1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HOA 9 LAN 3

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào phân biệt được các khí: cacbonic, metan, axetilen?. Viết các phương trình hoá học của phản ứng nếu có để giải thích.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung kiến

thức

Chủ đề 1:

Axit cacbonic

và muối

cacbonat

Nhận biết được axit cacbonic và muối

0,5 điểm (5%)

Số câu

Số điểm

1câu 0,5 điểm

Chủ đề 2: Cấu

tạo phân tử

HCHC

Nhận biết được CTCT biểu diễn cùng một chất

Viết được CTCT thu gọn của một HCHC cụ thể

2 câu 2,0 điểm (25%)

Số câu

Số điểm

1 câu 0,5 điểm

1 câu 1,5 điểm Chủ đề 3:

Mêtan, etilen ,

axetile và ben

zen - Biết được tính chất

hóa học

- Biết được phản ứng cháy của các chất cụ thể

- Phân biệt được các chất dựa vào tính chất hóa học đặc trưng và viết được phản ứng minh họa

Viết được các PTHH thực hiện chuỗi biến hóa giữa các chất

Tính thành phần của các chất trong hỗn hợp

Số câu

Số điểm

1 câu 0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm

1 câu 2,0 điểm

2 câu 2,5 điểm

1 câu 2,0 điểm

6 câu 7,5 điểm (75%) Tổng số câu

Tổng số điểm

3 câu 1,5 điểm (15%)

1 câu 0,5điểm (5%)

2 câu 3,5 điểm (35%)

2 câu 2,5 điểm (25%)

1 câu 2,0 điểm (20%)

9 câu 10,0 đ (100%)

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp: 9/ ……

Họ và tên: ………

Mã đề:

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Hóa học 9 Ngày kiểm tra

………/03/2016

Đề 1:

I/ Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5 điểm) Để phân biệt 2 dung dịch: Na2SO4 và Na2CO3 người ta dùng thuốc thử:

A dd NaCl B dd HCl C CaCO3 D dd KCl

Câu 2 (0,5 điểm) Dãy những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất:

1 CH2 – CH2 2 CH2 – CH2 3 CH3– CH2 – CH2 – CH3 4. CH3 – CH2 – CH2

| | | | |

CH3 CH3 CH2 – CH2 CH3

A 1 ; 2 và 4 B 1 ; 3 và 4 C.2 ; 3 và 4 D 1; 2 và 3

Câu 3 (0,5 điểm) Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng hai lần số nguyên tử cacbon và làm

mất màu dung dịch brom Hợp chất đó là

Câu 4 (0,5 điểm) Chất hữu cơ X khi cháy theo phương trình phản ứng sau:

X + 2O2

o

t

  CO2 + 2H2O thì X có công thức phân tử là

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6

II/ Tự luận: ( 8,0 điểm)

Câu 1 ( 2,0 điểm)Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào phân biệt được các khí : cacbonic, metan,

etilen ? Viết các phương trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 2 ( 2,0 điểm) Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phương trình hoá học :

CaC2

(1)

(2)

(3)

  C2H4Br2 (4)

P.E

Câu 3 (1,5 điểm) Viết tất cả các công thức cấu tạo dạng thu gọn cho công thức phân tử C5H12

Câu 4 (2,5 điểm) Cho 2,8 lít hỗn hợp metan và etilen (đktc) lội qua dung dịch brom dư, người ta thu

được 4,7 gam đibrometan

1 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích

(Br = 80 ; C = 12 ; H = 1) Bài làm:

Trang 3

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp: 9/ ……

Họ và tên: ………

Mã đề:

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Hóa học 9 Ngày kiểm tra

………/03/2016

Đề 2:

I/ Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5 điểm) Để phân biệt 2 dung dịch: H2SO4 và HCl người ta dùng thuốc thử:

A dd NaOH B dd NaCl C dd BaCl2 D CaCO3

Câu 2 (0,5 điểm) Dãy những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất:

1 CH2 – CH2 2 CH2 – CH2 3 CH3– CH2 – CH2 – CH3 4. CH3 – CH2 – CH2

| | | | |

CH3 CH3 CH2 – CH2 CH3

A 2 ; 3 và 4 B 1 ; 2 và 4 C.1 ; 3 và 4 D 1; 2 và 3

Câu 3 (0,5 điểm) Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử cacbon và làm mất màu

dung dịch brom Hợp chất đó là

Câu 4 (0,5 điểm) Chất hữu cơ X khi cháy theo phương trình phản ứng sau:

X + 3O2

o

t

  2CO2 + 2H2O thì X có công thức phân tử là

A C2H2 B C6H6 C CH4 D C2H4

II/ Tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào phân biệt được các khí: cacbonic, metan,

axetilen? Viết các phương trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 2 (2,0 điểm) Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phương trình hoá học:

CH4

(1)

(2)

(3) (4)

C2H6 P.E

Câu 3 (1,5 điểm) Viết tất cả công thức cấu tạo thu gọn( dạng mạch thẳng và mạch nhánh) cho công

thức phân tử C4H8

Câu 4 (2,5 điểm) Dẫn toàn bộ 2,24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn gồm CH4 và C2H4 đi qua

bình dung dịch brôm dư , thấy có 8 gam khối lượng brôm tham gia phản ứng

1 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích

(Br = 80 ; C = 12 ; H = 1) Bài làm:

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm) BIỂU

ĐIỂM Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

B

B

B

A

0,5 x 4 = 2,0 điểm PHẦN II: Tự luận ( 8,0điểm)

Câu 1

- Dẫn ban khí lần lượt qua ba cốc nước vôi trong + Khí làm đục nước vôi trong là CO2

+ PT: Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom + Khí làm mất màu dung dịch brom là etilen, còn lại là metan + PT: CH2 = CH2 + Br- Br CH2Br - CH2Br 2,0 điểm

Câu 2

(1) CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2

(2) C2H2 + H2

Pd

(3) C2H4 + Br2   C2H4Br2

(4) n CH2 = CH2

,o

xt t p

(-CH2-CH2-)n (P.E)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3

+ CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3 ; CH3 – CH - CH2 - CH3;

CH3

CH3

CH3 – C –CH3

CH3

0,5 x 3 = 1,5 điểm

Câu 4

1/ PTHH C2H4 + Br2 C2H4Br2

2/ Số mol của C2H4Br2: nC H Br2 4 2 =

4, 7

188 = 0,025 mol

Theo PTHH: nC H2 4= nC H Br2 4 2= 0,025 mol Thể tích của C2H4 ( đktc): VC H2 4= 0,025 x 22,4 = 0,56 lit Phần trăm của các khí theo thể tích:

% VC H2 4=

0,56 2,8 x 100% = 20%

% VC H4= 100% - 20% = 80%

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2

Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm) BIỂU

ĐIỂM Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

C

C

A

D

0,5 x 4 = 2,0 điểm PHẦN II: Tự luận ( 8,0điểm)

Câu 1

- Dẫn ban khí lần lượt qua ba cốc nước vôi trong + Khí làm đục nước vôi trong là CO2

+ PT: Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom + Khí làm mất màu dung dịch brom là axetilen, còn lại là metan + PT: CH  CH + Br- Br CHBr2 – CHBr2 2,0 điểm

Câu 2

(1) 2CH4

1500 lln

o C

(2) C2H2 + H2

Pd

(3) C2H2 + 2H2

,o

Ni t

   C2H6

(4) n CH2 = CH2

,o

xt t p

(-CH2-CH2-)n (P.E)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3

CH3 - CH= CH- CH3 ; CH3 – C= CH2; CH3 – CH2 – CH = CH2

CH3

0,5 x 3 = 1,5 điểm

Câu 4

1/ PTHH C2H4 + Br2 C2H4Br2

2/ Số mol của Br2: nBr2 =

8

160 = 0,05 mol

Theo PTHH: nC H2 4= nBr2= 0,05 mol Thể tích của C2H4 ( đktc): VC H2 4= 0,05 x 22,4 = 1,12 lit Phần trăm của các khí theo thể tích:

% VC H2 4=

1,12

% VC H4= 100% - 50% = 50%

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 28/09/2021, 11:05

w