Các phép Sắp xếp các tính cộng, số nguyên trừ, nhân theo thứ tự trong tạp hợpZ Số câu 01 Số điểm 0,5 Tỉ lệ % 5% Điểm, Biết được đường khái niệm thẳng,ba điểm thuộc, điểm không thẳng thuộ[r]
Trang 1Tuần 18 Ngày soạn :………
Kiểm tra học kỳ I Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90’
I/Mục tiêu
1/ Về kiến thức: Số học và hình học kỳ 1
2/ Về kỹ năng:nắm lại những kiến thức trọng tâm của học kỳ 1, biết áp dụng những kiến thức đó để giải
các dạng bài tập liên quan
3/ Về thái dộ : Cẩn thận, tỉ mỉ trong từng phép toán
II/ Chuẩn bị.
1/ Chuẩn bị của học sinh: Học bài và tập luyện các bài tập mà thầy cô đã ôn
2/ Chuẩn bị của giáo viên:
+ Ma trận đề kiểm tra:
Tên Chủ
đề (nội
dung,
chương)
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Khái niệm
về tập
hợp, phần
tử
Biết dùng
đúng thuật
ngữ tập hợp,
phẩn tử của
tập hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
01(câu 1)
0,5 5%
01 0,5 5%
Tập hợp N
các số tự
nhiên
Phân biệt
được số,
chữ số,thực
hiện phép
nhân, chia
lũy thừa
cùng cơ số
Thưc hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số
Thưc hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng
cơ số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
02 (câu 2,3)
1 10%
1(câu 9a)
0,75 7,5%
2(câu 10 1
10%
5 2,75 27,5%
Tính chất
chia hết
của tập
Các dấu hiệu chia
hết cho 2,)
Tim duoc BCNN, UCLN
Vận dụng tính chất
Trang 2hợp N
hoac ba
so trong truong hop doc gian
chia hết của một tổng, hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
01(câu 04)
0,5
5%
1(cau 12) 1,5 15%
01(câu 13) 01 10%
3 3 30%
Các phép
tính cộng,
trừ, nhân
trong tạp
hợpZ
Sắp xếp các
số nguyên
theo thứ tự
Vận dụng được qui tắc dấu ngoặc,cộng hai số
nguyên cùng dấu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
01
0,5
5%
01 (câu 9b)
0, 75 7,5%
2 1,25 12,5%
Điểm,
đường
thẳng,ba
điểm
thẳng
hàng,
trung điểm
của đoạn
thẳng
Biết được
khái niệm
điểm thuộc,
không
thuộc
đường
thẳng
Vận dụng khái niệm ba điểm thẳng hàng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
01(câu 7)
0,5
5%
1 0,25 2,5%
02 0,75 7,5%
Tia, đoạn
thẳng
Biết khái
niệm hai tia
đối nhau,
trùng nhau
Vận dụng khái niệm trung điểm
Vận dụng khái niệm điểm thuộc đường thẳng, trung điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
01
0,5
5%
01 0,25 2,5%
01 01 10%
03 1,75 17,5%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
7
3,5
35%
4 2 20%
4 4,5 45%
15 10 100%
Trang 3+Biên soạn câu hỏi theo ma trận đề kiểm tra
Đề Chẵn
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây
Câu 1: Ký hiệu a A có nghĩa là
A a là tập con của A C a là một phần tử của A
B a không là tập con của A D a không là phần tử của A
Câu 2: Số trăm của số 3576 là:
Câu 3:Viết kết quả của phép tính 56 : 53 dưới dạng một lũy thừa
Câu 4: Các số chia hết cho 2 là các số có
A.Chữ số tận cùng là 0 và 5 B Chữ số tận cùng là chữ số chẵn
C Tổng các chữ số chia hết cho 3 D Tổng các chữ số chia hết cho 9
Câu 5: Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -101;-99 theo thứ tự tăng dần
A −2; −3; −99; −101 B −101; −99; −3; −2 C −101; −99; −2; −3 D −99; −101; −2; −3.
Câu 6: Trên đường thẳng a có điểm M nằm giữa hai điểm N và P Kết luận nào sau đây là đúng:
A Tia MN trùng với MP B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PN D Tia PN trùng với tia NP
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Có vô số điểnm thuộc một đường thẳng
B Nếu MA= MB thì M là trung điểm của AB
C Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau;
D Hai tia chung gốc thì đối nhau hoặc trùng nhau;
Câu 8: Điền dấu x vào ô trống thích hợp
a) Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC.
b) Nếu B là trung điểm của AC thì AB = BC.
Trang 4II Tự Luận (6 điểm)
Câu 9(1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 34: 3+23:23 b) 35 12 14 2
Câu 10(1 điểm):Tìm x biết:
a) (2x – 8).2 = 24 b) 15: (2x+ 1)= 3
Câu 11(1 điểm): Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP Biết MN = 2
cm, MP = 7 cm Tính độ dài đoạn thẳng IP
Câu 12 (1,5 điểm) Một lớp học có 28 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ
nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi
tổ có số học sinh ít nhất?
Câu 13: Cho A= 2.4.6.8.10.20 +40 Hỏi A có chia hết cho 6, cho 8, không?
Đề lẻ
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây
Câu 1: Ký hiệu b B có nghĩa là
A b là tập con của B C b không là tập con của B
B b là một phần tử của B D b không là phần tử của B
Câu 2: Số trăm của số 7635 là:
Câu 3:Viết kết quả của phép tính 86 : 83 dưới dạng một lũy thừa
Câu 4: Các số chia hết cho 5 là các số có
A.Chữ số tận cùng là 0 và 5 B Chữ số tận cùng là chữ số chẵn
C Tổng các chữ số chia hết cho 3D Tổng các chữ số chia hết cho 9
Câu 5: Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -101;-99 theo thứ tự giảm dần
A −2; −3; −99; −101 B −101; −99; −3; −2 C −101; −99; −2; −3 D −99; −101; −2; −3.
Câu 6: Trên đường thẳng a có điểm N nằm giữa hai điểm M và P Kết luận nào sau đây là đúng:
A Tia MN trùng với MP B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PN D Tia PN trùng với tia NP
Trang 5Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Có vô số điểnm thuộc một đường thẳng
B Nếu MA= MB thì M là trung điểm của AB
C Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau;
D Hai tia chung gốc thì đối nhau hoặc trùng nhau;
Câu 8: Điền dấu x vào ô trống thích hợp
a) Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC.
b) Nếu B là trung điểm của AC thì AB = BC.
II Tự Luận (6 điểm)
Câu 9(1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 54: 5+33:33 b) 72 – {15-[-17+(-2)]}
Câu 10(1 điểm):Tìm x biết:
a) (3x – 12).3 = 34 b) 15: (2x+ 1)= 5
Câu 11(1 điểm): Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP Biết MN = 3
cm, MP = 9 cm Tính độ dài đoạn thẳng IP
Câu 12 (1,5 điểm) Số học sinh của một trường chưa tới 1000 em Nếu cho học sinh xếp hàng, mỗi hàng xếp 15,16
hoặc 18 thì vừa đủ.Tính số học sinh của trường
Câu 13(1 điểm): Cho A= 2.4.6.8.10.20 +40 Hỏi A có chia hết cho 6, cho 8, không?
V.- Đáp án và biểu điểm
I.Trắc nghiệm
1C;2D;3C;4B;5B;6C;7A;8a(đ);8b(đ) I.Trắc nghiệm1B;2A;3C;4A;5A;6A;7A;8a(đ);8b(đ) Mỗi câu 0,5 điểm
II Tự luận
Câu 9:
a) 34:3 + 23:23
= 33 + 20
=27+1 =28
b) 35 - {12 – [-14+(-2)]}
=35-{12-[-16]}
=35 – 28=7
Câu 10: Tìm x, biết
a) (2x – 8).2 = 24
2x – 8 =23
II Tự luận Câu 9:
a)54:5 + 33:33
= 53 + 30
=125+1 =126 b) 72-{15-[-17+(-2)]}
=72-{15-[-19]}
=72-34=38
Câu 10: Tìm x, biết
a) (3x – 12).3 = 34 3x – 12 =33
0,75 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
Trang 62x =8 +8
x =16 :2
x =8
b) 15: (2x+ 1)= 3
2x +1 = 15 : 3
2x = 5-1
2x = 4
x = 4:2
x = 2
Câu 11:
Theo bài ra ta có
Điểm N thuộ c đoạn thẳng MP nên
ta co
MN+NP= MP
2 +NP = 8
NP = 6(cm)
Mà điểm I lại là trung diem của NP
ta có:IP = PN/2= 6:2 = 3 cm
Câu 12: Gọi x là số nhóm cần chia
(nhóm)
Vì số học sinh nam và nữ được chia đều
vào các nhóm nên x= UCLN(24;28)
Mà 24= 23.3; 28 = 7.22
UCLN(24,28) = 22 = 4 nên
UC (24,28) ={1;2;4}
Vì số nhóm lớn hơn 1 nên có thể chia
được là 2 hoặc 4 Cách chia thành 4
nhóm thì mỗi nhóm có số học sinh ít
nhất
Câu 13:(1 điểm)
A= 2.4.6.8.10.20 +40
*xét chia hêt cho 6
Ta có 2.4.6.8.10:6 nhưng 40÷6 nên
(2.4.6.8.10.20 +40)÷6(t/c 2)
*xét chia hêt cho 8
Ta có 2.4.6.8.10:8 nhưng 40:6 nên
(2.4.6.8.10.20 +40):8(t/c 1)
3x =27 - 12
x =15 :3
x =5 b) 15: (2x+ 1)= 5 2x +1 = 15 : 5 2x = 3-1 2x = 2
x = 2:2
x = 1
Câu 11:
Theo bài ra ta có Điểm N thuộ c đoạn thẳng MP nên ta co
MN+NP= MP
3 +NP = 9
NP = 6(cm)
Mà điểm I lại là trung diem của
NP ta có:IP = PN/2= 6:2 = 3 cm
Câu 12: Vì số học sinh cuả
trường khi xếp thành 15,16,18 hàng đều vừa đủ Suy ra số học sinh của trường đó là bội của các số 15,16,18
Ta có: 15 = 3.5; 16 = 24; 18 = 2.32
BCNN(15,16,18)=24.32.5=720
Và 720<1000 Vậy số học sinh của trường là 720 em
Câu 13:(1 điểm)
A= 2.4.6.8.10.20 +40
*xét chia hêt cho 6
Ta có 2.4.6.8.10:6 nhưng 40÷6 nên (2.4.6.8.10.20 +40)÷6(t/c 2)
*xét chia hêt cho 8
Ta có 2.4.6.8.10:8 nhưng 40:6 nên (2.4.6.8.10.20 +40):8(t/c 1)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
III Hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra ra dưới hình thức tự luận 60%, trắc nghiệm 40%
IV Hình thức kiểm tra:
Trang 71 Ổn định lớp
2 Tổ chức kiểm tra
a Hoạt động 1
- Giáo viên phát đề(đề chẵn, đề lẻ)
- Nhắc nhở hs điền nội dung cá
nhân, đọc đề kỹ và làm
b Hoạt động 2
- Quan sát học sinh làm bài
3 Thu bài kiểm tra
Thu bài kiểm tra
Kiểm tra số lượng bài
4 Dặn dò
Ôn lại nội dung chương I (Từ
bài 1 đến bài 9)
Chuẩn bị bài mới chương I, bài
10
Hs nhận đề
Hs điền nội dung
Hs thực hiện làm
Hs nộp bài
Hs chú ý nghe
KIỂM TRA 90’
Thống kê chất lượng đề kiểm tra
Lớp Tổng số HS Điểm 0 – dưới 3,5 Điểm 3,5 – dưới 5 Điểm 5 – dưới 8 Điểm 8 – 10
VI Rút kinh nghiệm đề kiểm tra
………
………