
-
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1HS lên bảng làm bài
Trang 7HƯƠNG DÂN HOC
I.Mục tiêu :
1 Giúp hs hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Ôn tập hàng và lớp
- Củng cố về đọc và viết số
- Rèn kỹ năng đọc , viết số
- Giáo dục hs thích học toán
II.Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập,
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1:Hoàn thành các bài tập
trong ngày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 Viết số
- GV củng cố cách viết số
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài
GV nhận xét , chữa bài
Bài 3 khoanh vào câu trả lời đúng
-
- HS nghe
- HS làm bài vào vở BT a) 2 220 222 b) 5 505 005 c) 30 350 603 d ) 999 009
- HS nhận xét
-HS làm vở BT
- Chốt kết quả đúng
1 nghìn : 3 chữ số 0
1 trăm triệu : 8 chữ số 0
1 tỷ : 9 chữ số 0
5 tỷ 2 trăm triệu : 8 chữ số 0
HS làm vở BT
- Chốt kết quả đúng
Trang 8- GV nhận xét
Bài 4 : sắp xếp các số theo thứ tự từ bé
đến lớn
- Trò chơi : nhanh trí
GV nêu luật chơi
GV nhận xét
3, Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
- Câu a : b Câu b : b Câu c : b
- HS làm phiếu HT (nhóm đôi )
- nhóm nào xong trớc lên bảng dán
Trang 9Luyện Tiếng Việt
I Mục tiêu:
II.Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy- học:
HƯỚNG DẪN HỌC
I.MỤC TIấU :
1 Kiến thức :
- Củng cố về đổi đơn vị đo độ dài, thời gian, khối lượng
Trang 102 Kĩ năng : đổi đơn vị
3 Thái độ :.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Bảng phụ , phấn màu
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C : Ạ Ọ
TG ND Giáo viên Học sinh
8-10'
22'
3'
HĐ1:HT bài
học trong
ngày
HĐ2:Bài tập
củng cố và
phát triển
HĐ 3 Củng
cố, dặn dò
- HD học sinh làm nốt các BT trong ngày
Bài1.Đặt tính rồi tính :
54637 + 28245 ;
54637 - 28245
2163 x 6 ; 34875 : 3 Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
a) 85000 - 1500 : 5 b) ( 85000 - 1500 ) : 5 c) 2005 + 2005 : 5 d) 2005 x 2 : 5 Bài 3 Cho biểu thức :
A = 500+ x và B = x - 500, với
x = 8075 a) Tính giá trị của A và B b) Tính giá trị của A + B
Bài 4 Cho hình vuông có độ dài cạnh là a Hãy viết biểu thức tính chu vi P và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a
Áp dụng : Tính giá trị biểu thức P và S với a = 7 cm; a =
10 cm
- GV nhận xét tiết học Dặn
HS về ôn lại bài
- HS hoàn thành nốt BT trong ngày
- Cả lớp làm vào vở, 4 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét , chữa bài
- Cả lớp làm vào vở
- 4HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, chữa bài
- 1 HS đọc YC
- 1 HS lên làm bài, cả lớp làm vào vở
- HS làm bài vào vở
- HS nghe
:
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Bảng phụ , phấn màu
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C : Ạ Ọ
TG ND Giáo viên Học sinh
8-10'
22'
HĐ1:HT bài
học trong
ngày
HĐ2:Bài tập
- HD học sinh làm nốt các BT trong ngày
Bài1.Đặt tính rồi tính :
- HS hoàn thành nốt BT trong ngày
- Cả lớp làm vào vở, 4 HS lên
Trang 11củng cố và
phát triển
HĐ 3 Củng
cố, dặn dò
54637 + 28245 ;
54637 - 28245
2163 x 6 ; 34875 : 3 Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
a) 85000 - 1500 : 5 b) ( 85000 - 1500 ) : 5 c) 2005 + 2005 : 5 d) 2005 x 2 : 5 Bài 3 Cho biểu thức :
A = 500+ x và B = x - 500, với
x = 8075 a) Tính giá trị của A và B b) Tính giá trị của A + B
Bài 4 Cho hình vuông có độ dài cạnh là a Hãy viết biểu thức tính chu vi P và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a
Áp dụng : Tính giá trị biểu thức P và S với a = 7 cm; a =
10 cm
- GV nhận xét tiết học Dặn
HS về ôn lại bài
bảng làm bài
- Nhận xét , chữa bài
- Cả lớp làm vào vở
- 4HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, chữa bài
- 1 HS đọc YC
- 1 HS lên làm bài, cả lớp làm vào vở
- HS làm bài vào vở
- HS nghe