2 Chủ đề : Địa hình bề mặt trái đất 3 tiết - Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt trái đất.. - Các dạng địa hình trên bề mặt trái đất... TUẦN TIẾT BÀ
Trang 1TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 6
NĂM HỌC 2020 - 2021
I KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 35 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần
II CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỆ SỐ 1
III CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
1 Chủ đề: Các chuyểnđộng của Trái đất
- Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các
hệ quả
- Bài 8: Sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 9: Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
2
Chủ đề : Địa hình bề
mặt trái đất
( 3 tiết)
- Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt trái đất
- Các dạng địa hình trên bề mặt trái đất
3
Chủ đề: Các yếu tố
ảnh hưởng đến khí
hậu
(3 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí
(Dạy mục 2,3)
- Bài 19: Khí áp và gió trên trái đất
- Bài 20: Mưa và sự phân bố lượng mưa
4
Chủ đề: Các đới khí
hậu trên Trái đất
(2 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí
(Dạy mục 1)
- Bài 21: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng
mưa
(Làm BT ,1,4,5; không yêu cầu HS làm bài 2,3)
- Bài 22: Các đới khí hậu trên trái đất
(Không dạy mục 1: Các chí tuyến và vòng cực trên trái đất)
Chủ đề: Biển và đại
dương
(2 tiết)
- Bài 24: Biển và đại dương
- Bài 25: Thực hành: Sự chuyển động của các dòng biển trong đại dương
IV KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
Trang 2TUẦN TIẾT BÀI TÊN BÀI DẠY ĐIỀU CHỈNH
HỌC KÌ I
2 2 1 Vị trí, hình dạng và kích thước của trái đất
Bản đồ Cách vẽ bản đồ Không dạy Phần khái niệm bản đồ
tích hợp vào bài 3
3 3 3 Bản đồ Tỷ lệ bản đồ(Tích hợp phần khái niệm bản đồ bài 2)
Giới thiệu bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với Biển Đông và hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa
Phương hướng trên bản đồ Kinh độ,
vĩ độ và toạ độ địa lí
Giới thiệu bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với Biển Đông và hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa
Ký hiệu bản đồ Cách biểu hiện của địa hình trên bản đồ
6 Thực hành: Tập sử dụng địa bàn vàthước đo để vẽ sơ đồ lớp học Không dạy -> HS tự làm
6,7,8 6,7,8,9
CHỦ ĐỀ: CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT
(4 tiết – Bài 7,8,9 )
- Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các hệ quả
(HS không trả lời: Câu hỏi 1 – BT)
- Bài 8: Sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 9: Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
Có thể dạy hết phần các chuyển động sau đó dạy sang hệ quả
11 11 10 Cấu tạo bên trong của trái đất
12 12 11 Thực hành: Sự phân bố các lục địa và đại dương trên bề mặt trái đất
(Câu 3 Không yêu cầu HS làm )
13,14,1
5
13,14,1
5
CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
( 3 tiết)
- Bài 12: Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt trái đất
- Bài 13,14: Các dạng địa hình trên bề mặt trái đất
Trang 316 16 Chữa bài tập trong SBT
HỌC KÌ II
19 19 15 Các mỏ khoáng sản
20 20 16 Thực hành: Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn
22,23,2
4
22,23,2
4
CHỦ ĐỀ 3: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
KHÍ HẬU
(3 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không
khí
(Dạy mục 2,3)
- Bài 19: Khí áp và gió trên trái đất
- Bài 20: Mưa và sự phân bố lượng mưa
25,26 25,26
CHỦ ĐỀ 4: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI
ĐẤT
(2 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không
khí
(Dạy mục 1)
- Bài 21: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt
độ lượng mưa
(Làm BT ,1,4,5; không yêu cầu HS làm bài 2,3)
- Bài 22: Các đới khí hậu trên trái đất
(Không dạy mục 1: Các chí tuyến và vòng cực trên trái đất)
27 27 Ôn tập ( từ bài 17 đến bài 22)
30,31 30,31
CHỦ ĐỀ 5: BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
(2 tiết)
- Bài 24: Biển và đại dương
- Bài 25: Thực hành: Sự chuyển động của các dòng biển trong đại dương
32 32 26 Đất và các nhân tố hình thành đất
Lớp vỏ sinh vật Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố thực động vật trên trái đất
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
Trương Xuân Thảo
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
GV THỰC HIỆN
Nguyễn Thị Thúy
Trang 4TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 7
NĂM HỌC 2020 - 2021
I KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 70 tiết Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần
II CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2 HỌC KỲ
III CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
TT TÊN CHỦ ĐỀ TÊN CÁC TIẾT/ BÀI HỌC TRONG CHỦ
1
Chủ đề : Thiên
nhiên môi trường
đới nóng
( 5 tiết)
- Bài 5: Đới nóng Môi trường xích đạo ẩm
(HS không trả lời: Câu hỏi 4 – BT)
- Bài 6: Môi trường nhiệt đới
- Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
- Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường
đới nóng (HS không làm: Câu hỏi 2,3,
-> Khái quát nd chủ đề)
2
Chủ đề : Các khu
vực châu phi
(4 tiết)
- Bài 32,33: Các khu vực Châu Phi
- Bài 34: Thực hành so sánh sự phát triển kinh tế các khu vực Châu Phi
IV KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
TUẦ
N
HỌC KÌ I
1
2 2 Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới.
2
3 3 Quần cư Đô thị hóa
Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và
tháp tuổi
(HDHS tự làm câu 1-> Tăng thời lượng vào câu khác và hướng dẫn chuẩn bị chủ đề 1)
3 5 Ôn tập chương I: Thành phần nhân văn MT
Trang 54
5
6
7,8
9,10
CHỦ ĐỀ 1: THIÊN NHIÊN MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
(4 Tiết )
- Bài 5: Đới nóng Môi trường xích đạo ẩm
(HS không trả lời: Câu hỏi 4 – BT)
- Bài 6: Môi trường nhiệt đới
- Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
- Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi
trường đới nóng (HS không làm: Câu hỏi 2,3,
-> Khái quát nd chủ đề)
8 Các hình thức canh tác trong nông nghiệp
ở đới nóng
K dạy
9 Hoạt động nông nghiệp đới nóng
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
K dạy
Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường đới nóng
(Tích hợp GDQPAN: Ví dụ về sự gia tăng dân số
có ảnh hưởng đến đời sống, vật chất và môi trường tại một số thành phố lớn ở nước ta)
11 Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng K dạy
6 12 Ôn tập MT đới nóng
7 13 13 Môi trường đới ôn hòa
14 Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa K dạy
15 Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa K dạy
16 Đô thị hóa ở đới ôn hòa K dạy
7 14 17 Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa
(Câu 2,3 không yêu cầu HS làm)
Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa
(Không làm Câu 2 Không y/c vẽ biểu đồ GV hướng dẫn hs nhận xét và giải thích.)
8 16 Ôn tập MT đới ôn hòa
9 18 19 Môi trường hoang mạc
20 Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc K dạy
10 19 21 Môi trường đới lạnh
22 Hoạt động kinh tế của con người ở đớilạnh K dạy
10 20 23 Môi trường vùng núi
24 Hoạt động kinh tế của con người ở môitrường vùng núi K dạy
11 21 Ôn tập Môi trường hoang mạc, đới lạnh và vùng núi.
12 23 26 Thế giới rộng lớn và đa dạng
12 24 27 Thiên nhiên Châu Phi
13 25 28 Thiên nhiên Châu Phi (Tiếp theo)
Trang 613 26 29
Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các
môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa ở Châu Phi
14 27 30 Dân cư, xã hội Châu Phi(Không dạy mục 1 phần sơ lược lịch sử.)
14 28 31 Kinh tế Châu Phi
15 29 Kinh tế Châu Phi (Tiếp theo)
15
16
17
30
31,32
33
CHỦ ĐỀ 2: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI
(4 tiết)
- Bài 32,33: Các khu vực Châu Phi
- Bài 34: Thực hành so sánh sự phát triển kinh tế các khu vực Châu Phi
17 34 Ôn tập Châu Phi
HỌC KÌ II
19 37 35 Khái quát châu Mỹ
19 38 36 Thiên nhiên Bắc Mỹ
20 39 37 Dân cư Bắc Mỹ
20 40 38 Kinh tế Bắc Mỹ
21 41 39 Kinh tế Bắc Mỹ (Tiếp theo)
40
Thực hành: Tìm hiểu vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì và vùng
CN vành đai Mặt Trời
Không dạy -> HS
tự làm
21 42 41 Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ
22 43 42 Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ (Tiếp theo)
22 44 43 Dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ
(Không dạy mục 1: Sơ lược lịch sử)
23 45 44 Kinh tế Trung và Nam mỹ
23 46 45 Kinh tế Trung và Nam mỹ (Tiếp theo)
Thực hành: Sự phân bố của thảm thực vật
ở hai sườn Đông và Tây của dãy núi An-đét
24 48 Ôn tập Châu Mỹ
25 49 47 Châu Nam Cực – Châu lục lạnh nhất thếgiới
25 50 48 Thiên nhiên châu Đại Dương
26 51 49 Dân cư và kinh tế châu Đại Dương
26 52 50 Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tựnhiên của Ô-xtrây-li-a
27 53 Ôn tập châu Đại dương và Châu Nam cực
28 55 51 Thiên nhiên châu Âu
28 56 52 Thiên nhiên châu Âu (tiếp theo)
29 57 53 Thực hành: Đọc, phân tích biểu đồ nhiệtđộ, lượng mưa châu Âu
29 58 54 Dân cư, xã hội châu Âu
Trang 730 59 55 Kinh tế châu Âu
30 60 56 Khu vực Bắc Âu
31 61 57 Khu vực Tây và Trung Âu
31 62 58 Khu vực Nam Âu
32 63 59 Khu vực Đông Âu
32 64 60 Liên minh Châu Âu
33 65 61 Thực hành: Đọc lược đồ cơ cấu kinh tếchâu Âu
33 66 Ôn tập Châu Âu
35 69 Tổng kết Địa lý 7
35 70 Tổng kết Địa lý 7
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
Trương Xuân Thảo
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
GV THỰC HIỆN
Nguyễn Thị Thúy
TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
Trang 8KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 8
NĂM HỌC 2020 - 2021
I KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 52 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
II CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2 HỌC KỲ
III CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
1
CHỦ ĐỀ 1: HIỆP HỘI CÁC
NƯỚC ĐÔNG NAM Á –
ASEAN
( 3 tiết)
- Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
- Bài 18: Tìm hiểu về các nước ĐNA (Không làm: Mục 3 - ĐK dân cư; Mục 4 – Kinh tế)
2 CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA HÌNH VIỆT NAM (4 Tiết)
- Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam
- Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
- Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam
CHỦ ĐỀ 3: KHÍ HẬU VIỆT
NAM
(3 Tiết)
- Bài 31: Đặc điểm khí hậu việt Nam
- Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
CHỦ ĐỀ 4: SÔNG NGÒI
VIỆT NAM (4 Tiết)
- Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
- Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
- Bài 35: Thực hành: Về khí hậu, thủy văn Việt
Nam
2 CHỦ ĐỀ 5: CÁC MIỀN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
(4 Tiết)
- Bài 41: Miền bắc và Đông Bắc Bắc bộ (HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ
- Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
IV KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
TUẦ
N
HỌC KÌ I
1 1 1 Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản
(Câu hỏi 2 – BT: HS không làm )
3 3 3 Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Trang 94 4 4 Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió mùachâu Á
5 5 5 Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á(Câu hỏi 2 – BT: Không yêu cầu hs vẽ biểu đồ,
GV hướng dẫn hs nhận xét.)
6 6 6 Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phânbố dân cư và các thành phố lớn châu Á
§Æc ®iÓm ph¸t triÓn kinh tÕ x· héi cña c¸c níc Ch©u ¸
(Không dạy mục 1; Câu hỏi 2 – BT-> HS không làm )
K dạy mục 1 Vài nét về lịch
sử phát triển của các nước châu Á
8 8 8 T×nh h×nh ph¸t triÓn kinh tÕ, x· héi ë c¸cníc Ch©u ¸
11 11 9 Khu vực Tây Nam Á
12 12 10 Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á
13 13 11 Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực NamÁ
14 14 12 Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á
15 15 13 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khuvực Đông Á
(HS không trả lời: Câu hỏi 2 – BT)
18 18 14 Đông Nam Á – Đất liền và hải đảo
HỌC KÌ II
19 19 15 Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á
19 20 16 Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
20
21
21,22
23
CHỦ ĐỀ: HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á –
ASEAN (3 tiết)
- Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á
(ASEAN)
- Bài 18: Tìm hiểu về các nước ĐNA (Không làm:
Mục 3 - ĐK dân cư; Mục 4 – Kinh tế)
19 Địa hình dưới tác động của nội lực vàngoại lực Không dạy
20 Khí hậu và cảnh quan trên TĐ Không dạy
22 Việt Nam đất nước con người(HS không trả lời: Câu hỏi 2 – BT) -> HS tự đọcKhông dạy
Vị trí, giới hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam
(HS không trả lời: Câu hỏi 1 – BT)
GDQPAN: Chủ quyền của Biển đảo Việt Nam
- Giới thiệu các
Trang 10mốc chủ quyền chủ yếu trên đất liền và biển, đảo)
25 Lịch sử phát triển tự nhiên Việt Nam -> HS tự đọcKhông dạy
Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
(Không dạy mục 2: Sự hình thành các vùng mỏ chính nước ta; Câu hỏi 3 – BT: Không yêu cầu
HS không trả lời)
27 Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam -> HS tự làmKhông dạy
23 27 Hướng dẫn làm quen với Atlat Địa lý TNVN
24
25
26
30
31,32
33
CHỦ ĐỀ: ĐỊA HÌNH VIỆT NAM (4 Tiết)
- Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam
- Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
- Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt
Nam
26
27
34
35,36
CHỦ ĐỀ: KHÍ HẬU VIỆT NAM
(3 Tiết)
- Bài 31: Đặc điểm khí hậu việt Nam
- Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
28
29
37,38
39,40
CHỦ ĐỀ: SÔNG NGÒI VIỆT NAM (4 Tiết)
- Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
- Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
- Bài 35: Thực hành: Về khí hậu, thủy văn Việt
Nam
30 41 36 Đặc điểm đất Việt Nam
30 42 37 Đặc điểm sinh vật Việt Nam
31 43 38 Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam
39 Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam -> HS tự đọcKhông dạy
31 44 40 Thực hành: Đọc lát cắt tự nhiên tổnghợp
32
33
45,46
47,48
CHỦ ĐỀ 2:
CÁC MIỀN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
(4 tiết)
- Bài 41: Miền bắc và Đông Bắc Bắc bộ
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ
- Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
35 51 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu về địa
phương:
Trang 11- Vị trí địa lí
- Lịch sử phát triển
- Các đặc điểm TN có ý nghĩa đối với
thủ đô HN
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
Trương Xuân Thảo
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
GV THỰC HIỆN
Nguyễn Thị Thúy
TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
Trang 12KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 9
NĂM HỌC 2020 - 2021
I KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 53 tiết Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
II CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2 HỌC KỲ
III CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
1
Chủ đề 1: Rèn một số kĩ năng
sử dụng Atlat và vẽ biểu đồ
(3 tiết)
Chủ đề mở rộng ngoài chương trình
- Dạy kĩ năng vẽ và phân tích một số dạng
biểu đồ
- Sử dụng Atlat khi học ĐL kinh tế.
- Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự
thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng của đàn gia súc gia cầm
2
Chủ đề 2: Phát triển tổng hợp
kinh tế và bảo vệ tài nguyên,
môi trường biển đảo
(4 tiết)
- Bài 43,44: Phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo
- Bài 45: Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh
tế các đảo ven bờ
(Tích hợp GDQPAN:Ví dụ để chứng minh phát triển kinh tế biển phải gắn với nhiệm vụ quốc phòng và an ninh biển)
3
Chủ đề 3: Địa lí địa phương
(3 tiết)
Địa lí địa phương
- Vị trí địa lí và giới hạn
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Điều kiện dân cư xã hội
- Đặc điểm phát triển kinh tế
- Báo cáo thu hoạch cuối chủ đề
IV KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
HỌC KÌ I
1 1 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
2 2 Dân số và gia tăng dân số
2 3 3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Trang 134 4 Lao động và việc làm Chất lượng cuộc sống.
3
5 5 Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm1989 và năm 1999
(Đổi thành tháp dân số trong Atlat hoặc mới nhất)
6 6 Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam(HD học sinh tự đọc Mục I: Nền kinh tế nước ta trước thời kỳ
đổi mới)
4
7 HD Sử dụng Atlat khi học ĐL kinh tế
8 7 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bốnông, lâm ngư nghiệp
5 9 8 Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
5
6
10
Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp – thuỷ sản
(Câu hỏi 3 – BT thay bằng vẽ biểu đồ hình cột)
6
7
12
13
CHỦ ĐỀ 1: RÈN MỘT SỐ KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁT LÁT VÀ
VẼ BIỂU ĐỒ (3 tiết)
- Tiết 1: Dạy kĩ năng vẽ và phân tích một số dạng biểu đồ.
- Tiết 2: Bài 10: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự
thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây,
sự tăng trưởng của đàn gia súc gia cầm
7 14 11 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bốcông nghiệp
8 15 12 Sự phát triển và phân bố công nghiệp(Không dạy: Mục II.3.Một số ngành công nghiệp nặng khác;
Không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
16 13 Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố nghành dịchvụ
Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông
(Tích hợp GDQPAN: Ví dụ về giao thông vận tải và bưu chính viễn thông gắn với quốc phòng và an ninh)
18 15 Thương mại và du lịch
10 19 16 Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế
20 Ôn tập các ngành kinh tế
22 17 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
12 2324 1820 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ( tiếp theo)Vùng Đồng Bằng sông Hồng
13
25 21 Vùng Đồng Bằng sông Hồng ( tiếp theo)
26 22
Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ
giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
14 2728 2324 Vùng Bắc Trung BộVùng Bắc Trung Bộ ( tiếp theo)
15 2930 2526 Vùng Duyên Hải Nam Trung BộVùng Duyên Hải Nam Trung Bộ ( tiếp theo)
Thực hành: Kinh tế biển của Duyên hải Nam Trung
Bộ và Bắc Trung Bộ
32 28 Vùng Tây Nguyên
17 33 29 Vùng Tây nguyên ( Tiếp theo)
34 30 Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây công