Màng sinh Có Có chất Tế bào chất Có Có Nhân Vùng Có nhân GV cho HS hoạt động cặp đôi quan sát hình 8.4, đọc chú thích để nhận diện tế bào động vật và tế bào thực vật.. HS quan sát hình t[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2015
BÀI 8 – CÁC LOẠI TẾ BÀO
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Phân biệt được tế bào động vật với tế bào thực vật với tế bào vi khuẩn
Kể tên được một vài loại tế bào động vật và một vài loại tế bào thực vật
Bước đầu làm quen với khái niệm mô, cơ quan
2 Kĩ năng:
Phát triển kĩ năng ngôn ngữ và viết thông qua tranh luận, viết tóm tắt về các loại tế bào Rèn kĩ năng ghi vở thực hành khi quan sát và tranh luận về sinh giới Bước đầu hình thành thế giới quan khoa học qua nghiên cứu về sinh giới, tế bào
3 Thái độ: Có tinh thần, thái độ hợp tác giúp nhau trong học tập, tranh luận về “các loại
tế bào”
II CHUẨN BỊ
GV: tranh
HS: kẻ bảng
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Hoạt động 1 – Khởi động
GV yêu cầu các học sinh trong nhóm tranh
luận sắp xếp các khái niệm và thuật ngữ vào
2 cột Sau đó vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ
giữa chúng
HS thực hiện lệnh Có thể có nhiều phương
án
GV cho đại diện các nhóm học sinh trình
bày, sau đó nhận xét lẫn nhau
HS thực hiện lệnh
GV chốt lại kiến thức
A Hoạt động khởi động VD:
Động vật → Cơ thể đa bào → Tế bào động vật →Màng sinh chất, tế bào chất
và nhân
Hoạt động 2 – Hoạt động hình thành kiến thức
GV cho HS nghiên cứu hình 8.1, đọc thông
tin bổ sung, tranh luận nhóm hoàn thành lệnh
trong sgk Tìm điểm khác nhau ở 3 loại tế
bào về màng nhân, thành tế bào và không
bào
HS nghiên cứu thông tin, hình và tranh luận
hoàn thành nội dung
GV cho các nhóm trình bày, nhận xét, bổ
sung lẫn nhau
GV chốt lại kiến thức
GV yêu cầu HS suy nghĩ trả lời: Dựa vào đặc
1 Phân biệt tế bào động vật với tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn
Cấu trúc khuẩnTB vi
TB động vật
TB thực vật
Màng
Thành
Không
Trang 2điểm nào để chia thành tế bào nhân sơ và tế
bào nhân thực?
HS: dựa vào màng nhân
GV cho các em hoạt động cặp đôi đếm xem
có mấy loại tế bào thực vật (bạn A), mấy loại
tế bào động vật (bạn B)
HS hoạt động cặp đôi hoàn thành lệnh
GV cho HS nghiên cứu thông tin và hình 8.2
và 8.3 nêu khái niệm về mô, cơ quan Lấy ví
dụ
HS nghiên cứu hình và thông tin để trả lời
GV cho HS nhận xét, bổ sung rồi sau đó chốt
lại
Tế bào nhân sơ: không có màng nhân
Tế bào nhân thực: có màng nhân
2 Các loại tế bào thực vật và động vật
- Tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào thịt lá, tế bào mạch rây, tế bào lỗ khí
- Tế bào động vật: tế bào biểu bì, tế bào hồng cầu, tế bào thần kinh, tế bào cơ
3 Khái niệm đơn giản về mô, cơ quan
- Mô là tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng đảm nhận một chức năng VD: mô dẫn, mô cơ
- Cơ quan gồm được cấu tạo bởi các loại
mô khác nhau
VD: Cơ quan lá (gồm mô biểu bì, nhu
mô, mô dẫn); cơ quan mạch máu (gồm
mô cơ trơn, mô liên kết, mô biểu bì)
Hoạt động 3 – Luyện tập
GV cho HS hoạt động cặp đôi hoàn thành nội
dung bảng
HS trao đổi để hoàn thành nội dung bảng
GV cho 3 nhóm lên bảng trình bày, các nhóm
còn lại nhận xét bổ sung Sau đó GV chốt lại
kiến thức đúng
GV cho HS hoạt động cặp đôi quan sát hình
8.4, đọc chú thích để nhận diện tế bào động
vật và tế bào thực vật
HS quan sát hình trao đổi cặp đôi để trả lời
GV cho 4 nhóm lên bảng trình bày theo mẫu
(TB động vật: ., TB thực
vật: ), các nhóm còn lại nhận xét bổ
sung Sau đó GV chốt lại kiến thức đúng
GV cho HS hoạt động cặp đôi quan sát hình
8.5, chỉ ra các cấp độ cấu trúc của cơ thể
HS nghiên cứu hình và hoàn thành lệnh
1 Hoàn thành bảng Cấu trúc TB nhânsơ TB nhânthực
Màng sinh chất
nhân
Có
2 Nhận diện tế bào động vật và tế bào thực vật
TB thực vật: A, D
TB động vật: B, G, C, E
3 Các cấp độ cấu trúc của cơ thể
Nguyên tử → phân tử → tế bào → mô
→ cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
Trang 3IV Hướng dẫn về nhà: thực hiện hoạt động vận dụng và hoạt động tìm tòi mở rộng.
V Điều chỉnh – Bổ sung