1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dai cuong kim loai 12

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 7,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19 Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hóa học trong hợp kim là: A.. Liên kết kim loại.[r]

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

NỘI DUNG CÂU HỎI:

Câu 1

Trong cùng 1 chu kì, so với các phi kim, các nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Bằng nhau D Biến đổi ngẫu nhiên

Câu 2

Liên kết kim loại là liên kết gi ữa các ion dương kim loại với

A Ion âm B Electron cặp đôi C Electron độc thân D Electron tự do

Câu 3

Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:

A Fe, Hg B.Au, W C.W, Hg D.Cu, Hg

Câu 4

Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

A Ag B Au C Cu D Al

Câu 5

Để phân biệt các kim loại Na, Al, Fe và Cu ta có thể dùng:

A dd NaOH, dd HCl B dd H2SO4 loãng, dd H2SO4 đặc nguội

C H2O, dd HCl D H2O , dd NaOH

Câu 6

Cho Na vào dd CuSO4, ta thấy có hiện tượng:

Trang 2

A Na tan ra, xuất hiện kết tủa đỏ, sủi bọt khí B Na tan ra, xuất hiện kết tủa đen, sủi bọt khí

C Na tan ra, xuất hiện kết tủa xanh, sủi bọt D.Ch ỉ có hiện tượng sủi bọt khí

Câu 7

X và Y là kim loại trong số các kim loại sau: Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn

- X tan trong dd HCl, dd HNO3 đặc nguội, dd NaOH mà không tan trong nước

-Y không tan trong dd NaOH, dd HCl mà tan trong dd AgNO3, dd HNO3 đặc nguội

X và Y lần lượt là:

A Al và Cu B Zn và Cu C Na và Ag D Ca và Ag

Câu 8

Chất KHÔNG tác dụng được với dd Fe(NO3)2 l à:

A.AgNO3 B.Cu C.NaOH D.Zn

Câu 9

Nhúng vật bằng Cu vào dd AgNO3, sau 1 thời gian, thấy khối lượng vật

A Giảm đi B Tăng lên C Mất hẳn D Không thay đổi

Câu 10

Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A.Tính dẫn điện B.Tính oxi hóa C.Tính oxi hóa-khử D.Tính khử

Câu 11

Trang 3

Hòa tan hoàn toàn 1,53g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Cu, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448

ml lít H2 (đkc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng là :

A.2,95gam B.3,90gam C.2,24gam D.1,885gam

Câu 12

Cho 20 g hỗn hợp nhôm và sắt tác dụng với dd NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Vậy khối lượng sắt có trong hỗn hợp la:

A 4,6gam B 8,6 gam C 14,6 gam D 5,6gam

Câu 13

Dãy các ion kim loại xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là:

A Fe2+, Cu2+, Ag+ B Ag+, Fe3+, Cu2+ C Cu2+, Fe2+, Ag+ D Ag+, Cu2+, Fe3+

Câu 14

Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử là:

A Fe, Cu, Ag B Ag, Fe, Cu C Cu, Fe, Ag D Ag, Cu, Fe

Câu 15

Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 Để có thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp hóa học đơn giản:

A Dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan

B Dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan

C Dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan

D Dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan

Câu 16

Các kim loại đều tác dụng được với các dd: Cu(NO3)2, Fe2(SO4)3, AgNO3 l à:

A Fe, Cu, Ag B Zn, Fe, Cu C Al, Zn, Fe D Ag, Zn, Fe

Câu 17

Cho mạt sắt vào 200 ml dd CuSO4 0,1 M, khuấy nhẹ đến khi dd hết màu xanh Lượng sắt

đã tham gia phản ứng là:

A 0,112 g; B 0,02 g; C 1,12 g; D 0,2 g

Trang 4

Câu 18

Ngâm một lá kẽm trong dd có hòa tan 8,32 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽm gia tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là:

A 40 gam B 80 gam C 60 gam D 20 gam

Câu 19

Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hóa học trong hợp kim là:

A Liên kết kim loại

B Liên kết ion

C Li ên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ electron tự do

D Liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị

Câu 20

Một sợi dây đồng nối với một sợi dây sắt để ngoài trời Tại chỗ nối hai sợi dây xảy ra hiện tượng:

A Ăn mòn điện hoá và sắt bị ăn mòn B.Ăn mòn hoá học và đồng bị ăn mòn

C.Ăn mòn điện hoá và đồng bị ăn mòn D Ăn mòn hoá học và sắt bị ăn mòn

Câu 21

Bản chất của ăn mòn kim loại là:

A Quá trình khử nguyên tử kim loại B Quá trình oxi hoá ion kim loại

C Quá trình khử ion kim loại D Quá trình oxi hoá nguyên tử kim loại

Câu 22

Để bảo vệ một vật bằng sắt không bị ăn mòn bằng phương pháp điện hoá người ta nối vật

đó với một vật khác làm bằng :

A Thiếc B Kẽm C Niken D Đồng

Câu 23

Ngâm một lá sắt trong dd H2SO4 loãng, lá sắt bị ăn mòn Nếu nhỏ thêm vào dd trên vài giọt dd CuSO4 , lá sắt sẽ:

A Bị ăn mòn nhanh hơn B Ngưng không bị ăn mòn

Trang 5

C Bị ăn mòn chậm hơn D Không bị ảnh hưởng tới tốc độ ăn mòn

Câu 24

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

A.Oxi hóa các kim lọai thành ion kim lo ại B.Khử các ion kim loại thành kim lọai tự do C.Oxi hóa các ion kim lọai thành kim lọai tự do D.Khử các kim loại thành ion kim loại

Câu 25

Để điều chế Natri, ta có thể dùng phương pháp :

A Nhiệt phân NaCl; B Điện phân dd NaOH

C Điện phân dd NaCl; D Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 26

Khi điện phân dd Đồng sunfat, ở cực dương của bình điện phân sẽ thu đuợc

A Khí clo B Khí sunfurơ C Khí oxi D Khí hidro

Câu 27

Để thu được Sắt từ quặng pirit sắt FeS2 , người ta làm như sau:

A Đốt cháy quặng, sau đó lấy chất rắn thu được tác dụng với chất oxi hóa mạnh như Clo

ở nhiệt độ cao

B Đốt cháy quặng, sau đó lấy chất rắn thu được cho tác dụng với chất khử mạnh như CO

ở nhiệt độ cao

C Cho quặng tác dụng với khí Hidro ở nhiệt độ cao

D Cho quặng tác dụng với khí CO ở nhiệt độ cao

Câu 28

Khi dẫn luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp A gồm Ag, CuO, FeO, Al2O3, MgO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Số kim loại trong B là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 29

Sau một thời gian điện phân 500 ml dd CuCl2 , người ta thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anôt Sau đó ngâm một đinh sắt sạch trong dd còn lại sau điện phân, phản ứng xong, khối lượng đinh sắt gia tăng 1,6g Vậy nồng độ của CuCl2 trước khi điện phân là:

Trang 6

A 0.7M B 0.1M C 0.2M D 0.5M

Câu 30

Điện phân hoàn toàn dd chứa 1,35 g muối clorua của một kim loại thì thu được 224ml khí

ở anot (đktc) Kim loại đó là:

A Fe B Mg C Zn D Cu

Câu 31

Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt Để thu được Au sạch ta có thể ngâm tấm kim loại trong dd:

A CuSO4 dư B FeSO4 dư C ZnSO4 dư D FeCl3 dư

Câu 32

Cho hỗn hợp Fe và Cu dư vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO ( duy nhất) Muối thu được trong dd sau phản ứng là :

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2

Câu 33

Một mãnh kim loại X được chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1: Tác dụng với Cl2 ta được B

Phần 2: Tác dụng với HCl ta được muối C

Cho kim loại X tác dụng với dd muối B ta lại được muối C

Kim loại X là:

A Al B Zn C Fe D Mg

Câu 34

Cho các dd FeCl3, (NH4)2CO3, NaCl, NH4Cl Dùng kim loại nào để phân biệt được tất

cả 4 dd trên :

A Na B K C Ba D Mg

Câu 35

Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?

A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hóa hợp

Trang 7

Câu 36

Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn giữa 2 điện cực lần lượt các dd sau : NaCl (1), K2SO4 (2), AgNO3 (3), CuCl2 (4) dd sau điện phân có pH < 7 là trường hợp khi điện phân dd :

A (1) và (4) B (2) và (3) C (3) D (4)

Câu 37

Cho1,78 gam hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thu 0,896 lít H2 (đkc) Khối lượng muối thu được là :

A 9,46 gam B 5,62gam C 3,78 gam D 6, 18gam

Câu 38

Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dd CuSO4 Khuấy

kỹ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol/lit của dd CuSO4 ban đầu là :

A 0,1 M B 0,2 M C 0,3 M D 0,5 M

Câu 39

Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe

và 448 ml CO2 (đktc) Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác định được

Câu 40

Chia hỗn hợp hai kim loại A và B có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: Tan hết trong dd HCl tạo ra 1.792 lít H2 (đkc)

Phần 2: Nung trong khí oxi thu được 2.84 gam hỗn hợp oxit

Khối lượng hỗn hợp hai kim loại ban đầu là:

A 5.08 gam B 3.12 gam C 2.64 gam D 1.36 gam

Ngày đăng: 27/09/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w