1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on tap chuong 3 dai so 9

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của hệcặp đãsố cho ẩn đó: Ta nói: x = nếu 2 và yPT = 1một là một nghiệm của hệ phương trình.. Vô số nghiệm.[r]

Trang 1

Giáo viên thực hiện: Traàn Vaên UÙt.

Trang 3

I LÝ THUYẾT:

CÂU 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y có

dạng ax + by = c, trong đó a, b, c là các số đã cho

và a ≠0 hoặc b…

A b ≠ 0 B b = 0 C b > 0 D b < 0

CÂU 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c,

có bao nhiêu nghiệm ?

A Một B Hai C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

CÂU 3: Phương trình bậc nhất hai ẩn 3x + 4y = 7,

có nghiệm tổng quát là ?

R y

R

x

A.

R y

R

x B.

x y

R

x C

3 7

.

4

3 7

y

R x

D

Trang 4

' ' '

ax by c

a x b y c

abc

abc

CÂU 4: Hệ phương trình:

Có vô số nghiệm nếu:

Vô nghiệm nếu:

Có một nghiệm duy nhất: ' '

I LÝ THUYẾT:

Trang 5

I LÝ THUYẾT:

CÂU 5: Hãy cho biết số nghiệm của các hệ sau?

7 2

3

3

)

y x

y

x a

18 8

4

9 4

2 )

y x

y

x b

3 3

3

4 )

y x

y

x c

Một Nghiệm

Vô số nghiệm

Vô Nghiệm

3 1

2 ¹ 1

3 = ¹ 3 3

Trang 6

II BÀI TẬP:

BÀI 1: Sau khi giải hệ , bạn

Cường kết luận rằng hệ phương trình có

hai nghiệm: x = 2 và y = 1 Theo em điều

đó đúng hay sai? Nếu sai thì phát biểu

như thế nào?

1

3

y x

y

x

Bài 2: Khi giải một hệ PTBN hai ẩn, ta

biến đổi hệ PT đó để được một hệ PT

tương đương, trong đó có một PTBN

một ẩn Có thể nói gì về số nghiệm

của hệ đã cho nếu PT một ẩn đó:

a) Vô nghiệm b) Vô số nghiệm

Ta nói: cặp số x = 2 và y = 1 là một nghiệm

của hệ phương trình.

Suy ra hệ vô nghiệm

Suy ra hệ vô số nghiệm

Trang 7

4 5

3 2 12

x y

x y

 

 

.3

.4 ( 5)

x

y

y

  

12 x 8 y 48

 

 

 

11 33

48

12 8

y

xy 

 

.

3

12 x 3 4

y 

3

12 48 24

y

x 

 

24

2 12

3

 

y

Vậy: là nghiệm của hệ 32



y x

Bài tập: Tìm chỗ sai trong bài giải sau

Trang 8

Bài tập: Giải hệ phương trình sau

1.

x y

1

4 2 3

7

k l

k l

 

  

2.

u v

 

3.

Trang 9

2 3

1.

x y

x y

 

4 3

k l

 

1

4 2 3

7

k l

k l

 

  

2.

u v

 

2 1

x y

 

1 3

u v

 

3 2 6

2 2 14

k l

k l

 

 

 

u v

 

 

3.

3.

1 3.

1

x y

Trang 10

-Xem lại các lý thuyết đã ôn.

- Cách giải hệ phương trình đã học.

- Giải bài toán bằng cách lập hệ

phương trình.

- Các bài tập đã ôn.

- Giải các bài tập 43, 44 sgk và bài 3,

4, 5, 6 trong đề cương ôn tập.

HƯỜNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 28/09/2021, 02:47

w