Bảng đối chiếu thẩm duyệt PCCC kho xăng dầu. Các quy phạm pháp luật và Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng. Nội dung kiểm tra đối chiếu theo tiêu chuẩn quy định. Nội dung quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Trang 1…… (2)……… THẨM DUYỆT THIẾT KẾ VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẢNG ĐỐI CHIẾU 1 Tên công trình:
2 Địa điểm xây dựng:
3 Chủ đầu tư:
4 Cơ quan thiết kế:
5 Cán bộ thẩm duyệt:
6 Các quy phạm pháp luật và Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng để đối chiếu thẩm duyệt:
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP, ngày 24/11/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Luật PCCC và Luật sửa đổi bổ sung một
số điều Luật PCCC;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP, ngày 07/3/2019 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về An toàn công trình dầu khí trên đất liền;
- Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về An toàn công trình dầu khí trên đất liền
- Thông tư số 149/2020/TT-BCA, ngày 31/12/2020 của Bộ Công an;
- TCVN 5307:2009: Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu thiết kế
- QCVN 06:2021/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
- QCVN 04:2019/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà chung cư
- QCVN 13:2018/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Gara ô tô
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị
- TCVN 3890:2009: Phương tiện PCCC cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng
- TCVN 7336:2003: Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler – Yêu cầu thiết kế
- TCVN 5738:2001: Hệ thống báo cháy - Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 2622:1995: Phòng cháy chống cháy cho nhà và công trình
- TCVN 6161:1996: Phòng cháy chữa cháy cho chợ và trung tâm thương mại Yêu cầu thiết kế
- TCVN 4513:1988: Cấp nước bên trong – Yêu cầu thiết kế
- TCVN 5687:2010: Thông gió, điều hòa không khí – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 7568-14:2005 Hệ thống báo cháy - Phần 14: Thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong nhà và xung quanh tòa nhà
- TCVN 6160:1996: Phòng cháy chữa cháy cho nhà cao tầng Yêu cầu thiết kế
- TCVN 6101:1996 ISO 6183:1990 Thiết bị chữa cháy - Hệ thống chữa cháy Cacbon dioxit - thiết kế và lắp đặt
Trang 2- TCVN 7161-1:2009 (ISO 14520-1:2006) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 1: Yêu cầu chung
- TCVN 7161-9:2009 (ISO 14520-9:2006) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea
- TCVN 7161-13:2009 (ISO 14520-13:2005) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 13: Khí chữa cháy IG-100
- TCVN 5740:2009 Phương tiện phòng cháy chữa cháy - Vòi đẩy chữa cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su
- TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy - Trụ nước chữa cháy - Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 7435-1:2004 - ISO 11602-1:2000 Phòng cháy, chữa cháy - bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy - phần 1: lựa chọn và bố trí;
7 Nội dung kiểm tra đối chiếu theo tiêu chuẩn quy định:
CP ngày24/11/2020
TT-BXD
- Dung tích toàn kho >50.000 đến 100.000 m3 là kho cấp IIA;
- Dung tích toàn kho từ 30.000 đến 50.000 m3 là kho cấp IIB;
- Dung tích toàn kho từ 10.000 đến <30.000 m3 là kho cấp IIIA;
- Dung tích toàn kho >10.000 m3 là kho cấp IIIB;
Điều 5.1.1TCVN5307:2009
- Loại 2: Gồm các loại DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháy từ 37,8 oC đến dưới 60 oC;
- Loại 3: Gồm các loại DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháy từ 60 oC trở lên
Điều 4.2TCVN5307:2009
2 Bậc chịu lửa Lưu ý:
- Nhà kho bảo quản dầu
Công trình cấp I phù hợp với bậc chịu lửa I Bậc I:
BảngQCVN
Trang 3mỏ trong phuy bảo quảnsản phẩm có nhiệt độ chớpcháy nhỏ hơn và bằng 120
oC hoặc diện tích nhà kho
từ 300 m2 trở lên phải cóbậc chịu lửa ít nhất là bậcII
- Nhà kho bảo quản dầu
mỏ trong phuy bảo quảnsản phẩm có nhiệt độ chớpcháy từ 120 oC trở lênhoặc diện tích nhà khonhỏ hơn 300 m2 phải cóbậc chịu lửa ít nhất là bậcIII
- Bộ phận chịu lực R 120
- Tường ngoài không chịu lực E 30
- Sàn giữa các tầng REI 60
- Mái RE 30
- Tường buồng thang bộ trong nhà REI 120
- Bản thang và chiếu thang R 60Bậc II:
- Bộ phận chịu lực R 90
- Tường ngoài không chịu lực E 15
- Sàn giữa các tầng REI 45
- Mái RE 15
- Tường buồng thang bộ trong nhà REI 90
- Bản thang và chiếu thang R 60Bậc III:
- Bộ phận chịu lực R 45
- Tường ngoài không chịu lực E 15
- Sàn giữa các tầng REI 45
- Mái RE 15
- Tường buồng thang bộ trong nhà REI 60
- Bản thang và chiếu thang R 45Bậc IV:
- Bộ phận chịu lực R 15
- Tường ngoài không chịu lực E 15
- Sàn giữa các tầng REI 15
- Mái RE 15
- Tường buồng thang bộ trong nhà REI 45
- Bản thang và chiếu thang R 15Bậc V không quy định
- Nhà bơm dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ phải có bậc chịu lửa ít nhất là bậc II
- Nhà hoá nghiệm DM&SPDM phải có bậc chịu lửa ít nhất là bậc III
- Mái che nhà đống rót ô tô xe téc phải có bậc chịu lửa ít nhất là bậc II
03:2012/BXDBảng 4 QCVN06:2021/BXD
Điều 5.4.1,Điều 5.5.5,Điều 5.8.3TCVN5307:2009
hiểm cháy nổ Hạng sản xuất Đặc tính của quátrình sản xuất Tên các hạng mục công trìnhvà thiết bị trong kho
A Nguy hiểmcháy nổ
Bảo quản, xuất nhập, chế biến, sử dụng cácloại DM&SPDM có
Bể chứa, nhà kho, phuy bể tập trung hơi Công trình xuất nhập, trạm bơm, nhà
Bảng ITCVN5307:2009
Trang 4nhiệt độ chớp cháy
nhỏ hơn 37,8 oC
đóng phuy và các đồ chứa khác, trạm bơm nước thải, bãi xếp dỡ DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháy nhỏ hơn 37,8 oC
mỏ và sản phẩm dầu mỏ có nhiệt độ chớp cháy lớn hơn
60 oC Kho bảo quản sản phẩm dầu mỏ thể rắn, trạm biến thế mỗi máy có trên 60
kg dầu nhờn, kho nguyên liệu
kg dầu nhờn trở xuống
Trang 5E Sản xuất liên quan
đến các chất và vật liệu không cháy ở trạng thái nguội
Phân xưởng cơ khí, trạm bơm nước, máy ngưng lạnh
hiểm cháy
Nguy hiểm cháy cao
Chiều cao công trình Đến 25 Không quy định Trên 25
Số lượng người Dưới 15 Từ 15 đến 250 Trên 250Diện tích bề mặt công
trình (m2) Dưới 300 Từ 300 đến 3000 Trên 3000Khí dễ cháy (lít) Dưới 500 Từ 500 đến 3000 Trên 3000Chất lỏng dễ cháy (lít) Dưới 250 Từ 250 đến 1000 Trên 1000Chất lỏng cháy được
Từ 1000 đến
Bảng D1TCVN 7435-2:2004
5 Giao thông phục vụ
chữa cháy
- Đường cho xe chữa
cháy - Phải có đường ô tô rộng tối thiểu 6 m nối liền kho DM&SPDM với đường ô tô công cộng.
Trường hợp chiều dài quãng đường nổi trên 1 000 m thì được phép xây dựng đường ô tô rộng 3,5 m nhưng cứ 250 m phải có vị trí tránh xe với chiều rộng 6 m; chiều dài tối thiểu đảm bảo cho một xe ôtô xitec dài nhất vào khu vực tránh Đối với đường cụt phải có điểm quay đầu cho xe chữa cháy
- Đường ô tô chữa cháy phải bố trí vòng quanh khu bể chứa và tới sát các công trình liên quan đến xuất nhập, bảo quản DM&SPDM Bề mặt của đường phải rộng ít nhất 3,5 m; lớp phủ mặt đường phải làm bằng vật liệu khó cháy
Trường hợp khu bể bố trí một hàng, khi có sự chấp thuận của cơ quan quản
lý về an toàn phòng cháy chữa cháy có thể bố trí đường ô tô một phía của khu bể, các phía còn lại phải có khoảng trống để đưa các phương tiện chữa cháy đến sát khu bể khi cần thiết Trong trường hợp này tại điểm cuối của đường cụt phải bố trí diện tích quay xe chữa cháy
Điều 5.1.11TCVN5307:2009
Điều 5.1.14TCVN5307:2009
Trang 6- Số lối vào kho Kho cấp I và cấp II phải có ít nhất hai cổng thuận tiện cho ôtô ra vào và nối
với đường ôtô công cộng hoặc nối với đường vào kho Kho DM&SPDM cấp III được phép bố trí một cổng
Điều 5.1.13TCVN5307:2009
Khoảng cách tối thiểu (m)Kho cấp I Kho cấp II và III
4 Đường sắt
- Nhà ga đường sắt
- Sân ga xếp dỡ hàng và đường nhánh
3020
6 Khoảng cách từ bể chứa gần nhất đến nhà ở và công trình của khu dân cư lân cận
Không nhỏ hơn 2 lần đường kính bể nhưng không nhỏ hơn 60m
7 Cột bơm nhiên liệu tại cửa hàng xăng dầu,gas
Trang 7- Trong phạm vi phễu bay
- Ngoài phạm vi phễu bay
Đối với công trình xuất nhập bằng đường sắt thì tính đến tim đường Khi bố trí kho trong rừng cây thì phải đốn chặt cây.
2) Các hạng mục có hạng sản xuất C được phép giảm khoảng cách 15% trừ điểm 9, điểm 10.
3) Các hạng mục có hạng sản xuất D, E xác định theo yêu cầu xây dựng, bảo quản, vận hành.
4) Khi áp dụng điểm 9 của Bảng 3, chiều cao các hạng mục công trình trong kho DM&SPDM phải thoả mãn quy định của ngành hàng không về chiều cao tĩnh không đối với sân bay.
- Đê an toàn
Yêu cầu bố trí Trường hợp khu bể chứa của kho DM&SPDM có cao trình cao hơn khu dân
cư, cơ quan, xí nghiệp và đường sắt công cộng mà khoảng cách giữa chúngnhỏ hơn 150 m phải có đê ngăn cháy, làm rãnh thoát các loại sản phẩm chứatrong kho khi có sự cố để tránh DM&SPDM chảy tràn ra khu dân cư, cơquan, xí nghiệp và đường sắt công cộng
Điều 5.1.3TCVN5307:2009
Khoảng cách từ bể chứatheo cấp kho, (m)
I II, III
1 Bến cảng xuất nhập đường thuỷ
2 Công trình xuất nhập bằng 30 20
Bảng 4TCVN5307:2009
+ Đến bến cảng
Trang 8đường sắt
4 Nhà đóng dầu ôtô xitec, trạm bơm nước thải, nhà đóng dầu phuy; khu vực bảo quản phuy chứa DM&SPDM, bãi vỏ phuy;
nhà kho chứa DM&SPDM đựng trong phuy
5 Nhà và công trình có dùng đến lửa trần :
- Bể chứa DM&SPDM loại 1
- Bể chứa DM&SPDM loại 2, loại 3
5030
4020
6 Trạm bơm nước chữa cháy,
vị trí lấy nước của bể hoặc hồ
ao dự trữ nước chữa cháy
7 Đến công trình làm sạch nước thải :
- Hố gạn, bể tuyển nổi, bể lắng
có dung tích nhỏ hơn 100 m3
30301510
30201510
8 Nhà và công trình khác của kho, tường rào kho
9 Đường dây tải điện trần trên không
Bằng 1,5 chiều cao cột điện cao nhất chung chocác cấp kho
Chú thích:
1) Đối với bể ngầm: điểm 6 được giảm 25%; Điểm 1, 3,
4, 7 và điểm 8 được giảm 50%
nước chữa cháy, vị
trí lấy nước của bể
Trang 92) Bể ngầm đến trạm bơm đặt ngầm; từ phía tường đặtcho phép khoảng cách đến 1 m.
3) Trạm bơm dầu nhờn, trạm bơm dầu mazut bể chứadầu nhờn, hoặc bể chứa dầu mazut cho phép bố trí vớikhoảng cách 3 m Các máy bơm dầu nhờn có động cơđiện phòng nổ được phép đặt trực tiếp trên bể chứa dầunhờn
4) Khoảng cách từ bể chứa nổi đến nhà và công trình từphía tường đặc của nhà và công trình (không có lỗ cửa)
có giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn 2 giờ được giảm10%
5) Đối với kho cấp III, có bể chứa nổi dung tích mỗi bểnhỏ hơn 5 000 m3 thì khoảng cách từ bể chứaDM&SPDM tới nhà và công trình trong kho được trang
bị chữa cháy tự động cho phép giảm 25% (trừ điểm 5 vàđiểm 6)
6) Trong trường hợp đặc biệt, có những lý do xác đáng
và được sự thoả thuận của cơ quan quản lý an toànphòng cháy chữa cháy thì khoảng cách ở Bảng 4 đượcphép giảm không quá 15%
- Đối với DM&SPDM loại 1 không nhỏ hơn 15 m;
- Đối với DM&SPDM loại 2, loại 3 không nhỏ hơn 10 m
Điều 5.1.6TCVN5307:2009
- Đối với DM&SPDM loại 1 không nhỏ hơn 40 m;
- Đối với DM&SPDM loại 2, loại 3 không nhỏ hơn 30 m
Điều 5.1.7TCVN5307:2009
Trang 10- Khoảng cách giữa
các nhà và công
trình khác trong kho
Bậc chịu lửacủa ngôi nhàhay côngtrình
Khoảng cách giữa các ngôi nhà và công trình, mBậc chịu lửa của nhà hay công trình bên cạnh
I và II - Không quy định đối với
nhà và công trình có hạng sản xuất D và E
- 9m đối với nhà và công trình có hạng sản xuất A,
có một trong hai điều kiện sau:
a) Được bố trí hệ thống báo cháy tự động cố định;
Bảng 5 TCVN5307:2009
Trang 11b) Khối lượng các chất dễ cháy thường xuyên có trong nhà
tường rào, hàng rào
ít nhất 5 m (trừ văn phòng điều hành, nhà và các công trình phụ trợ) Điều 5.1.12
TCVN5307:2009
Các bể mái cố định, bể có phao bên trong, bể mái nổi khi đường kính bằng
và nhỏ hơn 45 m lấy bằng 1/6 tổng đường kính hai bể liền kề;
Khi hai bể liền kề chứa sản phẩm khác nhau thì khoảng cách an toàn xác định phù hợp với sản phẩm có điểm chớp cháy nhỏ hơn.
Điều 5.2.9.2TCVN5307:2009
Trang 12bể có phao bên trong
Điều 5.2.9.3TCVN5307:2009
TCVN5307:2009
- Khoảng cách từ
thành bể đến đê bao Khoảng cách từ thành bể trụ đứng đặt nổi đến mép trong của chân đê baongăn cháy bên ngoài không được nhỏ hơn một nửa đường kính của bể gần
đê và không quá 15 m Khoảng cách từ thành bể nổi dung tích bằng và nhỏhơn 100 m3 đến mép trong của chân đê bao ngăn cháy không được nhỏ hơn1,5 m
Trong trường hợp đặc biệt và được phép của cơ quan có thẩm quyền khoảng cách từ thành bể đến mép trong của chân đê bao ngăn cháy bên ngoài được giảm tối đa 40%, nhưng phải thoả mãn các quy định trong điều 5.2.10.
Điều 5.2.12TCVN5307:2009
- Khoảng cách theo
chiều ngang từ mép
ngoài đường ống
Các hạng mục cần xác địnhkhoảng cách
Khoảng cách nhỏ nhất tính từ mép đường
ống công nghệ, mỐng đi nổi Ống đặt trong hào và đi
Bảng 8TCVN5307:2009
Trang 13công nghệ trong kho
3 Mép móng hàng rào kho, cột đèn pha, cột dàn đỡ ống, đường dây thông tin
(Nhưng không nhỏ hơn khoảng cách rãnh nước đến nền đường sắt)
5 Đường ô tô :
- Mép đường
- Chân mái dốc đường đắp
1,51,0
1,51,5
1,55,010
7 Đường ống cấp nước, rãnh thoát nước
8 Đường ống dẫn nhiệt (tính đếnmặt ngoài của thành hào)
9 Đường ống có cáp điện bên trong nhỏ hơn 35KV và cáp thông tin
- Đến đường sắt quốc gia, đường ô tô quốc gia, cầu đường sắt, cầu đường ô
tô và các công trình khác không thuộc kho DM&SPDM đặt song song vớiđường ống không nhỏ hơn 15m;
- Đến đường ống cấp thoát nước công cộng đặt song song không nhỏ hơn 10m;
- Đến đường dây điện trên không, đường cáp điện ngầm và trạm điện phải
Điều 5.3.7TCVN5307:2009
Trang 14trạm xuất nhập
đường sắt, trạm xuất
nhập ôtô xitec, trạm
cấp nhiệt của kho và
kho DM&SPDM lân
phù hợp với các quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp hiện hành
Chú thích - Khi có những biện pháp tăng cường mức độ an toàn và được sự
chấp thuận của cơ quan quản lý về phòng cháy chữa cháy thì khoảng cách được giảm 30%.
- Khoảng cách theo
chiều đứng của ống
công nghệ trong kho
Đối với đường ống công nghệ đặt nổi trên mặt đất: Từ mặt đất đến đáy ốngkhông nhỏ hơn 0,3 m Nếu mặt đất là bê tông, đường nhựa, sàn sắt thì khôngnhỏ hơn 0,15 m
Đối với đường ống công nghệ vượt chướng ngại vật:
- Từ mặt đường của người đi bộ đến đáy ống không nhỏ hơn 2,2 m
- Từ mặt đường ô tô đến đáy ống không nhỏ hơn 4,5 m
- Từ đỉnh đường ray xe lửa đến đáy ống không nhỏ hơn 6 m
Chú thích – Trường hợp đường ống công nghệ vượt qua đường cần phải có
hệ kết cấu đỡ thì khoảng cách nêu trên là khoảng cách từ mặt đường, đỉnhray đến điểm thấp nhất của kết cấu đỡ ống Hệ kết cấu đỡ ống phải làm bằngvật liệu không cháy
Điều 5.3.8TCVN5307:2009
- Nhà trạm bơm và nhà hóa nghiệm
1) Khoảng cách được tính từ tìm van gần nhất đến mép ngoài của tường bao nhà bơm
2) Trường hợp không có tường bao khoảng cách tính từ tim van đến mép
Điều 5.5.3TCVN5307:2009
Trang 15ngoài của cột đỡ mái nhà bơm.
- Công trình xuất
nhập bằng đường sắt
+ Khoảng cách từ tim
đường sắt trong kho
cho phép đầu máy đi
qua tới tim đường
sắt gần nhất có công
trình xuất nhập
Khoảng cách từ tim đường sắt trong kho cho phép đầu máy đi qua tới timđường sắt gần nhất có công trình xuất nhập không nhỏ hơn 20 m đối vớiDM&SPDM có nhiệt độ chớp cháy nhỏ hơn và bằng 120 oC và không nhỏhơn 10 m đối với DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháy lớn hơn 120 oC
Điều 5.6.4TCVN5307:2009
+ 02 công trình xuất
nhập đặt song song Khoảng cách giữa hai tim đường sắt gần nhau của hai công trình xuất nhập đặt song song không nhỏ hơn 20 m.
Điều 5.6.4TCVN5307:2009
- Cầu cảng và công trình xuất nhập bằng
về hàng hải.s
Điều 5.7.2TCVN5307:2009
Trang 16+ Các cầu cảng xuất nhập DM&SPDM cho các phương tiện vận chuyển
có trọng tải dưới 300 tấn thì khoảng cách quy định trong điểm được giảm 50%.
+ Các khoảng cách trên được tính từ mép ngoài của cầu cảng xuất nhập DM&SPDM đến mép ngoài đối diện của các đối tượng trên.
+ Trường hợp có nhiều cầu cảng do cùng một hoặc nhiều chủ sở hữu cùng xuất/nhập DM&SPDM thì không áp dụng theo quy định này mà áp dụng theo quy định của tiêu chuẩn thiết kế kho DM&SPDM và quy định
+ Các cầu cảng xuất nhập DM&SPDM cho các phương tiện vận chuyển
có trọng tải dưới 300 tấn thì khoảng cách quy định trong điểm được giảm 50%.
+ Các khoảng cách trên được tính từ mép ngoài của cầu cảng xuất nhập DM&SPDM đến mép ngoài đối diện của các đối tượng trên.
+ Trường hợp có nhiều cầu cảng do cùng một hoặc nhiều chủ sở hữu cùng xuất/nhập DM&SPDM thì không áp dụng theo quy định này mà áp dụng theo quy định của tiêu chuẩn thiết kế kho DM&SPDM và quy định
về hàng hải.
Điều 5.7.2TCVN5307:2009
9 Giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan
- Bể chứa
+ Vật liệu làm bể Bể chứa DM&SPDM được chế tạo bằng vật liệu không cháy và phải phù
hợp với tính chất của loại sản phẩm chứa trong bể
Điều 5.2.1TCVN5307:2009+ Đáy bể Đáy bể chứa cần có lớp lót bằng vật liệu không cháy hoặc vật liệu khó cháy Điều 5.2.1
TCVN5307:2009
Trang 17- Tổng dung tích
1 bể chứa quyđịnh trongnhóm (m3)
Loại DM&SPDMtồn chứa
Tổng dung tíchdanh định chophép trongnhóm (m3)
Bể mái nổi
50 000 và lớnhơn
Không phụ thuộc vào loại sản phẩm
200 000
Nhỏ hơn
50 000
Không phụ thuộc vào loại sản phẩm
120 000
Bể có phao bên trong
120 000
Bể mái
cố định
50 000 và nhỏhơn
DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháycao hơn 37,8 oC
120 000
50 000 và nhỏhơn
DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháybằng và thấp hơn 37,8 oC
80 000
Bảng 7TCVN5307:2009
- Diện tích mặt thoáng
bể ngầm (nếu có) Đối với khu bể ngầm chứa DM&SPDM, diện tích mặt thoáng chung củamột nhóm bể ngầm không được lớn hơn 14 000 m2 và mặt thoáng của mỗi
bể ngầm không được lớn hơn 7 000 m2
Điều 5.2.7TCVN5307:2009
- Phân bố các bể trong
cùng nhóm bể - Không vượt quá 4 dãy đối với bể chứa có thể tích danh định nhỏ hơn 1 000m3
- Không vượt quá 3 dãy đối với bể chứa có thể tích danh định từ 1 000 đến
10 000 m3
Điều 5.2.8TCVN5307:2009