[r]
Trang 1Trang 2
BÀI 62: TH C HÀNH :V N D NG Ự Ậ Ụ
LU T B O V MÔI TR Ậ Ả Ệ Ư NG VÀO VI C Ờ Ệ
B O V MÔI TR Ả Ệ Ư NG Đ A PH Ờ Ở Ị ƯƠNG
• Ch ủ đ : ề không đ rác ổ
th i b a bãi ả ừ gây m t v ấ ệ
sinh
Trang 3Nh ng v n đ môi trữ ấ ề ường hi n nayệ
Vì mình mu n t t c m i ng ố ấ ả ọ ườ i hãy cùng nhau b o v môi tr ả ệ ườ ng
s ng chung quanh ta Mà b o v môi tr ố ả ệ ườ ng xanh s ch đ p là m t nét ạ ẹ ộ
văn hóa và cũng là b o v chính chúng ta ả ệ
D ướ i đây là nh ng hình nh v tình tr ng ô nhi m môi tr ữ ả ề ạ ễ ườ ng kh p ở ắ
n i trên trái đ t đã s u t m đ ơ ấ ư ầ ượ c trong vô vàn nh ng hình nh còn ữ ả đang t n t i hy v ng r ng m t ngày không xa, tình tr ng này s ch ồ ạ ọ ằ ộ ạ ẽ ỉ
còn xu t hi n trong nh ng hình nh mà thôi ấ ệ ữ ả
Trang 10• Nh chúng ta đã bi t hi n nay môi trư ế ệ ường đang b ô nhi m tr m tr ng, đ b o v ị ễ ầ ọ ể ả ệ
môi trường nhà nước đã ban hành lu t ậ
b o v môi trả ệ ường, đ th c hi n t t lu t ể ự ệ ố ậ
b o v môi trả ệ ường, nh ng không ph i ai ư ả cũng th c hi n t t lu t b o v môi ự ệ ố ậ ả ệ
trường
Trang 11Ð c i thi n m c đ ô nhi m môi ể ả ệ ứ ộ ễ
tr ườ ng nông thôn, bi n pháp quan tr ng ệ ọ
nh t là thông qua v n đ ng c ng đ ng ấ ậ ộ ộ ồ
đ thay đ i t p quán, thói quen x rác ể ổ ậ ả tùy ti n c a ng ệ ủ ườ i dân nông thôn C n ầ
l ng ghép vi c tuyên truy n, ph bi n ồ ệ ề ổ ế
ki n th c v b o v môi tr ế ứ ề ả ệ ườ ng trong
mô hình xây d ng nông thôn m i, đ ng ự ớ ồ
th i cung c p d ch v thu gom rác thu n ờ ấ ị ụ ậ
ti n cho ng ệ ườ i dân
Trang 12• M t khác, đ gom rác th i hi u qu , c n M t khác, đ gom rác th i hi u qu , c n ặặ ểể ảả ệệ ả ầả ầ
ph i có đ i ngũ v i phả ộ ớ ương ti n, trang ệ
ph i có đ i ngũ v i phả ộ ớ ương ti n, trang ệ
thi t b và nhân l c đ y đ Tuy nhiên, ế ị ự ầ ủ ở
thi t b và nhân l c đ y đ Tuy nhiên, ế ị ự ầ ủ ở
các vùng ch a t ch c đư ổ ứ ược l c lự ượng,
các vùng ch a t ch c đư ổ ứ ược l c lự ượng,
cách làm hi u qu và đ n gi n nh t là ệ ả ơ ả ấ
cách làm hi u qu và đ n gi n nh t là ệ ả ơ ả ấ
không v t rác b a bãi; t n d ng khu đ t ứ ừ ậ ụ ấ
không v t rác b a bãi; t n d ng khu đ t ứ ừ ậ ụ ấ
vườn, ru ng đ x lý rác th i h u c ; h n ộ ể ử ả ữ ơ ạ
vườn, ru ng đ x lý rác th i h u c ; h n ộ ể ử ả ữ ơ ạ
ch dùng các s n ph m gây nguy h i cho ế ả ẩ ạ
ch dùng các s n ph m gây nguy h i cho ế ả ẩ ạ
môi trường nh : túi ni-lông, các lo i bao bì ư ạ
môi trường nh : túi ni-lông, các lo i bao bì ư ạ
b ng nh a… ằ ự
b ng nh a… ằ ự
Trang 13• Chính quy n đ a ph ề ị ươ ng và nhân dân cùng h p tác ợ
• T ch c h p xóm ổ ứ ọ
• B u Ban qu n lý v sinh môi tr ầ ả ệ ườ ng xóm
• Xây d ng quy đ nh đ i v i các h gia đình trong khu dân ự ị ố ớ ộ
c quy n và nhi m v ban qu n lý ư ề ệ ụ ả
• H tr kinh phí cho ban qu n lý ỗ ợ ả
• Quy đ nh v th ị ề ưở ng ph t ạ
M t s đ xu t c a nhóm 1 đ chính quy n ộ ố ề ấ ủ ể ề
đ a ph ị ươ ng và nhân dân th c hi n t t Lu t ự ệ ố ậ
b o v môi tr ả ệ ườ ng:
Trang 14Bên c nh nh ng vi c mà đ a ạ ữ ệ ị
Bên c nh nh ng vi c mà đ a ạ ữ ệ ị
ph ươ ng và nhân dân làm đ ượ c v n ẫ
ph ươ ng và nhân dân làm đ ượ c v n ẫ
t n t i nh ng khó khăn ồ ạ ữ
t n t i nh ng khó khăn ồ ạ ữ
• Ch a t ch c đ ư ổ ứ ượ ự ượ c l c l ng, cách làm hi u qu và đ n gi n nh t là ệ ả ơ ả ấ không v t rác b a bãi; t n d ng khu ứ ừ ậ ụ
đ t v ấ ườ n, ru ng đ x lý rác th i ộ ể ử ả
h u c ; h n ch dùng các s n ph m ữ ơ ạ ế ả ẩ gây nguy h i cho môi tr ạ ườ ng nh : túi ư ni-lông, các lo i bao bì b ng nh a… ạ ằ ự
Trang 15Trách nhi m c a m i h c ệ ủ ỗ ọ
sinh
o Tuyên truy n cho m i ng ề ọ ườ i cùng tham gia b o v môi ả ệ
tr ườ ng
o Tích c c tham gia vào các ho t đ ng b o v môi tr ự ạ ộ ả ệ ườ ng
nh : tr ng cây, thu gom rác th i, gi v sinh cho tr ư ồ ả ữ ệ ườ ng,
l p, nhà, n i công c ng,… ớ ơ ộ
o Gi m thi u, thu gom, tái ch và tái s d ng rác n u có ả ể ế ử ụ ế thể
o Không s d ng các lo i v t li u khó phân hu nh : bao ử ụ ạ ậ ệ ỷ ư
bì ni lông,…
o Đ rác đúng n i qui đ nh ổ ơ ị
o Không v t rác b a bãi ứ ừ
Trang 18oM i h c sinh c n ph i có ý ỗ ọ ầ ả
th c b o v môi tr ứ ả ệ ườ ng