Câu 3 Số điểm 0.25 đ Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con người ở đới lạnh.. Câu 2 Số điểm 2đ Phân biệt được lục địa và châu lục.[r]
Trang 1Tuần 17 Ngày soạn:
15/12/2015
Tiết 36 Ngày dạy: 19/12/2015
I MỤC TIÊU KIỂM TRA :
1 Kiến thức : Nhằm đánh giá kết quả tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương trình
học kì 1 để điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp
2.
Kĩ năng : Tư duy trình bày bài viết trên giấy.
3.
Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc, trung thực trong học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, …
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng số liệu, …
II CHUẨN BỊ KIỂM TRA :
1 Học sinh: máy tính, bút viết, thước.
2 Giáo viên: đề thi, đáp án.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
MĐNT/
Chủ đề
Nhận biết (40 - 45%)
Thông hiểu (40 - 45%)
Vận dụng (10 - 20%) Vận dụng thấp
1 Các môi
trường địa lí
và hoạt động
kinh tế của
con người
Hiểu được
vị trí các môi trường địa lí trên bản đồ tự nhiên thế giới
Số câu: 1
Số điểm:
1 đ
Tỉ lệ: 10 %
Câu 6
Số điểm 1đ
2 Môi
trường đới
nóng và hoạt
động kinh tế
của con
người ở đới
nóng
Trình bày được nguyên nhân của vấn đề di dân ở đới nóng
Số câu: 1
Số điểm:
0.25 đ
Tỉ lệ: 2.5 %
Câu 1
Số điểm 0.25 đ
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 23 Môi
trường đới
ôn hòa và
hoạt động
kinh tế của
con người ở
ôn hòa
Biết được nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
ở đới ôn hoà
Thể hiện
ô nhiễm môi trường của Pháp
và Hoa
Kì trên biểu đồ cột
Số câu: 2
Số điểm:
2.25 đ
Tỉ lệ: 22.5
%
Câu 2
Số điểm 0.25 đ
Câu 3
Số điểm 2.0 đ
4 Môi
trường hoang
mạc và hoạt
động kinh tế
của con
người ở môi
trường hoang
mạc
Biết được nguyên nhân làm cho hoang mạc ngày càng
mở rộng
Số câu: 1
Số điểm:
0.25 đ
Tỉ lệ: 2.5 %
Câu 3
Số điểm 0.25 đ
5 Môi
trường đới
lạnh và hoạt
động kinh tế
của con
người ở đới
lạnh
Trình bày và giải thích (ở mức
độ đơn giản) các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con người ở đới lạnh
Số câu: 1
Số điểm:
2 đ
Tỉ lệ: 20 %
Câu 2
Số điểm
2 đ
6 Thế giới
rộng lớn và
đa dạng
Phân biệt được lục địa và châu lục
Biết tên 6
Trang 3lục địa và
6 châu lục trên thế giới
Số câu: 1
Số điểm:
3 đ
Tỉ lệ: 30 %
Câu 1
Số điểm:
3 đ
7 Châu Phi Biết
được vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi trên bản đồ tự nhiên Thế giới
Trình bày một số đặc điểm cơ bản về dân
cư, xã hội châu Phi
Số câu: 2
Số điểm:
1.25 đ
Tỉ lệ:
12.5 %
Câu 5
Số điểm:
1 đ
Câu 4
Số điểm:
0.25 đ
Tổng số
câu: 9
TSĐ: 10 đ
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 2
4 đ
40 % TSĐ
Số câu: 6
4 đ
40 % TSĐ
Số câu: 1
2 đ
20 % TSĐ
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,
năng lực sử dụng ngôn ngữ, …
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng số liệu thống kê, …
ĐỀ KIỂM TRA
I Trắc nghiệm: (3.0 điểm).
1.Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng: (mỗi đáp án đúng được 0.25đ ).
Câu 1: Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng là?
a Thiên tai, chiến tranh, kinh tế chậm phát triển và nghèo đói
b Kinh tế chậm phát triển, nghèo đói và thiếu việc làm
c Thiếu việc làm và nhằm phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng núi, ven biển
d Thiên tai, chiến tranh, kinh tế chậm phát triển, nghèo đói, thiếu việc làm và nhằm phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng núi, ven biển
Câu 2: Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở môi trường đới ôn hoà là?
a Do váng dầu và các chất độc hại đưa ra biển
b Do hóa chất thải ra từ các nhà máy và luợng phân hoá học dư thừa trên các đồng ruộng
c Khói bụi từ các nhà máy và phương tiện giao thông thải vào khí quyển
d Các chất thải nông nghiệp
Câu 3: Tại sao các hoang mạc ngày càng mở rộng?
a Do cát lấn, biến đổi khí hậu, tác động tiêu cực của con người
b Do con người chặt phá rừng
c Do khí hậu khô hạn
Trang 4d Do cải tạo đất hoang mạc thành đất trồng.
Câu 4: Nguyên nhân chính khiến châu Phi nghèo đói qua thời gian dài?
a Đông dân b Đại dịch AIDS c Xung đột sắc tộc d Bị xâm lược
2.Điền từ:
Câu 5: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ chấm ( ) dưới đây sao cho đúng dựa vào các từ
sau (nóng, thứ ba, 30 triệu km2, chí tuyến Nam):
Châu Phi là châu lục lớn ………… (a) trên thế giới, sau châu Á và châu Mĩ Diện tích hơn ………… (b) Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và ……… (c),
vì vậy châu Phi có khí hậu ……… (d) quanh năm
3 Nối ý
Câu 6: Hãy nối ý ở cột (A) Môi trường địa lí với ý ở cột (B) Vị trí địa lí để được ý đúng.
1 Môi trường đới nóng a Khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả
hai bán cầu
1 nối với
2 Môi trường đới ôn hoà b Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến Bắc
3 Môi trường hoang mạc c Nằm trong khoảng từ hai vòng cực đến
4 Môi trường đới lạnh d Nằm dọc theo 2 chí tuyến hoặc giữa đại
lục Á – Âu
4 nối với
II.
Tự luận ( 7.0 điểm ).
Câu 1(3.0 đ): Thế nào là lục địa, châu lục? Trên thế giới có những lục địa nào, châu lục
nào? Chỉ ra sự khác nhau giữa lục địa và châu lục?
Câu 2(2.0 đ): Trình bày và giải thích các hoạt động kinh tế của con người ở môi trường
đới lạnh?
Câu 3(2.0 đ): Theo thống kê của các nhà khoa học tại hội nghị về môi trường ở La Hay
(Hà Lan) vào cuối năm 2000 thì các nước sau đây có lượng khí thải độc hại bình quân đầu người cao nhất thế giới:
- Hoa Kì: 20/tấn/năm/người
- Pháp: 6/tấn/năm/người
Hãy thể hiện các số liệu trên bằng biểu đồ hình cột
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
I Trắc nghiệm: (3điểm).
1.Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng: (mỗi đáp án đúng được 0.25đ ).
Câu 1: d
Câu 2: c
Câu 3: a
Câu 4: a
Câu 5: (a) thứ ba, (b) 30 triệu km2, (c) chí tuyến Nam, (d) nóng
Câu 6: 1 - b, 2 - a, 3 - d, 4 - c
II.
Tự luận : (7điểm).
Câu 1: Thế nào là lục địa, châu lục? Trên thế giới có những lục địa nào, châu lục nào? Chỉ ra sự khác nhau giữa lục địa và châu lục? (3 đ).
- Lục địa: Là khối đất liền rộng hàng triệu ki lô mét vuông, có biển và đại dương bao quanh (0.5 đ)
Trang 5- Châu lục: Bao gồm phần lục địa và các đảo, quần đảo bao quanh (0.5 đ).
- Trên thế giới có 6 lục địa là: lục địa Á - Âu, lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực (0.5 đ)
- Trên thế giới có 6 châu lục là: châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực (0.5 đ)
- Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về mặt tự nhiên là chính (0.5 đ)
- Sự phân chia châu lục chủ yếu mang ý nghĩa lịch sử, kinh tế, chính trị (0.5 đ)
Câu 2: Các hoạt động kinh tế của con người ở môi trường đới lạnh : (2 đ).
- Hoạt động kinh tế cổ truyền: Chủ yếu là chăn nuôi tuần lộc, săn bắn động vật để lấy lông, thịt, mỡ, da (0.5 đ)
- Nguyên nhân: Khí hậu khắc nghiệt, lạnh lẽo (0.5 đ)
- Hoạt động kinh tế hiện đại: Khai thác tài nguyên thiên nhiên, chăn nuôi thú lông quý (0.5 đ)
- Nguyên nhân: Khoa học - kĩ thuật phát triển (0.5 đ)
Câu 3: Vẽ biểu đồ cột chính xác, đầy đủ (2.0 đ)
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG :
1 Sau khi kiểm tra tại khối 7, lớp 7A1, 7A2, 7A3, 7A4, 7A5 kết quả đạt được như sau:
7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
Tổng
2 B ng t ng h p k t qu ki m tra:ảng tổng hợp kết quả kiểm tra: ổng hợp kết quả kiểm tra: ợp kết quả kiểm tra: ết quả kiểm tra: ảng tổng hợp kết quả kiểm tra: ểm tra:
GIỎI (9 - 10)
KHÁ (7 - 8)
TRUNG BÌNH (5 - 6)
YẾU, KÉM (< 5)
III RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………