Muốn giải phương trình tích: Ax.Bx = 0 ta giải 2 phương trình Ax = 0 và Bx = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm HS chú ý theo dõi và GV chốt lại cách giải nhắc lại cách giải.. phương trình tích[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm và phương pháp giải phương trình tích.
2 Kỹ năng: - Giải được phương trình tích đơn giản.
3 Thái độ: -Nhanh nhẹn, chính xác II.
Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng
- HS: SGK, phiếu học tập, thước thẳng
III Phương Pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm
IV
Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’) 8A2: ……… 8A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Hãy phân tích P(x) = (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2) thành nhân tử
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (10’)
GV nhắc lại tính chất
của phép nhân các số Từ đó,
GV khẳng định lại tính chất
đó với phép nhân các đa thức
GV hướng dẫn HS cách
giải phương trình tích
GV chốt lại cách giải
phương trình tích
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi và nhắc lại cách giải
1 Phương trình tích và cách giải:
VD1: Giải phương trình (2x – 3)(x + 1)
= 0
Giải:
(2x – 3)(x + 1) = 0 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
Do đó, ta giải hai phương trình sau:
1) 2x – 3 = 0 2x = 3
3 x 2
2) x + 1 = 0 x = – 1
Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm: 3
x 2
và x = – 1
Tập nghiệm của phương trình :
3
S ; 1 2
Muốn giải phương trình tích: A(x).B(x)
= 0 ta giải 2 phương trình A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm
Ngày soạn: 15 / 01 / 2016 Ngày dạy: 18 / 01 / 2016
Tuần: 21
Tiết: 45
§4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trang 2Hoạt động 2: (10’)
GV hướng dẫn HS thực
hiện các bước để đưa phương
trình đã cho về dạng phương
trình tích
Khi đưa được về dạng
phương trình tích, GV yêu cầu
HS giải hai phương trình
thành phần và cho biết kết
quả
GV chốt lại các bước
giải của VD 2 như trong SGK
Hoạt động 3: (10’)
GV cho HS suy nghĩ và
lên bảng làm bài tập ?4
Với bài tập này, GV
hướng dẫn HS cách giải quyết
bài toan trong trường hợp đề
bài ra là giải pt: x3 + 2x2 + x =
0
GV nhận xét, chốt ý
HS chú ý theo dõi
HS giải hai phương trình thành phần
HS chú ý theo dõi và đọc nhận xét trong SGK
Một HS lên bảng, cac
em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
HS theo dõi
HS chú ý
2 Áp dụng:
VD 2: Giải phương trình
(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x) Giải:
(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x) (x + 1)(x + 4) – (2 – x)(2 + x) = 0 x2 + x + 4x + 4 – 22 + x2 = 0 2x2 + 5x = 0
x(2x + 5) = 0 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 1) x = 0
2) 2x + 5 = 0 2x = – 5 x = – 2,5 Tập nghiệm của phương trình:
S 0; 2,5
Nhận xét:
?4: Giải ph.trình (x3 + x2) + (x2 + x) = 0 Giải:
(x3 + x2) + (x2 + x) = 0 x2(x + 1) + x(x + 1) = 0 (x + 1)(x2 + x) = 0 x(x + 1)(x + 1) = 0 x(x + 1)2 = 0 x = 0 hoặc x + 1 = 0 1) x = 0
2) x + 1 = 0 x = – 1 Tập nghiệm của phương trình: S0; 1
4 Củng Cố: (8’)
- GV cho HS lên bảng làm bài tập 21a, 22a.
5 Hướng Dẫn Về nhà : (1’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- Làm các bài tập 22 còn lại và bài 23
6 Rút Kinh Nghiệm:
………
………
………
………