Trả lời: Câu 1: Có 4 tính chất: Lí tính, hóa tính, cơ tính và tính công nghệ Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lý, đảm bảo năng suất[r]
Trang 1CÔNG NGHỆ 8
Giáo viên:PHẠM MẠNH LẬP
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất?
Câu 1: Có 4 tính chất: Lí tính, hóa tính, cơ tính và tính công nghệ
Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lý, đảm bảo năng suất và chất lượngCâu 2: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu
Trang 3Bài 20
TIẾT 20
Trang 4DỤNG CỤ KẸP CHẶT
DỤNG CỤ GIA CÔNG
DỤNG CỤ THÁO LẮP
DỤNG CỤ ĐO
Trang 5Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Thước lá
Thước đo
gócI/ Dụng cụ đo:
thước đo chiều dài
Trang 6I/ Dụng cụ đo:
Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Thước lá Là 1 thanh thép
dẹt, trên có khắc các vạch chia độ dài
Đo chiều dài chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Trang 7I/ Dụng cụ đo:
Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Thước đo
góc
Có hình dạng chữ L, tam giác vuông có các góc đặc biệt.
Thước đo góc có cấu tạo như hình vẽ
Êke, ke vuông: đo và kiểm tra các góc đặc biệt.
Thước đo góc vạn năng: xác định các góc bất kì.
Cung chia độ
Quạt
Trang 8Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Mỏ lết - Cờlê
Trang 9Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Mỏ lết - Cờlê
II/ dụng cụ tháo – lắp và kẹp chặt:
Gồm phần mở và phần cán, phần mở của mỏ lết có thể
điều chỉnh
Dùng để tháo – lắp các loại bulông – đai ốc
Phần mở Phần cán
Phần cán Phần mở
Trang 10Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Tua vít
II/ dụng cụ tháo – lắp và kẹp chặt:
Gồm phần đầu và phần cán, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.
Dùng để tháo – lắp các loại vít.
1: Phần đầu 2: Phần cán
Trang 11Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Êâtô
II/ dụng cụ tháo – lắp và kẹp chặt:
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vậtdựa vào khả năng chịu lực của trục vít
Trang 12Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Kìm
II/ dụng cụ tháo – lắp và kẹp chặt:
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
1
2
1: Phần mỏ 2: Phần cán
Trang 13Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Trang 14Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Búa
III/ dụng cụ gia công:
Đầu búa và cán búa Dùng để tạo một lực đóng vào một vật
khác
2: Cán búa
Trang 15Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
cưa, tay cầm.
Dùng để cắt các loại vật liệu.
1: Khung 2: Vít điều chỉnh 3: Chốt cài lưỡi cưa 4: Lưỡi cưa
5: Tay cầm
Trang 16Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Đục
III/ dụng cụ gia công:
Phần đầu, thân và lưỡi đục.
Dùng để chặt đứt hay đục rãnh.
Trang 17Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Lưỡi dũa và cán dũa.
- Dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu.
1
2
Trang 18Dụng cụ đo
và kiểm tra
Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
Dụng cụ gia công
Êke,
Ke vuông
D ụng cụ kẹp chặt
Mỏ lết
Cờ lê
Tua vít Êtô Kìm
Búa Cưa Đục Dũa
Dụng cụ cơ khí
Củng cố
Trang 19Nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp
Cột A Cột B A B
1 Búa.
2 Cưa.
3 Đục.
4 Dũa
5 Kìm
6 Cờ lê, mỏ lết
7 Tua vít
8 Ê tô
a Dùng để chặt các vật.
b Dùng tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù các cạnh sắt.
c Dùng để cắt vật gia công
d Dùng đập để tạo lực.
e Dùng để tháo lắp các mối hàn.
g Tháo lắp các loại mối ghép bằng đai
ốc, bulông
f Kẹp chặt các chi tiết để gia công
h Kẹp chặt vật bằng tay.
m.Tháo lắp các loại mối ghép bằng vít có
kẻ rãnh
n Cầm giữ các chi tiết hoặc tháo, lắp các
mối ghép bằng đai ốc nhỏ.
1
2
3
4
5
6
7
8
d c a b h g m f
Củng cố
Trang 20* Học bài trong vở và phần ghi nhớ trong SGK.
* Trả lời các câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK/70) “ Câu hỏi 1: Bỏ phần: Nêu cấu tạo thước cặp”
* Tìm hiểu mục b phần 1: “Thước cặp” để hiểu thêm về cấu tạo và công dụng của thước cặp.
* Tìm hiểu cấu tạo và công dụng của một số dụng cụ cơ khí khác mà em biết?
* Đọc trước bài 21: Phần I - Cắt kim loại bằng cưa tay
bài 22: Phần I - Dũa