- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thµnh nh©n tö, gi¶i ph¬ng tr×nh.. - Ôn tập lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức.[r]
Trang 1Ngày 10 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 5 Ôn tập ch ơng I (T1)
I Mục tiêu
- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Ôn tập lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ , MTBT.phấn màu
HS : Ôn tập chơng I, làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, MTBT
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1
GV: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm
Cho VD
GV đa bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ
a, Nếu căn bậc hai số học của một số là 8
thì số đó là:
A 2 2; B.8; C không có số nào
b, a = - 4 thì a bằng:
A 16; B - 16 ; C không có số nào
2 Chứng minh a2 = a với mọi số a.
HS đứng tại chỗ trình bày
3 Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm
1 1, x = a
( với a 0)
VD : 3 = 9 vì .
Đáp án a) B.8
b) C không có số nào
2 Chứng minh a2 = a với mọi số a.
Trang 2√A xác định
GV: Bài tập trắc nghiệm
Biểu thức 2 3x ;xác định với các giá trị
nào của x?
A x
2
3; B x
2
3; C x
-2
3.
* GV đa bảng phụ chỉ ghi 1 vế các công
thức biến đổi căn thức yêu cầu HS lên bảng
điền vế còn lại và giải thích mỗi công thức
đó thể hiện định lí nào của căn bậc hai
3 A xác định A 0
Đáp án :
B x
2
3;
b* Các công thức biến đổi căn thức
Hoạt động 2
HS làm Bài tập 70
a,
25 16 196
81 49 9. .
GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: áp dụng kiến thức nào để biến đổi , rút
gọn biểu thức?
GV: Có cách làm nào khác không?
HS làm bài tập 71( SGK)
b 0,2
2
10 3
( ) + 2 ( 3 5)2
GV: Em có nhận xét gì về biểu thức dới dấu
căn?
HS lên bảng
Luyện tập:
Bài 70 Tìm giá trị các biểu thức sau
bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp Giải
a,
25 16 196
81 49 9. . =
25 16 196
81 49. . 9
= 81
25 49
16
√196
√9 =
5
9
4
7 . 14
3 =
40 27 ( có thể rút gọn biểu thức trong trớc )
Bài 71 Rút gọn biểu thức
Giải
b 0,2
2
10 3 ( ) + 2 ( 3 5)2
= 0,2 10 3+ 2 3 5
Trang 3HS lµm bµi tËp 73( SGK)
b, 1+
3
2
m
m m2 4m4 t¹i m = 1,5
GV: Bµi to¸n yªu cÇu lµm g×?
GV: H·y rót gän biÓu thøc?
HS lªn b¶ng
HS lµm bµi tËp 74( SGK)
= 0,2 10 √3 + 2 ( 5 - 3)
= 2 √3 + 2 √5 - 2 √ = 2 √5
Bµi 73 Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu
thøc sau:
Gi¶i
b, 1+
3 2
m
m m2 4m4 (§K: m 2)
= 1 +
3 2
m
m (m 2)2
= 1+
3 2
m
m m 2
* NÕu m > 2 th× m 2
= m -2
Ta cã :1+
3 2
m
m m 2
= 1+
3 2
m
m .( m -2) = 1 + 3m.
* NÕu m < 2 th× m 2
=- ( m -2)
Ta cã: 1+
3 2
m
m m 2
= 1+
3 2
m
m . m 2
= 1 - 3m
* Víi m = 1,5 < 2 thay vµo biÓu thøc ta cã:
1- 3m = 1 - 3.1,5 = - 3,5
Bµi 74.T×m x, biÕt
Trang 4a, √(2 x−1)2 = 3
GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: Muốn tìm x ta phải làm gì?
Giải
a, √(2 x−1)2 = 3 2x - 1 = 3
* 2x - 1 = 3 2x = 4 x = 2
* 2x - 1 = -3 2x = -2 x = -1
Hoạt động 3 H ớng dẫn về nhà
- GV nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản
- Học nắm chắc lí thuyết- Làm tiếp 2 câu hỏi ôn tập chơng
- Làm bài tập 70b, c,d; 71a,c,d; 72; 73a,c,d; 74b, 75
Ngày 12 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 6
Ôn tập chơng I ( T2)
I Mục tiêu
- HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 ,5
- Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác
định
( ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
Trang 5II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,phấn màu
HS : Giấy làm nhóm., ôn câu hỏi ôn tập 4 và 5
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1
4 Phát biểu và chứng minh định lí về mối
liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Cho VD
5 Phát biểu và chứng minhđịnh lí về mối
liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
GV nhấn mạnh sự khác nhau về điều kiện
của b trong hai định lí Chứng minh cả hai
dịnh lí đều dựa trên định nghĩa căn bậc hai
số học của một số không âm
Bài tập 1 Điền vào chỗ ( ) để đợc khẳng
định đúng
2
( ) + 4 2 3
Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm
4 Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Với hai số a, b không âm , ta có:
√a.b = √a √b
Chứng minh:
Vì a 0 và b 0 nên √a √b xác
định và không âm
Ta có: ( √a.√b )2 = ( √a )2 ( √b )2 =
a b
Vậy √a √b là căn bậc hai số học
của a.b tức là √a.b = √a √b
5 Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Với số a không âm và số b dơng, ta có:
√a
b =
√a
√b
Chứng minh (hs CM tơng tự đly trên)
Bài tập 1
Trang 6= +
2
3 ( )
= + = 1
Bài tập 2 Giá trị của biểu thức
1
2 3-
1
2 3 bằng :
A 4; B -2 √3 ; C 0
Hãy chọn kết quả đúng
2
( ) + 4 2 3
= 2 3
.+
2
3 1 ( )
= 2 3 3 1 1 Bài tập 2
=
2 3
2 3
4 3
Chọn đáp án B -2 √3
Hoạt động 2
HS làm bài tập 74
b,
5
15
3 x - 15x - 2 =
1 15
3 x. GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: Để tìm x ta biến đổi nh thế nào?
GV: Tìm điều kiện của x
GV: Chuyển các hạng tử có chứa x sang một
vế, hạng tử tự do sang vế kia
HS đứng dậy trình bày
HS thảo luận nhóm bài tập 75
Luyện tập Bài 74 Tìm x, biết
Giải ĐK : x 0
5 15
3 x - 15x - 2 =
1 15
5 15
3 x - 15x-
1 15
3 x =2
(
1
3 3) 15x = 2
1
3 15x = 2 15x = 6
15x =36 x =2,4 ( TMĐK) Bài 75 Chứng minh các đẳng thức sau:
Giải.a,Ta có:
3
Trang 7a,
1 5 3
c,
1
a b b a
với a, b dơng và a b
Gọi đại diện hai nhóm lên bảng
Nhóm khác nhận xét , chữa bài
HS làm bài tập 76
Cho biểu thức
a
=
3
2 2 1
1 6
=
6 6 2
1 6
=
6 1
2 . 6 - 6.
1
6 = - 1,5
Vậy
1 5 3
c, Ta có:
1
a b b a
:
=
ab( a b)
.( a b ) ab
= ( a b) ( a- b ) = a - b
Vậy
a√b +b√a
√ab :
1
√a−√b=a−b với a,
b
Bài 76 Giải
a
b
a a b
a
a b -
Trang 82 2
b
a a b
với a > b> 0
a, Rút gọn Q;
b, Xác định giá trị của Q khi a = 3b
GV: Muốn rút gọn biểu thức ta làm nh thế
nào?
b, Tính Q khi a = 3b
b
a
a b -
2
b
b a b = 2 2
a b
Q =
2
( a b )
a b a b
a b
a b
.
b, Thay a =3b vào Q
Q =
3 3
b b
b b
=
2 4
b
b =
2 2
Hoạt động 3 H ớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết chơng I
- Xem lại các bài toán đã giải
- Tiết sau kiểm tra