Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí, đóng tàuA. Câu 4: Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉn
Trang 1THÔNG BÁO:
Mã đề 1,2,3,4,5, 14,15,16,17,18,19, 20, 21,22, 23,24 là đề chuẩn bám sát đề minh họa
Mã đề 6,7,8,9,10,11,12,13 là đề có thay đổi nâng cao
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 001
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh:………
Câu 1 Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút đó là hậu quả của
A khai thác rừng đầu nguồn
B ô nhiễm môi trường nước
C ô nhiễm đất
D nạn phá rừng gia tăng
Câu 2 Để tránh thiệt hại khi có bão các tàu thuyền trên biển phải
A gấp rút trở về đất liền hoặc tìm nơi trú ẩn
B Làm thủy lợi
C Quản lí, sử dụng đất hợp lí
D Xây dựng các công trình thoát lũ và ngăn thủy triều
Câu 3 Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta
A tập trung ở ven biển và các thành phố lớn
B tập trung ở trung du và miền núi
C tập trung ở nông thôn
Trang 2Câu 4 Chè là cây trồng có nguồn gốc kiểu khí hậu
A nhiệt đới
B ôn đới
C hàn đới
D cận nhiệt
Câu 5 Duyên Hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về
A Thế mạnh trồng cây công nghiệp, cây đặc sản
B Hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp
C Khai thác thế mạnh tổng hợp trong nông nghiệp của trung du, đồng bằng và vùng ven biển
D Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, docc̣ theo lắt cắt điạ hinh ̀ từ A đến B(A-B), lát cắt điạ hinh ̀ A-B thể hiêṇ nôị dung nào đưới đây?
A Hướng điạ hình vòng cung của vùng núi Trường Sơn Nam
B Vùng núi Trường Sơn Nam cao ở Tây Bắc thấp dần vềTây Nam
C Độ cao của các cao nguyên ở vùng núi Trường Sơn Nam
D Hướng nghiêng của vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự nhiên nào sau đây?
A Miền Nam Trung Bô c̣vàNam Bộ
B Miền Bắc
C Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
D Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dọc theo lắt cắt địa hình từ C đến D (C-D) cao nguyên Mộc Châu nằm ở độ cao là
A 1000m -1500m
B 1500m
C 1000m
D 200m-1000m
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, day nui Hoang Liên Sơn có hướng là
A tây bắc–đông nam
B đông –tây
C vòng cung
D đông bắc–tây nam
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết vùng núi nào sau đây chạy theo hướng tây-bắc–đông nam?
Trang 3A Đông Bắc và Tây Bắc
B Tây Bắc
C Đông Bắc
D Trường Sơn Nam
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và5, hãy cho biết thành phốnào sau đây là đô thi trực thuộc trung ương?
C Trương Sơn Bắc
D Trương Sơn Nam
Câu 15: Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 va 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới vớiCampuchia và Lào?
Trang 4A thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất
B tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền
C thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao và địa hình
D sự phân hoá đông tây của tự nhiên khá rõ rệt
Câu 18 Hiện nay, xu hướng giải quyết việc làm nước ta là
A giảm hợp tác liên kết với nước ngoài nhằm giảm vốn đầu tư mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Quán triệt việc mở rộng đồng đều, đa dạng hóa các loại hình đào tạo ngành nghề, nâng cao chất lượngnguồn lao động
C đẩy mạnh xuất khẩu lao động
D hạn chế mở rộng, đa dạng hóa các loại hình dịch vụ…
Câu 19 Cho bảng số liệu
Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 –
2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Đường
B Miền
C Kết hợp
D Tròn
Câu 20 Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
Trang 5B Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia
C In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
D Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a
Câu 21 Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm
B Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm
C Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm
D Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm
Câu 22 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm:
A Quá trình đô thị hóa nước ta diễn ra chậm chạp
B Trình độ đô thị hóa thấp: Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp so với các nước trong khu vực
C Tỉ lệ dân thành thị còn thấp, năm 2019, dân thành thị chiếm trên 30% dân số cả nước.
D Qui mô các đô thị lớn và phân hóa đô thị không đều giữa các vùng
Câu 23 Xu hướng chung của sự thay đổi cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế là
A giảm mạnh tỉ trọng của khu vực nhà nước,
B giảm tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt l khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
D Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản , tập trung chủ yếu ở một số khu vựcCâu 24 Thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi KHÔNG có đặc điểm
A Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt
B Dịch vụ chăn nuôi chưa phát triển và phân hóa rộng khắp: dịch vụ giống, thú y
C Nhân dân có kinh nghiệm trong chăn nuôi
D Thị trường tiêu thụ lớn cả trong và ngoài nước, thúc đẩy chăn nuôi phát triển
Câu 25 Tài nguyên rừng nước ta vốn giàu có nhưng
A đã bị suy thoái nhiều
B có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh và xuất khẩu
C rừng phòng hộ chủ yếu là rừng tre, nứa, rừng lấy gỗ, củi
Trang 6Câu 26 Nước ta chủ yếu xuất khẩu các mặt hàng
A Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
B Hàng tiêu dùng
C Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị…)
D Nguyên nhin vật liệu
Câu 27 Đường sắt nước ta không có đặc điểm
A Chất lượng phục vụ đang ngày càng được nâng cao
B Khối lượng vận chuyển và luân chuyển tăng nhanh
C Mạng lưới đường sắt xuyên được nâng cấp
D Sự phát triển: Mạng lưới đã được hiện đại hóa và phủ kín các vùng
Câu 28 Nước ta có điều kiện phát triển tổng hợp kinh tế biển do
A Nguồn lợi sinh vật, tài nguyên khoáng sản,dầu mỏ, khí đốt, phát triển giao thông vận tải biển, phát triển
du lịch biển, đảo
B Một số tỉnh – thành phố nước ta đang phát triển mạnh kinh tế biển
C Hoạt động kinh tế biển rất đa dạng và phong phú
D Các trung tâm du lịch được nâng cấp, nhiều bãi biển mới được đưa vào khai thác và sử dụng
Câu 29 Đặc điểm tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ là
A đất feralit giàu dinh dưỡng
B khí hậu cận nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh,
Câu 31 Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A tăng cường cơ sở năng lượng
B bổ sung lực lượng lao động
C đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
D hỗ trợ vốn
Câu 32 Cần phải hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ không phải do
A lãnh thổ kéo dài hẹp ngang
B đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển
C phát huy được thể mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên
D hạn chế được sự phân hoá giữa các khu vực
Câu 33 Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là
A đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ờ nông thôn
B phân bố lại lao động trong phạm vi cà nước,
C xuất khẩu lao động
D chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
Câu 34 Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê và cao su lớn hơn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
A Đất badan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo
B nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp,
C lượng mưa nhiều
D có nguồn lao động dồi dào hơn
Câu 35 Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A thuỷ lợi
Trang 7C Sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm
Câu 37 Ý nào dưới đây là nguyên nhân để Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế ?
A Cơ cấu kinh tế của vùng không còn phù hợp
B Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi cho việc chuyển dịch
C Đòi hỏi của sự phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội
D Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa phát huy được thế mạnh của vùng
Câu 38 Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế công nghiệp của Đồng sông Hồng là
A tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại
B hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
C tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài
D đẩy mạnh khai thác khí đốt
Câu 39 Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hoá, nguyên
nhân chủ yếu nhất là do
A huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển
B nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn
C điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ
D dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng
Câu 40 Cho bảng số liệu
Để thể hiện diện tích cây công nghiệp của nước của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng B Miền C Kết hợp D Đường
Trang 8BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 2 Hạn hán thường xảy ra ở
A nơi lưu vực sông suối miền núi
B nơi đón gió
C nơi khuất gió
D các hẻm vực
Câu 3 Cơ cấu công nghiệp nước ta
A chuyển dịch tăng tỉ trọng các ngành chế biến
B đưa khai thác đi trước một bước
C đẩy mạnh phát triển nông nghiệp chế biến
D phát triển công nghiệp truyền thống
Câu 4 Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế của
A vùng ven biển
B khu vực thành thị
C phía tây
D phía đông nam ra biển
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5,cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X?
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, đô thị không có quy mô dân số trên 1.000.000 người là:
Trang 9Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?
A Tây Ninh B Bình Phước C Ninh Thuận D Bình Thuận
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là
A dưới 9 nghìn tỉ đồng B từ 9-40 nghìn tỉ đồng
C từ trên 40-120 nghìn tỉ đồng D trên 120 nghì tỉ đồng
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa?
A Hải Phòng, Hải Dương B Hải Dương, Nam Định
C Nam Định, Hạ Long D Hải Phòng, Nam Định
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Tịnh Biên B Lệ Thanh C Nậm Cắn D Móng Cái
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm
du lịch nào được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn ở nước ta?
A Bình Châu B Núi Bà Đen C Mũi Né D Bến Ninh Kiều
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào?
A Hà Giang B Cao Bằng C Lạng Sơn D Quảng Ninh
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hóa, Nghệ An B Thanh Hóa, Hà Tĩnh
C Thanh Hóa, Quảng Bình D Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào?
A Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai
B Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong
C Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong
D Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí, đóng tàu?
A Rạch Giá
B Cà Mau
C Kiên Lương
D Long Xuyên
Câu 20 Cho biểu đồ
Theo bảng số liệu, cho biết tháng nào sau đây nhập siêu?
A tháng 1 và tháng 2 B tháng 2 và tháng 3.
C tháng 2 và tháng 4 D tháng 1 và tháng 4.
Câu 21 Cho bảng số liệu:
Trang 10CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
A Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm
B Tỉ trọng nhập khẩu giảm từ năm 2012 đến năm 2018
C Tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng tăng lên từ năm 2012 đến năm 2018
D Trung Quốc luôn xuất siêu
Câu 22 Nước ta mang tính chất nhiệt đới do
A nằm trong vùng có gió mùa
Câu 23 Lao động nước ta
A lao động đã qua đào tạo cao
B có sự thay đổi theo ngành, thất nghiệp ở nông thôn cao hơn thành thị
C chiếm hơn 70% dân số cả nước
D Lao động trong nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỷ trọng thấp nhất
Câu 24 Tỉ lệ dân thành thị
A tăng nhưng vẫn còn thấp
B có chuyển biến khá cao
C đẩy mạnh ngành dịch vụ
D chiếm khoảng hơn 50% dân số cả nước
Câu 25 Phương hướng chuyển dịch theo ngành công nghiệp nước ta
A Đầu tư phát triển kinh tế cho miền núi khó khăn
B phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
C Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
D giảm tỷ trọng khu vực ngoài Nhà nước
Câu 26 Chăn nuôi nước ta
A Các sản phẩm không qua giết thịt ngày càng cao
B Giống gia súc, gia cầm năng suất thấp
C còn thấp nhưng đang có xu hướng chuyển đổi giống mới
D Chăn nuôi hộ gia đình theo hình thức mở rộng
Câu 27 Diện tích rừng nước ta
A Diện tích và độ che phủ rừng tăng khá nhanh
B Khai thác ở các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
C phần lớn là rừng nghèo, rừng trồng chưa khai thác được
D Nâng độ che phủ rừng lên 25%
Câu 28 Ngành non trẻ nhưng phát triển nhanh, cơ sở vật chất ngày càng hiện đại
A Các đường ống dẫn khí
B Các cảng biển
C Đường sắt
D Vận tải hàng không
Câu 29 Thuận lợi về mặt kinh tế xã hội để phát triển ngành thủy sản
A Môi trường bị suy thoái
B Nhiều thiên tai
C Hệ thống cảng cá đáp ứng được yêu cầu
D Công nghiệp chế biến ngày càng phát triển
Câu 30 Ngoại thương phát triển là do
A Thị trường buôn bán ngày càng mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá
Trang 11C hàng hoá phong phú, đa dạng đáp ứng nhu cầu của nhân dân
D có sự thay đổi về cơ cấu tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ
Câu 31 Mục đích của việc chuyển dịch gắn với việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A Sử dụng hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và con người của vùng
B cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C đảm bảo lương thực
D Phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến
Câu 32 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là
A Thiên tai thường xuyên xảy ra
B Người dân có kinh nghiệm sản xuất
C Có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp
D quỹ đất nông nghiệp hạn chế
Câu 33 Nhận định nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Sự đầu tư của Nhà nước
B Xây dựng các nhà máy thủy điện
C Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử
D Nhập điện từ nước ngoài
Câu 34 Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội cúa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên
A Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp
B Mở rộng diện tích đất bazan
C Thay đổi cơ cấu cây công nghiệp, phục vụ nhu cầu lương thực cho người dân
D Đẩy mạnh khâu xuất khẩu trước khi chế biến các sản phẩm công nghiệp
Câu 35 Sản xuất nông nghiệp ở TDMNBB đã chuyển đổi theo hướng
A Sản xuất hàng hóa, thâm canh, nâng cao năng suất và chất lượng
B giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng
D sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân
D chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị
Câu 36 Sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở ĐBSCL không nên
A duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng
B chuyển đổi cơ cấu kinh tế nhằm phá thế độc canh., đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôitrồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến
C kết hợp kinh tế biển với đảo, quần đảo và đất liền tạo thế kinh tế tự cấp
D chủ động sống chung với lũ để khai thác các nguồn lợi kinh tế do lũ đem lại
Câu 37 Cho biểu đồ sau:
Trang 12Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A Sự thay đổi cơ cấu theo nhóm tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2017
B Thể hiện cơ cấu theo nhóm tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2017
C Thể hiện quy mô theo nhóm tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2017
D Thể hiện quy mô và cơ cấu theo nhóm tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2017
Câu 38 Địa hình đồng bằng ven biển nước ta hẹp ngang, chia cắt, nghèo phù sa, nhiều cát là do
A lãnh thổ hẹp ngang, biển tác động, địa hình đồi núi ăn sát ra biển
B lãnh thổ hẹp ngang, biển tác động, vận động Tân kiến tạo
C thiên nhiên phân hóa đa dạng
D có sự tương phản về địa hình giữa 2 sườn và nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng
Câu 39 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
Trang 13A nơi xa dân cư
B thềm lục địa
C đường cơ sở
D các đảo xa bờ
Trang 14HẾT
-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
Trang 15BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 003
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh:………
Câu 1: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
Câu 2: Vùng có động đất mạnh nhất của nước ta là:
Câu 3: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
Câu 4: Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh
Câu 5: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Campuchia trên đất liền
vừa giáp Campuchia trên biển?
Câu 7: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long
là?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trạm khí tượng thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ là?
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng
núi Tây Bắc:
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhóm các đô thị loại 2 của nước ta là:
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế nào thuộc vùng Đông Nam Bộ?
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn
hơn thủy sản nuôi trồng?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Sóc Trăng có ngành?
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có
quy mô nhỏ?
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang 23, Quốc lộ số 1 được bắt đầu từ tỉnh nào sau đây?
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào?
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sân bay Vinh thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào?
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào?
Trang 16A Sét, cao lanh B Titan C Đồng D Bôxit.
Câu 21: Cho bảng số liệu:
GDP của EU và thế giới năm 2010 và 2019 (ĐV: tỉ USD)
(Nguồn: SGK Địa lí 11 và Niên giám thống kê, Tổng cục thống kê)
Tỉ trọng GDP của EU trong GDP toàn thế giới năm 2019 là
Câu 22: Cho biểu đồ:
GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ XIN-GA-PO NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây Không đúng khi so sánh sự thay đổi GDP năm 2018 với năm 2010 của xi-a và Xin-ga-po?
Ma-lai-A Xin-ga-po tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a B GDP của Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po đều tăng.
C Chênh lệch GDP của 2 quốc gia thu hẹp lại D. GDP của Xin-ga-po luôn cao hơn Ma-lai-xi-a
Câu 23: Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có:
Câu 24: Hạn chế nào không đúng của nguồn lao động nước ta?
Câu 25: Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
Câu 26: Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là
Câu 27: Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là do
Câu 28: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều
Câu 29: Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
Câu 30: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là
C nhiều ngư trường lớn D nhiều bãi biển đẹp
Câu 31: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có
A rất ít thành phần kinh tế tham gia B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn
C các mặt hàng chủ đạo là máy móc D thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.
Trang 17Câu 32: Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng là
A thiếu nguồn lao động
B đô thị hóa với tốc độ nhanh
C chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm
D bình quân đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp
Câu 33: Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở ĐNB là vấn đề
Câu 34: Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai cả nước nhờ
A có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng
B có một mùa mưa nhiều và một mùa khô
D có nhiều diện tích đất đỏ ba dan ở các cao nguyên
Câu 35: Đặc điểm của mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A có giá trị lớn về thủy điện
B lượng nước hạn chế và ít phù sa
C ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt
D chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông
Câu 36: Cho biểu đồ về đường kính và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2014 – 2018:
Nghìn tấnTriệu lít
(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính và sữa tươi
C Quy mô sản lượng đường kính và sữa tươi
D Chuyển dịch cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi
Câu 37: Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển vì
A hoạt động kinh tế biển rất đa dạng
B nước ta giàu có về tài nguyên biển
C biển Đông là biển chung của nhiều quốc gia
D tài nguyên biển đang bị suy thoái nghiêm trọng
Câu 38: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do
A khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm
B địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh
C sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc
D mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa
Câu 39: Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với BTB là do
A lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam
B không có khả năng phát triển công nghiệp
C phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khăn
D lãnh thổ gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển
Câu 40: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
Trang 18Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 vànăm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
HẾT
-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
Trang 19BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 004
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh:………
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
Câu 2: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 5, huyện đảo Côn Đảo và Bạch Long Vĩ lần lượt thuộc các
tỉnh (thành phố):
C Bà Rịa – Vùng Tàu, Hải Phòng D Bà Rịa – Vũng Tàu, Nam Định.
Câu 3: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 9, nước ta có mấy vùng khí hậu?
Câu 4: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất chỉ phân bố ở khu vực ven biển là:
Câu 5: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 12, sếu đầu đỏ là loài động vật đặc hữu của vườn quốc gia:
Câu 6: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 13, lát cắt A – B không đi qua:
Câu 7: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2007 là:
Câu 8: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa năm 2007 cao nhất nước ta là:
Câu 9: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại 2 của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm
2007 là:
C Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết D Đà Nẵng, Quy Nhơn, Buôn Ma Thuột Câu 10: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có ngành công
nghiệp:
Câu 11: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 27, các trung tâm công nghiệp theo thứ tự từ Bắc vào Nam
là:
A Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế B.Vinh, Huế, Bỉm Sơn, Thanh Hóa.
C Bỉm Sơn, Huế, Thanh Hóa, Vinh D Thanh Hóa, Vinh, Huế, Bỉm Sơn.
Câu 12: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 27, khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào của Bắc
Trung Bộ?
Câu 13: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 9, vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào
sau đây?
Câu 14: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 17, GDP bình quân tính theo đầu người năm 2007 của các
Trang 20A Cao Bằng B Nghệ An C Gia Lai D Sơn La.
Câu 16: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên:
Câu 17: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu nên:
A cán cân bức xạ quanh năm âm B nhiệt độ trung bình năm không ổn định.
Câu 18: Đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất của nước ta là:
Câu 19: Trong nghề cá, Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do:
A có các ngư trường rộng, xa bờ B tất cả các tỉnh đều giáp biển.
C bờ biển có các vũng vịnh, đầm phá D có các dòng biển gần bờ.
Câu 20: Đường ống của nước ta hiện nay có đặc điểm là:
A chỉ phát triển ở đồng bằng sông Hồng B đã vận chuyển khí đốt từ thềm lục địa vào đất
liền
C chỉ vận chuyển xăng dầu thành phẩm D chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu
khí
Câu 21: Hạn chế về mặt tự nhiên của khu vực đồi núi nước ta không phải là:
A địa hình bị chia cắt mạnh B lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở đất.
C mưa đá, sương muối, rét hại D thiếu nước, đá ong hóa và phèn hóa đất Câu 22: Thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam do sự thay đổi trực tiếp của:
Câu 23: Hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành trong khu vực II ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:
Câu 24: Hoạt động xuất khẩu của nước ta phát triển mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do:
A hội nhập sâu rộng với thế giới B sự phát triển của sản xuất trong nước.
C mức sống được nâng cao D sản phẩm có khả năng cạnh tranh cao.
Câu 25: Nguyên nhân chủ yếu khiến sản phẩm chuyên môn hóa giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng
sông Cửu Long lại khác nhau là:
C điều kiện địa hình, thổ nhưỡng D lịch sử khai phá lãnh thổ.
Câu 26: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ giải pháp quan trọng nhất để giải quyết vấn đề thực phẩm là:
A tích cực bảo vệ nguồn lợi thủy sản B đẩy mạnh phát triển thủy sản.
C mở rộng công nghiệp chế biến D đẩy mạnh phát triển nông nghiệp.
Câu 27: Yếu tố chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay là:
A hội nhập toàn cầu sâu, rộng B hoạt động du lịch phát triển.
C vùng biển rộng, bờ biển dài D nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.
Câu 28: Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do:
Câu 29: Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC
TA QUA CÁC NĂM
250 0
Trang 21nghìn tấn
2000
1500
1691 1453 1105.7 1184
1000 802.5 733.9 912.7
752.1 500
0
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
Câu 30: Việc quy hoạch và hình thành các vùng nông nghiệp ở nước ta, cơ sở quan trọng hàng đầu là dựa
trên:
C điều kiện sinh thái nông nghiệp D điều kiện kinh tế xã hội các vùng.
Câu 31: Cho bảng số liệu sau:
SỐ LƯỢNG TRANG TRẠI NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG QUA CÁC NĂM Vùng Đồng bằng
sông Hồng
Trung du miền núi
phía Bắc
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Tây NguyênĐông Nam
Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
(Nguồn: Niên giám Thống kê 2019, Tổng cục Thống kê, 2020)
Nhận xét nào dưới đây là đúng với bảng số liệu trên
Câu 32: Khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là:
A diện tích đất phèn, đất mặn lớn B thiếu nước về mùa khô.
C hiện tượng cát bay, cát lấn D áp thấp nhiệt đới gây mưa, ngập lụt.
Câu 33: Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2019
Trang 22Câu 34: Đâu không phải là giải pháp chủ yếu để phát triển bền vững du lịch nước ta?
Câu 35: Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan tâm nhất là:
A không làm thu hẹp diện tích rừng B đầu tư các nhà máy chế biến.
C xây dựng mạng lưới giao thông D tăng cường hợp tác với nước ngoài Câu 36: Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do:
A cơ sở vật chất, kĩ thuật hạ tầng khá tốt B thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.
C quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật D có sức hút với đầu tư trong và ngoài nước Câu 37: Hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta không phải là:
A phân bố lại dân cư, nguồn lao động B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
C đa dạng các loại hình đào tạo D nới lỏng chính sách dân số.
Câu 38: Định hướng chính trong việc khai thác kinh tế vùng biển của Đồng bằng sông Cửu Long là:
A kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo, đất liền B bảo vệ rừng ngập mặn ven biển.
C đẩy mạnh hoạt động kinh tế biển D phát triển kinh tế, nâng cao mức sống Câu 39: Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là:
A phân bố chủ yếu ở thành thị B chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.
Câu 40: Tên thích hợp nhất cho biểu đồ dưới đây là:
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2017, Tổng cục Thống kê, 2018)
A Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân thành thị nước ta giai đoạn 2012 – 2017
B Biểu đồ thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2012 – 2017
C Biểu đồ thể hiện quy mô số dân thành thị và cơ cấu tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2012– 2017
D Biểu đồ thể hiện quy mô và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2015 – 2017
HẾT -
Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục phát hành.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 24BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 4
Trang 25BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 005
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh:………
Câu 1: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?
Câu 2: Thiên tai nào sau đây thường đi liền với bão?
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngành thủy sản nước ta:
A Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
B Dịch vụ thủy sản phát triển góp phần nâng cao giá trị sản phẩm
C Duyên hải cực Nam Trung Bộ có nhiều cơ sở chế biến thủy sản nhất
D Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị ngày càng tốt hơn
Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Câu 5: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào?
A Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường
B Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn để xã hội, môi trường
C Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường
D Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm
Câu 6: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là:
A Tăng khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước
B Thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ và theo ngành
C Tăng cường các mối giao thương với nhiều nước láng giềng
D Tạo bước ngoặt trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam - Cam-pu-chia?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau đây?
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào dưới đây?
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?
Câu 11; Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ ?
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau, tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng năm nhiều nhất?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôitrồng lớn nhất cả nước?
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy
mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
Trang 26A Cần Thơ, Long Xuyên B Cà Mau, Long Xuyên.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào thuộc Trung du và miền núi bắc bộ?
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây ở Trung du
và miền núi Bắc Bộ nằm ở ven biển?
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sân bay Đồng Hới thuộc tỉnh nào sau đây °
Câu 19: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết Đồng bằng sông Cửu Long không có cửa khẩu
quốc tế nào sau đây?
Câu 21: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH LÚA CÁC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXP Thống kế 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa các vụ của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
Câu 22: Cho bảng số liệu:
Lao động có việc làm trong ngành Nông - lâm - ngư nghiệp nước năm 2010 và 2019 (nghìn người)
C Năm 2010 = 67 nghìn người; Năm 2019 = 53 nghìn người
D Năm 2010 = 76 nghìn người; Năm 2019 = 35 nghìn người
Câu 23: Nước ta có gió Tín phong hoạt động do vị trí địa lí:
Trang 27C Nằm ở Bán cầu Bắc D Nằm trong vùng nội chí tuyến.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về quốc lộ 1?
A Nối 6 vùng kinh tế và hầu hết các trung tâm kinh tế lớn
B Chạy từ cửa khẩu Hữu Nghị đến Năm Căn
C Có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế - xã hội phía tây đất nước
D Theo hướng bắc - nam, chủ yếu ở đồng bằng, ven biển
Câu 25: Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ tăng mạnhchủ yếu là do:
A Có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính
B Nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì
C Số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng
D Nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO
Câu 26: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A Khai thác thế mạnh vùng núi, tạo nhiều việc làm
B Góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo nhiều việc làm
C Tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
D Đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng
Câu 27: Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là:
A Tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước
B Giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên, năng lượng
C Thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất
D Tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân
Câu 28: Một trong những vấn đề lo ngại nhất trong việc phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là:
Câu 29: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
A Bảo vệ môi trường đi đôi với đổi mới công nghệ
B Hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới
C Phát triển công nghiệp khai thác dầu khí
D Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng
Câu 30: Để trở thành vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm hàng hóa quan trọng nhất cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây?
A Gắn liền giữa sử dụng hợp lý với việc cải tạo tự nhiên
Trang 28B Kết hợp đồng bộ các giải pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên.
C Đầu tư cho công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô
D Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu và nguồn nước
Câu 31: Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay?
A Nước ta đã làm chủ hoàn toàn việc thăm dò, không liên doanh với nước ngoài
B Phải hết sức tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong các hoạt động dầu khí
C Công tác thăm dò và khai thác dầu khí trên vùng thềm lục địa đã được đẩy mạnh
D phát triển lọc dầu, hóa dầu hoạt động sẽ nâng cao hơn nữa hiệu quả kinh tế của dầu khí
Câu 32: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật
B hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới
C bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu
D phát triển mạnh công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí
Câu 33: Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì:
A Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm
B Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn
C Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
D Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn
Câu 34: Thời Pháp thuộc đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?
A Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự
B Đô thị không có cơ sở để mở rộng
C Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa
D Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ
Câu 35: Với việc Việt Nam gia nhập WTO thì vai trò của thành phần kinh tế nào ngày càng có vai trò quan trọng trong giai đoạn đổi mới của đất nước?
Cầu 36: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây :
A.Tốc độ tăng trưởng lao động có việc làm trong nhóm ngành nước ta giai đoạn 2010-2019
B.Sự chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm trong nhóm ngành nước ta giai đoạn 2010-2019
Trang 29C Sự thay đổi qui mô cơ cấu lao động có việc làm trong nhóm ngành nước ta giai đoạn 2010-2019
D Qui mô cơ cấu lao động có việc làm trong nhóm ngành nước ta giai đoạn 2010-2019
Câu 37: Cho bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 2006 – 2019
Để thể hiện số dân và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 2006 – 2019 thì biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Câu 38: Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do:
A Mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ
B Biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn
C Diện tích rừng ngập mặn bị thu hẹp
D Khai thác quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước
Câu 39: Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên là:
Câu 40: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
HẾT -
Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục phát hành.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41 Phía Bắc nước ta tiếp giáp với nước nào?
A Lào B Trung Quốc C Campuchia.
D Thái Lan.
Câu 42 Nhận định nào dưới đây không phải thế mạnh của nguồn lao động nước ta?
C Năng động D Thiếu tác phong công nghiệp.
Trang 30Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh có đường biên giới giáp với cả Trung
Quốc và Lào là
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết con sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?
A Sông Hồng B Sông Mê Công C Sông Đồng Nai D Sông Mã.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào cao nhất trong các đỉnh núi sau?
A Khoan La San B Phu Luông C Phanxipăng D Tây Côn Lĩnh
Câu 46 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Định An thuộc tỉnh nào sau
đây?
Câu 47 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị xuất khẩu hàng hóa
lớn nhất nước ta?
C Thành phố Hồ Chí Minh D Đồng Nai.
Câu 48 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây phát triển
ngànhcông nghiệp đóng tàu?
Câu 49 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
Câu 50 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm phát triển ngành công nghiệp điện
tử?
A Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mĩ Tho.
B Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bà Rịa – Vũng Tàu.
C Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.
D Thành phố Hồ Chí Minh, Tân An, Mĩ Tho.
Câu 51 Nguyên nhân chủ yếu nào để các khu vực trên thế giới liên kết với nhau thành các tổ chức kinh tế?
A Do sự phát triển không đều và sức ép cạnh tranh.
B Có những nét tương đồng về địa lí, văn hóa.
C Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
D Do sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế và đặc điểm tự nhiên.
Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á?
A Số dân đông, mật độ dân số cao.
B Tỉ suất gia tăng dân số thấp, đang có xu hướng giảm.
C Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.
D Phân bố dân cư không đều, tập trung đông ở đồng bằng.
Câu 53 Loại gió nào thịnh hành từ tháng XI đến tháng IV năm sau ở Nam Bộ?
A Gió Tín phong Bắc Bán cầu B Gió mùa Đông Bắc.
Câu 54 Phát biểu nào sau không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp?
A Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
B Tăng tỉ trọng ngàng công nghiệp chế biến.
C Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng thấp.
D Tăng tỉ trọng các sản phẩm có khả năng cạnh tranh được về giá cả.
Câu 55 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho đường hàng không có bước tiến rất nhanh trong thời kỳ Đổi mới?
A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Nguồn lao động có trình độ cao.
C Chiến lược phát triển táo bạo D Các tuyến bay ngày càng mở rộng.
Câu 56 Cho bảng số liệu sau:
DOANH THU DU LỊCH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
Trang 31Khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh
tế của nước ta giai đoạn 2005 – 2019?
A Nhà nước tăng liên tục, Ngoài Nhà nước giảm.
B Nhà nước giảm liên tục, Ngoài Nhà nước tăng.
C Vốn đầu tư nước ngoài giảm, Nhà nước tăng.
D Ngoài Nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích
cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2000- 2007?
A Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.
B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng.
C Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng chậm hơn cây hàng năm.
D Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm.
Câu 58 Cho biểu đồ:
TỈ LỆ LAO ĐỘNG QUA ĐÀO TẠO Ở NƯỚC TA
Nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ lao động qua đào tạo ở thành thị và nông thôn nước ta?
C Thành thị nhiều hơn nông thôn D Thành thị tăng chậm hơn nông thôn.
Câu 59 Điểm tương đồng về thế mạnh phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La Tinh là
C trồng cây thực phẩm D trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
Câu 60 Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚCCỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á
(Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của một
số quốc gia Đông Nam Á, năm 2015 so với 2019?
A Phi-lip-pin giảm chậm nhất B Xin-ga-po giảm nhiều nhất.
C Thái Lan giảm nhanh nhất D Việt Nam tăng nhiều nhất.
Câu 61 Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
Trang 32B Phần lớn diện tích là địa hình đồng bằng, đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông
nam
C Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và có trình độ cao.
D Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực, thực phẩm.
Câu 62 Phát biểu nào sau đây không đúng về lí do phải đặt ra vấn đề khai thác tổng hợp kinh tế biển ở nước
ta?
A Môi trường đảo rất nhạy cảm với tác động của con người.
B Hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
C Trên các đảo có người sinh sống phải có hoạt động kinh tế tổng hợp.
D Môi trường biển là không thể chia cắt được.
Câu 63 Thế mạnh nào sau đây tương tự nhau giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và vùng kinh tế trọng
điểm phía Nam?
A Lịch sử khai thác lâu đời.
B Nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao.
C Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt và đồng bộ.
D Tiềm lực kinh tế mạnh nhất, trình độ phát triển kinh tế cao nhất.
Câu 64 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về ngành công
nghiệp năng lượng ở nước ta?
A Tỉ trọng cao trong toàn ngành công nghiệp.
B Các nhà máy điện đều có công suất nhỏ (dưới 1000MW)
C Sản lượng điện cà nước giai đoạn 2000 – 2007 tăng rất chậm.
D Các nhà máy nhiệt điện phân bố chủ yếu ở miền Nam và miền Bắc.
Câu 65 Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
A Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
B Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
C Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.
D Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.
Câu 66 Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?
A Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.
B Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.
C Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
D Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.
Câu 67 Ngành công nghiệp mũi nhọn các nước Đông Nam Á chú trọng phát triển để phục vụ xuất khẩu là
ngành nào sau đây
A công nghiệp chế tạo ô tô, xe máy B công nghiệp điện, điện tử.
C công nghiệp hóa chất, vật liệu xây dựng D công nghiệp khai khoáng và sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 68 Cho biểu đồ về dòng FDI của một số quốc gia qua các năm
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Tốc độ tăng trưởng dòng FDI của một số nước qua các năm
B Cơ cấu vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào một số nước qua các năm.
C Tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào một số nước qua các năm
D Sự chuyển dịch cơ cấu vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào một số nước qua các năm.
Câu 69 Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?
A Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp.
B Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bào.
C Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.
D Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa tràn lan trên diện rộng.
Câu 70 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
A.diện tích rừng ngập mặn lớn B nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn D nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
Câu 71.Ý nào sau đây không thể hiện sự phong phú về tài nguyên nước của vùng đồng bằng sông Hồng?
Trang 33A Nguồn nước dưới đất phong phú.
B Nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.
C Nguồn nước mặt dồi dào nhờ hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
D Nhiều hồ đầm nhất cả nước.
Câu 72 Nhận định nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta?
A Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.
B Ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.
C Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố gần thị trường tiêu thụ.
D Các điểm khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.
Câu 73 Trong những năm gần đây, tỷ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh
chủ yếu là do
A tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.
B hàng hóa của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng cũng như cải tiến về mẫu mã, chất lượng sản
phẩm
C tác động của việc bình thường hóa quan hệ giữa Việt Nam và Hoa Kỳ.
D đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hóa lớn.
Câu 74 Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác một số khoáng sản kim loại ở Trung du miền núi phía Bắc là
A thiếu lao động có kĩ thuật.
B đòi hỏi các phương tiện hiện đại.
C khu vực có khoáng sản lại là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.
D các mỏ phân bố phân tán và nhìn chung có trữ lượng không lớn.
Câu 75 Nguyên nhân chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm
năng sẵn có là
A thiếu tài nguyên thiên nhiên B hậu quả của chiến tranh.
C cơ sở hạ tầng yếu kém D thiên tai xảy ra nhiều.
Câu 76 Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu trong đó chủ
yếu là do
A có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.
B có nhiều vũng vịnh rộng.
C bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi.
D có nên kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
Câu 77 Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở
Tây Nguyên là
A quy hoạch lại vùng chuyên canh.
B đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
C đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp.
D tìm thị trường tiêu thụ ổn định.
Câu 78 Vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở
vùng Đông Nam Bộ là
A tăng cường cơ sở năng lượng B bổ sung lực lượng lao động.
C đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải D hỗ trợ vốn.
Câu 79 Trở ngại nào lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở ĐB sông Cửu Long?
A Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều.
Trang 34B Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
C Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc.
D Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hóa.
Câu 80 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2019
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản khai thác, sản lượng thủy sản nuôitrồng ở nước ta giai đoạn 1995 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Hết
Trang 35-SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THPT
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: Khoa học xã hội Môn: Địa lí
(Đề thi gồm có 04 trang) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
C phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
D ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
Câu 2: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp sản xuất ô tô ở nước ta mới chỉ xuất hiện ở
các trung tâm:
A Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh B Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
C Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh D Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 3: Tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta là
Câu 4: Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì:
A Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn
B Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
C Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm kiếm việc làm
D Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn
Câu 5: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
B đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
C đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
D khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
Câu 6: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước
một bước là
A chế biến nông, lâm, thuỷ sản B sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 7: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ do
A nhiệt độ kết hợp với lượng mưa B địa hình kết hợp với nhiệt độ.
C vị trí gần hay xa biển D hướng địa hình kết hợp với hướng gió.
Câu 8: Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ
A áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng.
C cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng.
D đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 – 2019 Năm Tổng số dân (nghìn người) Dân số thành thị(nghìn người) Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên(%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2019, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A So với năm 2000, năm 2019 tổng số dân gấp 1,2 lần; số dân thành thị gấp 1,7 lần.
Mã đề thi 007
Trang 36B So với năm 2000, năm 2019 tổng số dân gấp 1,7 lần; số dân thành thị gấp 1,4 lần.
C Tổng số dân giảm, số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
D Tổng số dân, số dân thành thị giảm, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
Câu 10: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong
thời gian qua là
A thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
B nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
C nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
D nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Phố cổ Hội An thuộc tỉnh, thành phố nào?
Câu 12: Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp
A khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
B mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn.
C vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
D kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
Câu 13: Vấn đề năng lượng để phục vụ khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ không được giải
quyết theo hướng
A mua điện của Căm Pu Chia.
B sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây siêu cao áp 500KV.
C xây dựng cá nhà máy thủy điện trên các hệ thống của vùng.
D xây dựng các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí đồng hành.
Câu 14: Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia,
trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng và trung tâm công nghiệp có ý nghĩa địa phương dựa vào
A sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
B hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.
C quy mô và chức năng của các trung tâm.
D vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 15: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2019
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
B Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng.
D Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch của nước ta từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên ṭục qua các năm.
B Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên ṭục.
Trang 37Câu 17: Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất B hoá chất và vật liệu xây dựng.
C cơ khí và luyện kim D vật liệu xây dựng và cơ khí.
Câu 18: Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp là do sự đa
dạng về
A địa hình B tài nguyên rừng C tài nguyên nước D khí hậu.
Câu 19: Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta:
A Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
B Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.
C Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.
D Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.
Câu 20: Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu B Bắc Mĩ
Câu 21: Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành ở Đồng bằng sông Hồng có trọng tâm là
A tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
C phát triển dịch vụ gắn với yêu cầu của nền nông nghiệp hàng hóa.
D đẩy mạnh phát triển du lịch, ngân hàng, giáo dục
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có tổng lượng trâu và bò lớn nhất nước ta là
Câu 23: Vào mùa đông, miền Bắc nước ta vẫn xuất hiện những ngày nắng, ấm do tác động của
Câu 24: Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1995 – 2019 (Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2019, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Biểu đồ so sánh sản lượng thủy sản khai thác và sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta giai đoạn 1995 –
2019 là
A biểu đồ cột B biểu đồ miền C biểu đồ tròn D biểu đồ kết hợp.
Câu 25: Phát triển du lịch và giao thông vận tải biển ở nước ta chủ yếu do
A thiên nhiên ven biển B địa hình ven biển C hệ sinh thái ven biển D khoáng sản biển
Câu 26: Loại đất chủ yếu ở độ cao trên 1600 - 1700 m ở nước ta là
A đất feralit có mùn B đất mùn thô C đất phù sa D đất mùn.
Câu 27: “Bầu trời nhiều mây, tiết trời lạnh, mưa ít, nhiều loại cây bị rụng lá” Đó là đặc điểm cảnh sắc thiên
nhiên của
A miền Nam và mùa thu đông B miền Bắc vào mùa chuyển tiếp.
C cả nước ta vào mùa đông D miền Bắc vào mùa đông.
Câu 28: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà rịa - Vũng Tàu
B có nhiều loài cá quý, loài tôm mực
C hoạt động chế biến hải sản đa dạng
D bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
Câu 29: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, tỉnh có diện tích lớn nhất nước ta là
Trang 38Câu 30: Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
A việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
B việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
Câu 31: Đây lần lượt là biên độ nhiệt hằng năm của Hà Nội, Huế, Nha Trang, Thành phố Hồ Chí Minh:
A 9,3ºC ; 11,9ºC ; 4,1ºC ; 3,2ºC B 3,2ºC ; 4,1ºC ; 9,3ºC ; 11,9ºC.
C 11,9ºC ; 9,3ºC ; 4,1ºC ; 3,2ºC D 4,1ºC ; 3,2ºC ; 11,9ºC ; 9,3ºC.
Câu 32: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do
A có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.
B khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực Duyên Hải Nam Trung Bộ.
C án ngữ một vùng trên cao, rộng lớn, lại tiếp giáp với hai nước là Lào và Căm Pu Chia.
D tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng.
Câu 33: Ý nào sau đây không đúng với hướng chuyên môn hóa sản xuất của vùng đồng bằng sông
Hồng?
A Cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp và cây ăn quả.
B Cây công nghiệp hàng năm ( đậu tương, lạc, mía, thuốc lá ).
C Lợn, bò sửa, gia cầm, nuôi thủy sản nước ngọt, thủy sản nước mặn, nước lợ.
D Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng, sông Đà Rằng
lần lượt là các tháng
Câu 35: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
A người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
B phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
C thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
D nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
Câu 36: Quá trình đô thị hoá của nước ta 1954 - 1975 có đặc điểm là
A hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
B quá trình đô thị hoá bị chững lại do chiến tranh.
C phát triển rất mạnh trên cả hai miền.
D miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chững lại.
Câu 37: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
A rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh B rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh D rừng thưa nhiệt đới khô.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về phân
bố cây công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?
A Chè được trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.
B Cao su được trồng ở Quảng Bình.
C Dừa trồng nhiều ở Tây Nghệ An.
D Cà phê trồng nhiều ơ vùng Tây Nghệ An.
Câu 39: Việc áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do sự phân hóa
của các điều kiện
A nguồn nước và địa hình B địa hình và đất trồng
C đất trồng và nguồn nước tưới D khí hậu và địa hình
Câu 40: Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong giai đoạn gần đây là do
A chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước.
B nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.
C mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
D thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn.
- HẾT
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành
Trang 40BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 008
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh:………
Câu hỏi 1: Nhận định nào dưới đây đúng?
Câu hỏi 2: Các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm trong vùng núi
Câu hỏi 3: Năm đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là:
Câu hỏi 4: Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là
A kinh tế Nhà nước B kinh tế tư nhân C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế ngoài Nhà nước
Câu hỏi 5: Cây điều được trồng nhiều nhất ở vùng
và miền núi Bắc Bộ
Câu hỏi 6: Đường dây siêu cao áp 500 kV truyền tải điện từ
Câu hỏi 7: Tỉnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa
khẩu đường bộ với Trung Quốc là
Câu hỏi 8: Các tỉnh (thành phố) của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là:
Câu hỏi 9: Khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu hỏi 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy nhất ở vùng
Tây Nguyên (năm 2007) là
Câu hỏi 11: Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây?
C Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa D Có nền nhiệt độ cao
Câu hỏi 12: Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
Câu hỏi 13: Đặc điểm về nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là