Hs kể lại bằng lời nói câu chuyện Chàng trai ở làng Phù Ủng - Yêu cầu Kể lại cá nhân, kể nhóm làm vở đôi HĐ2: Hs viết lại câu chuyện 20’ Yêu cầu hs làm vở * HSY: gv giúp đỡ HĐcuối: Củng [r]
Trang 1GIÁO ÁN HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG
GV: Hồ Thị Xầm - Lớp dạy : 1A Ngày soạn : 27/10/2015 Ngày dạy: Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2015
Môn: HỌC VẦN (Tiết 71) Bài 33: ÔI- ƠI (tiết 1)
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
*HS khá,giỏi biết đọc trơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: Tranh minh hoạ từ ngữ như Sgk, bộ chữ cái, bảng phụ
- Học sinh : Bộ thực hành chữ cái,bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : (1’) Cho HS hát
2.Kiểm tra bài cũ : (4’) Tiết trước học bài gì?
+ HS đọc từ ứng dụng: ngà voi, gà mái, cái còi, bài vở.
+ câu ứng dụng: Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
+Viết bảng con : cái còi
+ Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta học vần ôi-ơi
- Giáo viên ghivần :ôi-ơi
Hoạt động 1: (11- 12’)Dạy vần
- GV đưa lên bảng và đọc mẫu: ôi
- Vần ôi có những âm tạo nào nên ?
- Hãy so sánh vần oi với vần ôi
- GV yêu cầu cài ôi
- Gọi HS phân tích:ôi
- Gọi HS đọc đánh vần
- Gọi HS đọc trơn:ôi
- Có vần ôi muốn có tiếng ổi cô thêm thanh gì ?
- GV yêu cầu cài ổi
- Phân tích tiếng: ổỉ
- Gọi HS đọc đánh vần
- Đọc trơn: ổỉ
- GV đưa tranh và hỏi :Tranh vẽ gì?
- GV viết lên bảng : trái ổi
- Gọi HS đọc
-HS nhắc đề
- HS đọc
- HS trả lời
- HS so sánh:
+ giống nhau: kết thúc bằng âm i + Khác nhau: vần ôi bắt đầu bằng ô, oi bắt đầu bằng o
- HS cài
- HS phân tích
- HS đánh vần ô-i-ôi
- HS đọc (cá nhân-đồng thanh)
- Muốn có tiếng ổi cô thêm thanh hỏi trên âm ô
- HS cài ổi
- HS phân tích
- HS đánh vần: ôi – hỏi- ổi
- HS đọc trơn (cá nhân-đồng thanh) -HS quan sát trả lời
-HS đọc (cá nhân-đồng thanh)
Trang 2*Vần ơi thực hiện như vần ôi
- GV đưa lên bảng vần ơi và đọc mẫu
- Vần ơi gồm có những âm nào tạo nên ?
- So sánh:ôi-ơi?
- GV yêu cầu cài ơi
- Gọi HS phân tích:ơi
- Gọi HS đọc đánh vần
- Gọi HS đọc trơn:ơi
- Có vần ơi muốn có tiếng bơi ta thêm âm gì
đứng trước?
- GV yêu cầu cài bơi
- Phân tích tiếng: bơi
- Gọi HS đọc đánh vần bơi
- Đọc trơn: bơi
- GV đưa tranh và hỏi :Bạn nhỏ trong tranh
đang làm gì?
- GV viết lên bảng : bơi lội
- Gọi HS đọc
- Gọi HS đọc : ôi, ổi, trái ổi; ơi, bơi, bơi lội
*Khắc sâu: HS đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
Giải lao: (3-5’)
Hoạt động 2 : (5- 7’) Đọc từ ứng dụng
-GV đính các từ ứng dụng –GV đọc mẫu
-Gọi 1 em đọc
-Giáo viên giải thích từ
+ Cái chổi: là dụng cụ dùng để làm vệ sinh như
quét nhà, quét sân
+ Thổi còi: là hành động dùng hơi thổi còi làm
cho còi phát ra tiếng kêu to
+ ngói mới : vật dụng lợp mái nhà bằng phiến
đất mới nung chín
+ đồ chơi: là vật dụng bằng nhựa hoặc đất làm
thành hình dạng các con vật, đồ vật thường cho
trẻ em chơi
-Gọi học sinh đọc
-Cho học sinh phát hiện vần vừa học trong từ
ứng dụng
-Gọi HS đọc lại toàn bài
*Khắc sâu:HS đọc được từ ứng dụng
Hoạt động 3: (5-6’)Luyện viết bảng con
-GV nêu nội dung yêu cầu viết: ôi, ơi, trái ổi,
bơi lội
- HS đọc
- HS trả lời
- HS so sánh:
+ giống nhau: kết thúc bằng âm i + Khác nhau: vần ôi bắt đầu bằng ô, ơi bắt đầu bằng ơ
- HS cài
- HS phân tích
- HS đánh vần ơ-i-ơi
- HS đọc (cá nhân-đồng thanh)
- muốn có tiếng bơi ta thêm âm b đứng trước
- HS cài bơi
- HS phân tích
- HS đánh vần: b-ơi- bơi
- HS đọc trơn (cá nhân-đồng thanh) -HS quan sát trả lời
-HS đọc (cá nhân- đồng thanh) -HS đọc (cá nhân-đồng thanh) -HS chơi trò chơi
-Cho học sinh đọc thầm nhóm từ ứng dụng
-HS đọc -HS theo dõi
-HS đọc (cá nhân –đồng thanh) -HS trả lời
-HS đọc (cá nhân - đồng thanh)
-Học sinh chú ý lắng nghe, quan sát
Trang 3-Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Giáo viên xem xét, uốn nắn học sinh
*Khắc sâu : Học sinh viết được : ôi,ơi,trái ổi,bơi
lội
-HS theo dõi -Học sinh viết bảng con
4.Củng cố dặn dò : (4-5’) Vừa học vần gì?
- Gọi học sinh đọc bài và phân tích tiếng: ổi-bơi
-Hướng dẫn trò chơi: (Nếu còn thời gian) Khoanh tròn những tiếng có vần mới học : Ôi - ơi
GV đưa ra một số tiếng : xôi, hái, mái, chơi, mời, sai, nôi, phơi, môi, sai, voi, gói, bài
- Khi giáo viên yêu cầu khoanh tròn những tiếng có vần ôi – ơi
- Cả lớp tham gia tìm tiếng ai tìm nhanh, đúng thì được khen
- Dặn học sinh về ôn bài chuẩn bị học tiết 2
- Nhận xét tiết học
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 4GIÁO ÁN HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG
GV: Hồ Thị Xầm - Lớp dạy : 1C Ngày soạn : 02 /11/2015 Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2015 Môn : Toán (Tiết 34)
Bài : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.MỤC TIÊU:
- Làm được tính cộng trong phạm vi các số đã học; cộng một số với 0
Làm bài tập 1, 2, 4
HS có năng làm bài toán 3.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK BT4 , bảng phụ
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4-5 phút) Tiết trước học bài gì? ( Luyện tập)
- Gọi 2 HS làm bài tập 1 : 3 + 1 = 5 + 0 =
- Bài 2: Điền dấu <, >, = ? cả lớp làm bảng con
5… 2 + 1
-GV Nhận xét
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
Hoạt động 2:( 27- 28’) Thực hành
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
Bài tập1/53: Tính
2 4 1 3 1 0
+ + + + + +
3 0 2 2 4 5
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS tự nêu cách làm.Yêu cầu HS viết
số thẳng cột dọc
- Muốn tính được bài này ta dựa đâu?
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5
- Một số cộng với 0 thì kết quả như thế nào?
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2/53: Tính
2 + 1 + 2 = 3 + 1 + 1 = 2 + 0 + 2 =
- Mỗi bài toán có mấy phép tính cộng?
- Bài toán có 2 phép tính ta làm thế nào?
- Hướng dẫn HS nêu cách làm : Thực hiện từ trái
sang phải Lấy số thứ nhất cộng số thứ hai, được
bao nhiêu cộng với số thứ ba
- Yêu cầu cả lớp làm vở
- GV theo dõi kiểm tra nhận xét bài làm của HS
- Gọi HS sửa bài
-HS nhắc lại đề
-Đọc yêu cầu bài1: “ Tính”
- Muốn tính được bài này ta dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5 và số 0 trong phép cộng
- HS đọc bảng cộng
- HS trả lời
- HS viết bảng con
- HS đọc yêu cầu bài 2: “Tính”
- Có 2 phép tính
- Thực hiện từ trái sang phải Lấy số thứ nhất cộng số thứ hai, được bao nhiêu cộng với số thứ ba
- HS làm bài
- HS sửa bài
Trang 5- Nhận xét
Giải lao (3-5’)
Bài tập 4/53: Viết phép tính thích hợp
-Hướng dẫn HS cách làm: HS nhìn tranh nêu
được bài toán, rồi giải bài toán đó
-GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán khác
nhau và giải nhiều cách khác nhau
a) Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có tất cả
bao nhiêu con ngựa?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu con ngựa ta làm
thế nào?
- Gọi HS nêu đề toán và phép tính khác
-GV nhận xét bài làm của HS
b) - GV cho hs thảo luận nhóm nêu đề toán và
phép tính
khác
-Gọi đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét – GV nhận xét
Có 1 con ngan thêm 4 con ngan Hỏi có tất cả
bao nhiêu con ngan?
1 + 4 = 5
- Gọi HS nêu đề toán và phép tính khác
-GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3/53: >,<,= ?
2 + 3 …5 2 + 2 … 1 + 2 1 + 4 …4 + 1
2 + 2 …5 2 + 1 … 1+ 2 5 + 0 2 + 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Muốn điền dấu trước hết ta phải làm gì ?
- Yêu cầu HS có năng lực làm bài
- GV nhận xét
* Khắc sâu: Rèn kĩ năng tính cộng thành thạo
- HS chơi trò chơi
- HS đọc yêu cầu bài 4:
-HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó
- HS nêu đề toán
a) 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- HS thảo luận nhóm
- HS trình bày b) 1 + 4 = 5
4 + 1 = 5
- HS đọc yêu cầu bài
- Muốn điền dấu trước hết ta phải thực hiện tính trước, rồi so sánh kết quả
- HS làm miệng
4/Củng cố, dặn dò: (4-5’) -Vừa học bài gì?
Trò chơi : Đi tìm cánh hoa
Củng cố phép cộng trong phạm vi các số đã học.
- GV nêu cách chơi: GV đưa lên một cây có nhiều cánh hoa, trên các cánh hoa có ghi các số
từ 0 7 Bên dưới có các phép tính có các cánh hoa chưa có số Bây giờ chúng ta đi tìm cánh hoa thích hợp với các phép tính
-GV hỏi: “1cộng 0 bằng mấy?”( hoặc mấy cộng 0 bằng 4?”… ) rồi chỉ định bất kì HS nào trả lời Ai trả lời nhanh đúng thì được khen
- Cả lớp tham gia chơi
-Nhận xét tuyên dương
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Ôn Tập”
5/Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 6TUẦN 19
Thứ ba, ngày15 tháng 1 năm 2013 Môn: Tập đọc Bài: HAI BÀ TRƯNG I/ Mục tiêu: Sau bài học, hs có khả năng - HSY: Rèn đọc và trả lời câu hỏi - HSG: Rèn đọc diễn cảm và trả lời câu hỏi - Rèn kĩ năng chọn ý đúng nội dung câu hỏi II/ Đồ dùng dạy học: SGK III/ Tiến trình dạy học: A Ổn định (Hát) B Lên l p ớ HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Luyện đọc (20’) * HSY:đọc được toàn bài +Hướng dẫn hs luyện đọc đoạn HĐ2: Làm bài trắc nghiệm (17’) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1/ Ai bị tướng giặc Tô Định lập mưu giết chết ? A Chồng bà Trưng Nhị B Chồng bà Trưng Trắc 3/ Hai Bà ra trận bằng cách nào ? A Cưỡi ngựa B Cưỡi voi C Đi thuyền HĐ2: Củng cố, dặn dò (2’) - Về nhà ôn lại các bài tập đọc đã học HS đọc cá nhân HS trả lời câu hỏi HS làm bài Đáp án: 1/ B 2/ B Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
Thứ năm, ngày17 tháng 1 năm 2013
Trang 7Môn: LTVC
Bài: NHÂN HOÁ ÔN TẬP CÁCH ĐẶT
VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO?
I/ Mục tiêu: Sau bài học, hs có khả năng
- Nhận biết được hiện tượng nhân hóa, các cách nhân hóa
- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào? Trả lời được câu hỏi Khi nào?
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy học:
A Ổn định: hát
B Bài mới
HĐ1: Bài tập (35’)
Bài 1: Đọc đoạn văn và thực hiện các yêu cầu
sau:
Con bò già ngước cặp mắt đầy nhẫn nhục
và sầu não lên nhìn lão Khúng Lão cũng chả
biết nói gì với con vật, lại càng không thể
trách móc, lão chỉ đưa mắt nhìn người bạn
làm ăn thân thiết bằng cái nhìn cũng đầy sầu
não và phiền muộn
1/ Gạch dưới câu văn sử dụng phép nhân hóa
2/ Tại sao con bò già lại có cử chỉ như người
vậy?
A.Vì con vật đã ở với lão Khúng từ lâu nên
lão Khúng coi như bạn
B Vì tác giả muốn nó giống người
C Vì tác giả nhầm nó là người
Bài 2 : Đọc bài ca dao và trả lời câu hỏi:
Tháng chín thì quýt đỏ trôn
Tháng hai ngải mọc, cái con tìm về
Những từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi “ Khi
nào ?”
A Tháng chín
B Tháng hai
C Cả hai ý trên
*HSY:gv giúp đỡ
HĐ2: Củng cố – dặn dò
- 2 hs nhắc lại những điều mới học được
về nhân hoá: gọi hoặc tả con vật, đồ
đạc, cây cối…
- Gv nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ: Tổ
quốc, dấu phẩy
HS đọc thầm đoạn văn làm vở
1/ ngước, nhẫn nhục, sầu não, người bạn , thân thiết , làm ăn
2/A
Hs thảo luận nhốm đôi, đại diện nhóm trả lời
Trang 8- Các em về nhà tìm hiểu bài tuần sau.
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
Môn: Toán
Bài: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tt) I/ Mục tiêu: Sau bài học, hs có khả năng - Rèn kỹ năng đọc, viết các số có 4 chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vi, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào của hàng đó của số có 4 c/s - Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm số các số có 4 c/s trong dãy số II/ Đồ dùng dạy học: III/ Hoạt động dạy học: A Ổn định: hát B.Bài m i ớ HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Luyện tập (30’) Bài1:Đọc các số: 2489,3500,5460,7095, 6408,9603 Yêu cầu hs làm miệng Bài 2 Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm a/ 4557, 4558, …………., …………., 4561, …………
b/6128,6129, …………, …………., …………, …………
c/9300,9400, …………., …………., …………, …………
d/3290,3300, …………., …………., …………, …………
Yêu cầu hs làm vở *HSY: gv giúp đỡ Bài 3: Viết số thich hợp vào chỗ chấm a/ Số lớn nhất có 4 chữ số là: ………….
b/ Số bé nhất có 4 chữ số là: ………
c/ Các số tròn nghìn từ 4000 đến 9000 là: yêu cầu hs làm vở Bài 4: Hãy khoanh tròn vào kết quả đúng Số liền trước số 8080 là : A 8081 B 8079 C 7999 D 7979 HĐ2: Củng cố – dặn dò (3-5’) - Gọi hs nêu lại cách đọc, viết số có 4 chữ số - Về nhà làm các bài - Chuẩn bị tiết sau: luyện tập – số 10000 hs làm miệng 2489 đọc là: Hai nghìn bốn trăm tám mươi chín , ……
làm vở
a/ 9999 b/ 1000 c/
4000,5000,6000,7000,8000,9000
làm vào vở 4/C
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 9………
………
………
Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 2013 Môn: Toán
Bài: SỐ 10000 – LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu: Sau bài học, hs có khả năng - Rèn luyện kĩ năng biết số 10000 (mười nghìn hoặc một vạn) - Biết về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số - Hs học tập cẩn thận II/ Đồ dùng dạy học: III/ Hoạt động dạy học: A Ổn định: hát B Bài m i ớ HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Thực hành (35’) Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm a/ 5000,6000,………,………,………….,………… ,…………
b/ 9500,9600,……….,…… ,…………,………,…………
c/9950,9960,…………,………,…………,………,…………
Yêu cầu hs trả lời miệng Bài 2 : Viết số liền trước và liền sau các số: 6139,3000,4870, 2009 yêu cầu hs làm bảng con Bài 3 : Số? a/ Các số tròn nghìn bé hơn 6666 là: b/ Số tròn nghìn liền trước 5000 là : c/ Số tròn trăm liền sau 8000 là: yêu cầu hs làm vở * HSY:gv giúp đỡ Bài 4 : Số gồm 9 nghìn và 1 đơn vị là: A 90001 B 9001 C 91 D 901 - yêu cầu hs làm vở HĐcuối: Củng cố – dặn dò (3’) - Hỏi số 10000 còn gọi là gì? - Chuẩn bị bài sau: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng trả lời làm bảng con hs làm vở hs làm vở IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
Trang 10………
Môn: Tập làm văn
Bài: NGHE – KỂ: CÂU CHUYỆN CHÀNG TRAI LÀNG PHÙ ỦNG I/ Mục tiêu: Sau bài học, hs có khả năng
- Nghe – kể lại được câu chuyện Chàng trai làng Phù Ủng
- Viết lại được câu trả lời cho câu hỏi b hoặc c
- Hs có thái độ học tập chăm chỉ
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ truyện Chàng trai ở làng Phù Ủng (HĐ1)
Bảng lớp viết câu gợi ý kể chuyện (HĐ1)
III/ Hoạt động dạy học:
A Ổn định: hát
B Bài m iớ
HĐ1: Hướng dẫn hs nghe kể chuyện (17’)
- Gv hướng dẫn kể
1/ Chàng trai ngồi đan sọt ở đâu?
A Ở nhà
B Ở bên vệ đường
C Ở chợ
2/ Vì sao quân lính nhà vua đâm giáo vào
đùi mà chàng trai vẫn không hề hay biết ?
A Vì mãi đan sọt
B Vì nhẩm tính tiền bán sọt
C Vì nghĩ cách tiêu diệt giặc ngoại
xâm
Hs kể lại bằng lời (nói) câu chuyện
Chàng trai ở làng Phù Ủng
- Yêu cầu Kể lại cá nhân, kể nhóm
đôi
HĐ2: Hs viết lại câu chuyện (20’)
Yêu cầu hs làm vở
* HSY: gv giúp đỡ
HĐcuối: Củng cố – dặn dò (3’)
- Yêu cầu hs kể lại chuyện cho người
thân nghe
- Gv nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Báo cáo về hoạt
động của tổ trong tháng qua
Kể cá nhân
kể nhóm đôi Đại diện nhóm thi kể
làm vở
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 11………