1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap HKI 1516Toan 8

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông - Định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác, của hình thang - Côn[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HỌC KÌ I

I LÍ THUYẾT

1 Đại số

- Các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử, phối hợp nhiều phương pháp

- Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau

- Cách rút gọn phân thức

- Quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Quy tắc tính cộng, trừ các phân thức đại số

2 Hình học

- Định lí tổng các góc của một tứ giác

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

- Định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác

II BÀI TẬP

Dạng 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử

PP: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử, phối hợp nhiều phương pháp.

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x3 – 6x5 b) x2 + 5x c) 5x2 −10x d) x2 + 2x + 1 – y2 e) x2 + 6x + 9 – z2 f) x2 – 4x + 4 – y2 g) x2 − 25 h) x2 – 9

Dạng 2: Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

PP: xem VD SGK/29.

Bài 2 Làm tính chia:

a) (9x2 + 12x – 5) : (3x + 5) b) (10x2 + 7x – 33) : (2x – 3)

c) ( – 3x2 + 8x − 4) : (x – 2) d) (6x213x 5) : (2x5)

Dạng 3: Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

PP: Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

Bài 3 Thực hiện các phép tính sau:

3 1 5 3

12 12

 

c)

2 3 2

x

Dạng 4: Trừ các phân thức đại số

PP: Muốn trừ phân thức

A

B cho phân thức

C

D, ta cộng

A

Bvới phân thức đối của

C

D:

 

    

 

Bài 4 Thực hiện các phép tính sau:

x 2x x 4

x + 9 3

x  9 x 3x

Dạng 5: Xác định một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

PP: Dựa vào dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

Bài 5 Các tứ giác dưới đây là hình gì? Vì sao?

Trang 2

Dạng 6: Chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Tính diện tích hình chữ nhật.

PP: - Dựa vào các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó.

Bài 6 Cho tam giác ABC, AH là đường cao Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I.

Tứ giác AHCE là hình gì? Vì sao?

Bài 7 Cho tam giác ABC, AI là đường cao Gọi M là trung điểm của AB, D là điểm đối xứng với I qua

M Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIBD là hình chữ nhật

b) Biết AI = 5cm, IB = 7 cm Tính diện tích tứ giác AIBD

Đáp án Bài 1 a) 2x3(2 – 3x2) b) x(x+5) c) 5x(x-2) d) (x+y +1)(x – y +1) e) (x+z+3)(x – z +3) f) (x + y – 2)(x – y – 2) g) (x+5)(x – 5) h) (x – 3)(x + 3)

Bài 3 a) 3

2

3x

b) 2

1

Bài 4 a)

2 ( 2)

x

x x

3 ( 3)

x

x x

Bài 5 Tứ giác ABCD là hình chữ nhật vì µA B C D  µ µ µ 90o

Tứ giác EFGH là hình thoi vì EF=FG=GH=HE

Hình thoi MNPQ có M ¶ 90o nên MNPQ là hình vuông.

Tứ giác RSTU là hình bình hành vì RS=TU, RU=ST

Bài 6

Ta có: IA = IC (gt)

IH = IE (gt)

Tứ giác AHCE là hình bình hành

Ta lại có AHC 90·  o Suy ra hình bình hành AHCE là hình chữ nhật

Bài 7

a) Ta có: MA = MB (gt)

MD = MI (gt)

Tứ giác AIBD là hình bình hành

Ta lại có AIB 90·  o Suy ra hình bình hành AIBD là hình chữ nhật

b) SAIBD = AI.IB = 5.7=35 cm2

Ngày đăng: 28/09/2021, 02:38

w