1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA môn Tâm lý học đại cương.EG07

21 615 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 32,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20. Trong tâm lí học, hoạt động là:a. Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.b. Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thỏa mãn các nhu cầu cá nhân.c. Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người. ( Đ)d. Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của các cá nhân.Câu 21: Đối tượng của hoạt độnga. Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động.b. Có sau khi chủ thế tiến hành hoạt động.c. Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.d. Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân. ( Đ)Câu 22: Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:a. Bẩm sinh di truyền.b. Môi trường.c. Hoạt động và giao tiếp. ( Đ)d. Cả a và b.Câu 23: Nội dung bên trong của mỗi giai đoạn trong quá trình tư duy được diễn ra bởi yếu tố nào?a. Sự phân tích tổng hợp.b. Thao tác tư duy. ( Đ)c. Hành động tư duy.d. Sự trừu tượng hóa, khái quát hóa.Câu 24: Tập thể là:a. Một nhóm người bất kì.b. Một nhóm người có chung một sở thích.c. Một nhóm có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội. ( Đ)d. Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.Câu 25: Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?a. Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.b. Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu. ( Đ)c. Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ việc nhà sau khi học xong.d. Tâm nhìn tháy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.Câu 26: “Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp mặt nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?a. Trí nhớ hình ảnh.b. Trí nhớ từ ngữ – logic.c. Trí nhớ cảm xúc. ( Đ)d. Trí nhớ vận động.Câu 27: Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?a. Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ. ( Đ)b. Tài liệu có liên quan đến mục đích hoạt động.c. Tài liệu tạo nên nội dung của hoạt động.d. Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.Câu 28: Điều nào không đúng với học thuộc lòng?a. Giống với “học vẹt” (lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách không thay đổi đến khi nhớ toàn bộ tài liệu).b. Ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu. ( Đ)c. Ghi nhớ có chủ định.d. Cần thiết trong hoạt động.Câu 29: Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?a. Hiểu biết. ( Đ)b. Nhu cầu.c. Hứng thú, niềm tin.d. Thế giới quan, lí tưởng sống.Câu 30: Động cơ của hoạt động là:a. Đối tượng của hoạt động. ( Đ)b. Cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể.c. Khách thể của hoạt động.d. Bản thân quá trình hoạt động.Câu 31: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?a. Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thể tiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể. ( Đ)b. Hoạt động do chủ thể thực hiện.c. Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của chủ thể.d. Hoạt động bao giờ cũng có đối tượng.Câu 32: Hãy hình dung đầy đủ về lí do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập.a. Không hiểu hoặc lười suy nghĩ nội dung tài liệu.b. Tài liệu không khái quát, không có.c. Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa.d. Cả a, b, c. ( Đ)Câu 33: Từ duy có cả ở người và động vật nhưng tư duy của con người khác với tư duy của động vật, vì ở con người có:a. Ngôn ngữ.b. Công cụ, phương tiện để tư duy.c. Hình ảnh tâm lí trong kinh nghiệm cá nhân.d. Cả a, b, c. ( Đ)Câu 34: Điều nào không đúng với trí nhớ chủ định?a. Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.b. Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể. ( Đ)c. Có mục đích định trước.d. Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.Câu 35: Hãy hình dung đầy đủ về lí do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập.a. Không hiểu hoặc không chịu hiểu ý nghĩa của tài liệu.b. Tài liệu không khái quát, không có quan hệ giữa các phần của tài liệu.c. Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa.d. Cả a, b, c. ( Đ)Câu 36: Nguyên nhân làm quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy của cá nhân thường gặp khó khăn là:a. Chủ thể không ý thức đầy đủ dữ kiện của tình huống.b. Chủ thể đưa ra thừa dữ kiện.c. Thiếu năng động của tư duy.d. Cả a, b, c. ( Đ)Câu 37: Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.a. Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.b. Nội dung tài liệu không phù hợp với nhu cầu, sở thích, không gắn với xúc cảm.c. Tài liệu ít được sử dụng.d. Cả a, b, c. ( Đ)Câu 38: Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ còn được gọi là:a. Chức năng làm công cụ hoạt động trí tuệ.b. Chức năng nhận thức.c. Chức năng làm phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử. ( Đ)d. Chức năng giao tiếp.Câu 39: Ngôn ngữ giúp con người nhiều nhất trong lĩnh vực:a. Nhận thức thế giới.b. Hình thành được ý thức.c. Hoạt động mang tính xã hội.d. Cả a, b, c. .( Đ)Câu 40: Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống một cô gái, còn An bảo không plhair. Hiện tượng trên là biểu hiện của quy luật nào của tri giác?a. Tính đối tượng.b. Tính ý nghĩa.c. Tính lựa chọn. .( Đ)d. Tính ổn định.Câu 41: Sự tham gia của yếu tố nào trong tư duy đã làm cho tư duy có tính gián tiếp và khái quát?a. Ngôn ngữ. .( Đ)b. Nhận thức cảm tính.c. Các quá trình tâm lí khác.d. Kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng.Câu 42: Câu tục ngữ “Điếc không sợ súng” phản ánh tính chất nào của tình cảm?a. Tính nhận thức. .( Đ)b. Tính xã hội.c. Tính chân thực.d. Tính đối cực.Câu 43: Câu ca “Yêu nhau mấy núi cũng trèo Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua”. Là sự thể hiện vai trò của tình cảm với:a. Hành động. .( Đ)b. Nhận thức.c. Năng lực.d. Cả a, b, c.Câu 44: Hiện tượng “Ghen tuông” trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật:a. Thích ứng.b. Pha trộn. .( Đ)c. Di chuyển.d. Lây lan.Câu 45: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí?a. Có mục đích.b. Có sự khắc phục khó khăn.c. Tự động hóa. .( Đ)d. Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động.Câu 46: Mặt thể hiện tập trung nhất, đậm nét nhất của tính cách con người là:a. Nhận thức.b. Tình cảm. .( Đ)c. Ý chí.d. Hành động.Câu 47: Câu tục ngữ “Giận cá chém thớt” thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm?a. Quy luật di chuyển. .( Đ)b. Quy luật pha trộn.c. Quy luật lây lan.d. Quy luật tương phản.Câu 48: Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của hành động ý chí?a. Xác định mục đích, hình thành động cơ, lập kế hoạch và ra quyết định hành động.b. Hình thành hành động và định hướng hành động.c. Triển khai các hành động bên ngoài và ý chí bên trong. .( Đ)d. Kiểm soát và đánh giá kết quả hành động với mục đích và yêu cầu đưa ra.Câu 49: Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:a. Có thế giới khách quan và não.b. Thế giới khách quan tác động vào não.c. Não hoạt động bình thường.d. Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường. .( Đ)Câu 50. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí người?a. Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ sắc thái khác nhau.b. Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể. .( Đ)c. Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một sự vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khỏe và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.d. Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật.Câu 51: Tác động của tập thể đến nhân cách thông qua:a. Hoạt động cùng nhau.b. Dư luận tập thể.c. Truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể.d. Cả a, b và c. .( Đ)Câu 52: Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò chủ yếu của tình cảm?a. Tình cảm là ánh đèn pha soi đường cho hành động cá nhân.b. Tình cảm là động lực thúc đẩy cá nhân hành động. .( Đ)c. Tình cảm là nội dung cơ bản của nhân cách.d. Tình cảm là cái gốc, là cốt lõi của nhân cách.Câu 53: Ngôn ngữ giúp con người nhiều nhất trong lĩnh vực:a. Nhận thức thế giới.b. Hình thành được ý thức.c. Hoạt động mang tính xã hội.d. Cả a, b, c. .( Đ)Câu 54:Tự ý thức được hiểu là:a. Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.b. Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân.c. Tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân.d. Cả a, b, c. .( Đ)Câu 55: Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ?a. Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được.b. Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy.c. Ngôn ngữ thống nhất với tư duy. .( Đ)d. Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vạt ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động.Câu 56: Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?a. Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân. .( Đ)b. Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được.c. Cá nhân nhận thức được tình huống và giải quyết.d. Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân.Câu 57: Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:a. Tạo ra hình ảnh mới mà nhân loại chưa từng biết đến. .( Đ)b. Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được.c. Tạo ra hình ảnh chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân, là quá trình tạo ra hình ảnh cho tương lai.d. Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mình giống thân con rắn nhưng lại có chân.Câu 58: Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lí tưởng?a. Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới.b. Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội. .( Đ)c. Hình ảnh tâm lí vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn.d. Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhân cách.Câu 59: Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:a. Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.b. Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.c. Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.d. Cả a, b, c. .( Đ)Câu 60: Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:a. Khả năng tái tạo ở thế hệ sau những đặc điểm ở thế hệ trước.b. Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người. .( Đ)c. Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm năng” trong cấu trúc sinh vật của cơ thể.d. Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống thay đổi.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN Tâm lý học đại cương/Tâm lý kinh doanh – EG071.Bằng cách nào có thể kiểm soát được tâm lý tốt nhất ?

Quy luật di chuyển.( Đ)

5.Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân .( Đ)

6.Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

Đặc điểm vật kích thích.( Đ)

7.Con người là:

Vừa là một thực thể tự nhiên, vừa là một thực thể xã hội .( Đ)

8.Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cảm giác?.

Cảm giác con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật .( Đ)

9.Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí?

Tự động hóa; ( Đ)

10.Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn .( Đ)

11.Điều nào không đúng với sự quên?

Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não .( Đ)

Trang 2

12.Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định?

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể .( Đ)

13.Điều nào không đúng với tưởng tượng?

Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh .( Đ)

14.Đối tượng của trí nhớ được thể hiện rõ nhất trong luận điểm nào?

Các xúc cảm, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua .( Đ)

15.Giao tiếp là:

Tất cả các phương án đều đúng.( Đ)

16.Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

Nội dung đạo đức.( Đ)

17.Hãy chọn ý kiến đúng nhất về khái niệm tâm lý:

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể .( Đ)

18.Hệ thống tín hiệu thứ hai của tâm lý là ?.

Cơ sở sinh lý của tư duy ngôn ngữ .( Đ)

19.Hiện tượng “ghen tuông” trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật nào trong đời sống tình cảm?

Quy luật pha trộn; ( Đ)

20.Hoạt động thần kinh cấp thấp được thể hiện ở:

Tất cả các phương án đều đúng

21.Khi quan sát, thu thập những dữ kiện tâm lý cần dựa vào ?

Mối liên hệ giữa các kích thích và đáp ứng.( Đ)

22.Luận điểm nào đúng với tình huống có vấn đề?

Làm nảy sinh tư duy và tư duy luôn giải quyết được vấn đề của tình huống .( Đ)

23.Một động vật có khả năng đáp trả lại những kích thích ảnh hưởng trực tiếp và cả kích thích ảnh hưởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật đó đang ở thời kỳ:

Cảm giác.( Đ)

Trang 3

24.Một tình huống làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.

25.Muốn có cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

30.Sự nảy sinh tâm lý về phương diện loài gắn liền với:

Sinh vật chưa có hệ thần kinh; ( Đ)

31.Tâm lý con người khác xa so với tâm lý động vật vì:

Tất cả các phương án đều đúng.( Đ)

32.Thế nào là mối mô tả tâm lý khách quan ?

Nói rằng một người đang tỏ ra kiêu căng, giận dữ, sợ hãi.

33.Tình cảm được hình thành từ những xúc cảm cùng loại qua quá trình:

Trang 4

36.Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của

sự vật hiện tượng .( Đ)

37.Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề .( Đ)

38.Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

Tất cả các phương án đều đúng.( Đ)

39.Về phương diện loài, ý thức của con người được hình thành nhờ:

Tự nhận thức, tự đánh giá; ( Đ)

40 Thế nào là mối mô tả tâm lý khách quan ?

a Lý giải điều đã quan sát được

b Nói rằng một người đang tỏ ra kiêu căng, giận dữ, sợ hãi (Đ)

c Xét đoán về mặt, cử chỉ

d Ghi nhận các cử chỉ, nét mặt, hành động đang diễn ra

41 Nhiệm vụ đầu tiên của tâm lý học là gì?

a Quan sát ứng xử

b Thu thập các dữ kiện

c Mô tả hoạt động (Đ)

d Tiên đoán và kiuểm soát ứng xử

42 Hãy chọn ý kiến đúng nhất về khái niệm tâm lý:

a Tâm lý thuộc thế giới linh hồn, nó vốn có và bất tử

b Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể (Đ)

c Tâm lý giúp con người định hướng hành động, có sức mạnh hành động, điều khiển và điều chỉnh hành động

d Tâm lý là tất cả các hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, nó gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người

43 Hệ thống tín hiệu thứ hai của tâm lý là ?

a Cơ sở sinh lý của tư duy ngôn ngữ (Đ)

b Cơ sở sinh lý của não

c Tín hiệu của sự vật và hiện tượng khách quan

d Hưng phấn và ức chế

Trang 5

44 Qui luật nào thuộc qui luật hoạt động thần kinh cao cấp và tâm lý ?

b Kết luận có thể hiểu được

c Bằng chứng thu được do quan sát

d Thỏa mãn sự hằng say mê nghiên cứu

46 Về phương diện loài, ý thức của con người được hình thành nhờ:

b Sinh vật có hệ thần kinh mấu (hạch);

c Sinh vật có hệ thần kinh tủy sống và não

d Sinh vật chưa có hệ thần kinh; (Đ)

48 Một động vật có khả năng đáp trả lại những kích thích ảnh hưởng trực tiếp và cả kích thích ảnh hưởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật đó đang ở thời kỳ:

Trang 6

a Bằng sự can thiệp thích hợp (Đ)

b Tin tưởng vào tâm linh

c Cần sự giúp đỡ của người ngoài cuộc

d Cải thiện mục tiêu, lý tưởng và chất lượng cuộc sống

51 Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề (Đ)

b Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về

sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây

c Phản ánh sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

d Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng (Đ)

53 Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

b Cá nhân nhận thức tình huống và muốn giải quyết

c Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

d Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân (Đ)

55 Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy thường diễn

ra như thế nào?

a Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

Trang 7

b Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

c Linh hoạt tùy theo từng nhiệm vụ của tư duy (Đ)

d Thực hiện các thao tác theo đúng trình tự xác định: phân tích – tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa, khái quát hóa

56 Câu tục ngữ: “Giận cá chém thớt” thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm?

a Quy luật lây lan;

b Quy luật pha trộn;

c Quy luật tương phản

d Quy luật di chuyển; (Đ)

57 Giao tiếp là:

a Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc;

b Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau;

c Sự tiếp xúc tâm lý giữa con người – con người;

d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

58 Tâm lý con người khác xa so với tâm lý động vật vì:

a Tâm lý con người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

c Tâm lý con người có trình độ phản ánh rất cao, phản ánh sáng tạo

d Tâm lý con người có tính chủ thể

59 Hoạt động thần kinh cấp thấp được thể hiện ở:

a Các phần dưới vỏ não

b Não trung gian

c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

d Các lớp tế bào thần kinh vỏ não

60 Khi quan sát, thu thập những dữ kiện tâm lý cần dựa vào ?

a Đo lường các đáp ứng

b Mối liên hệ giữa các kích thích và đáp ứng (Đ)

c Hình thái đáp ứng đặc thù

d Những điều kiện quan sát

61 Đối tượng của trí nhớ được thể hiện rõ nhất trong luận điểm nào?

a Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng

b Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới

Trang 8

mà con người đã tri giác.

c Kinh nghiệm của con người

d Các xúc cảm, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua (Đ)

62 Trí nhớ thao tác rất gần với loại trí nhớ nào?

a Trí nhớ dài hạn

b Trí nhớ vận động

c Trí nhớ hình ảnh

d Trí nhớ ngắn hạn (Đ)

63 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cảm giác?

a Cảm giác con người có bản chất xã hội

b Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

c Cảm giác con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật (Đ)

d Cảm giác là một quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến, kết thúc

64 Điều nào không đúng với sự quên?

a Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não (Đ)

b Quên cũng diễn ra theo quy luật

c Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người

d Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần

65 Ý nào dưới đây không đúng với tri giác?

a Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

b Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật hiện tượng

c Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại (Đ)

d Có thể đạt đến trình độ cao không có ở động vật

66 Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

b Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn (Đ)

d Quá trình tâm lý

67 Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

b Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh (Đ)

c Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

Trang 9

d Nảy sinh trước tình huống có vấn đề.

69 Cách hiểu nào không phù hợp với tính lựa chọn của tri giác.

a Sự lựa chọn đối tượng tri giác còn phụ thuộc vào yếu tố khách quan

b Thể hiện tính tích cực của con người trong tri giác

c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

d Con người chủ động lựa chọn đối tượng tri giác

70 Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a Độ mới lạ của vật kích thích

b Cường độ của vật kích thích

c Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân (Đ)

d Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh

71 Muốn có cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

b Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

c Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

d Kích thích tác động vào vùng phản ánh được

72 Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau:

“Mấy tháng nay Ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hằng đêm, khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ”.

Trang 10

74 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí?

a Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động

b Tự động hóa; (Đ)

c Có sự khắc phục khó khăn;

d Có mục đích;

Câu 1: Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường:

a Diễn ra song song trong não bộ

b Đồng nhất với nhau

c Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ ( Đ)

Câu 2: Giao tiếp là:

a Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người – con người

b Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc

c Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn nhau

d Cả a, b, c ( Đ)

Câu 3: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

b Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động ( Đ)

c Chú ý lâu dài vào đối tượng

d Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

thưc của cá nhân ( Đ)

b Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội

c Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tựphân tích hành vi của bản thân

d Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức

xã hội

Câu 5: Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

Trang 11

a Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới

mà con người đã tri giác

b Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua

c Kinh nghiệm của con người ( Đ)

d Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy và tưởng tượng

Câu 6: Những đứa trẻ do hoạt động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a Môi trường sống quy địnhbản chất tâm lí người

b Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

c Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

d Cả a, b, c ( Đ)

Câu 7: Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển

tư duy, người ta chia tư duy thành:

a Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng

b Tư duy trực quan hành động, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình tượng

c Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng ( Đ)

d Tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy thực hành

Câu 8: Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện.

a Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng

b Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: những kỉ niệm từ thuở thiếu thời tràn đầy kí ức

c Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: chắc cô giáo hôm nay lại ốm ( Đ)

d Cả a, b, c

Câu 9: “Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như loài cá và tên cũng có chữ cá” Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a Phân tích

b Tổng hợp

c Trừu tượng hóa và khái quát hóa ( Đ)

d So sánh

Trang 12

Câu 10: Khi phân loại nhân cách, có thể căn cứ vào các kiểu sau:

a Phân loạinhân cách theo định hướng giá trị

b Phân loại nhân cách qua giao tiếp

c Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ bản thân trong hoạt động và giao tiếp

d Cả a, b, c ( Đ)

Câu 11: Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài:

a Có tính vật chất

b Tính triển khai mạnh

c Có tính thừa thông tin

d Có sau lời nói bên trong (trong suốt đời sống cá thể) ( Đ)

Câu 12: Chú ý không chủ định phục thuộc nhiều nhất vào:

a Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

b Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

a Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng bằng các phương tiện nhất định

b Quá trình chủ thể thực hiện mục đích bằng một phương tiện nhất định ( Đ)

c Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng mà chủ thể thấy cần phải đạt được nó trên con đường hiện thực hóa động cơ

Trang 13

d Quá trình chủ thể hướng tới đối tượng nhằm thỏa mãn nhu cầu, hiện thực hóa động cơ.

Câu 16: Tâm lí người là:

a Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b Do não sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c Do sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người ( Đ)

d Cả a, b, c

Câu 17: Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp:

a Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên

b Con khỉ gọi bầy

c Em bé vuốt ve, trò chuyện với chủ mèo

d Cô giáo giảng bài ( Đ)

Câu 18: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn

b Mình có tật cứ ngồi suy nghĩ là lại rung đùi

c Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó

d Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều ( Đ)

Câu 19: “Cùng trong một tiếng tơ đồng Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm” (Truyện Kiều – Nguyễn Du) Hiện tượng trên chứng tỏ:

a Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo

b Hình ảnh tâm lí mang tính cụ thể ( Đ)

c Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan

d Cả a, b, c

Câu 20 Trong tâm lí học, hoạt động là:

a Phương thức tồn tại của con người trong thế giới

b Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thỏa mãn các nhu cầu cá nhân

c Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm

cả về phía thế giới, cả về phía con người ( Đ)

d Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của các cá nhân

Câu 21: Đối tượng của hoạt động

Ngày đăng: 24/08/2021, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w