MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015 Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề TNK TNKQ TL TL TNKQ TL TNKQ TL Q Các phép tính Các phép tính Áp dụng c[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn : TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi này gồm 01 trang
I.TNKQ (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Kết quả phép tính 3 3 4 3 là:
A 3 12 B 3 7 C 912 D 97
Câu 2 Cho hàm số: f(x) = 2x - 1 Khi đó f(2) có giá trị là:
A 3 B 2 C 4 D -3
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hai góc so le trong luôn bằng nhau B Hai góc đồng vị luôn bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau
Câu 4 Cho ΔABCABC biết ∠ A = 400; ∠ B =600 thì số đo góc C bằng :
A 600 B 1000 C 800 D 400
Câu 5 Neáu đương thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng m vuông gócvới đường thẳng a thì:
A m // b B m ¿ b C a ¿ b D m // a
II.TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 6 (2,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).
4 5 12 4 4
13 17 13 17 13
; b) Tìm x, biết: 2x - 6 = 0;
c) Tìm x, biết:
| x+ 1
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hàm số y = 3x
a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? vì sao?
b) Các điểm A(2; 6) ; B (-2; 5), điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào không thuộc đồ
thị hàm số trên? vì sao?
Câu 8 (1,5 điểm)
Trong một đợt thi đua lao động, ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 60 cây Biết số cây của ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 4; 5; 6 Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Câu 9 (2,5 điểm) Cho ABC có AB = AC, tia phân giác của góc A cắt BC tại H
a) Chứng minh rằng: HB = HC
b) Từ H kẻ các đường thẳng vuông góc với AB, AC theo thứ tự tại I, K Chứng minh rằng
HI = HK
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số khác 0 thỏa mãn:
a b b c c a (với giả thiết các
tỉ số đều có nghĩa) Tính giá trị của biểu thức M = 2 2 2
ab bc ca
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HẾT Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh:……… SBD:……… Phòng……
HDC này gồm 02 trang
I.TNKQ (2 điểm)
Tổng 2 điểm Mỗi câu đúng được 0,4 điểm
II.TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 6
a,
13 17 13 17 13
=
13 17 13 17 13
.1 =
4
13(17−5+
−2
17 +1) = 4 0
13 = 0
0,2 5 0,25
b, 2x - 6 = 0 2x = 6 x = 3
Vậy x = 3
0,2 5
0, 25
c,
1
5 6 3
x
1 11 3
x
1 11 3
x
hoặc
1 11 3
x
Với
1 11 3
x
2 10 3
x
Với
1 11 3
x
1 11 3
x
Vậy
2 10 3
x
hoặc
1 11 3
x
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 7 Hàm số y =3 x có hệ số a = 3 > 0
Nên hàm số đã cho đồng biến vì hệ số a là một số dương 0,250,25
Xét điểm A(2;6) => x =2; y= 6 Thay x =2 y= 6 vào công thức hàm số y = 3x ta được 6 = 3 2 = 6 (Đúng)
Toạ độ điểm A(2;6) thoả mãn công thức hàm số y = 3x nên điểm A(2;6)
thuộc đồ thị hàm số y = 3x
Xét điểm B(-2;5) => x =-2; y= 5 Thay x = - 2; y= 5 vào công thức hàm số y = 3x ta được 5 = 3.(- 2) 5 = - 6
(Sai)
Toạ độ điểm 2;5) không thoả mãn công thức hàm số y = 3x nên điểm
B(-2;5) không thuộc đồ thị hàm số y = 3x
0,25
0,25
Câu 8 Gọi x, y, z là số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C
Theo bài ra ta có:
à x + y + z = 60
4 5 6
v
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
0,2 5
0, 25
0, 5
Trang 360 4
4 5 6 4 5 6 15
x y z x y z
x 4.4 16
y 4.5 20
z 4.6 24
Vậy số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 16 cây, 20 cây và 24 cây
0, 25
0,2 5
Câu 9
GT ABC (AB = AC ), HBC, ∠ CAH = ∠ BAH
HI ¿ AB, (I AB), HK ¿ AC, (K AC)
KL a) HB = HC
b) HI = HK
B
A
C H
K I
0,25
0,25
a) Xét hai tam giác ABH vàACH có:
AB = AC ( GT); ∠ CAH = ∠ BAH ( GT ); AH là cạnh chung;
ABH = ACH ( c.g.c )
HB = HC ( hai cạnh tương ứng ) (1)
0, 5 0,5
b) Theo câu a) ABH = ACH ( c.g.c )
∠ ABH = ∠ ACH( hai góc tương ứng )
Xét BHI vàCHK có: ∠ IBH = ∠ KCH (2), ∠ BIH = ∠ CHK =
900 nên
∠ BHI = ∠ CHK (3)
Từ (1), (2),(3) suy ra BHI = CHK (g.c.g )
HI = HK( hai cạnh tương ứng )
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 10
Ta có:
a b b c c a ac bc ab ac bc ab
ac bc ab ac bc ab
0,25
0,25
Trang 4Xét
1
ac+bc=
1
ac+bc = ab+ac ⇔ bc = ab ⇔ c = a (1)
Tương tự :
1
ab+ac=
1
ab+ac = bc +ab ⇔ ac = bc ⇔
a = b (2)
Từ (1) và (2) suy ra : a = b = c
Do đó: M = 2 2 2
ab bc ca
=
a2+b2+c2
a2+b2+c2 = 1
Vậy với a, b, c là ba số khác 0 thỏa mãn:
a b b c c a (với giả thiết các
tỉ số đều có nghĩa) thì giá trị của biểu thức M = 2 2 2
ab bc ca
= 1
0,25
0,25
Các lưu ý đối với giám khảo:
-Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó Đối với bài hình học (câu 9), nếu học sinh vẽ sai hình hoặc không
vẽ hình thì không được tính điểm.
- Nếu học sinh làm đúng từ trên xuống nhưng chưa ra kết quả thì đúng đến bước nào cho điểm đến bước đó.
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
1.Số hữu tỉ.
Sốthực.
Các phép tính trong Q
Câu 1
Câu 6b
Các phép tính trong Q
Câu 6a
Áp dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau giải bài toán thực tế
Câu 8
Tìm x chứa dấu GTTĐ, Áp dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tính giá trị biểu thức Câu 6c,10
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,4 4
1 0,5 5
1 0,5 5
1 1,5 15
2 2 20
2 Hàm số và
đồ thị
Tìm giá trị của hàm số khi biết các giá trị của biến.Câu 2 Hàm số đồng biến,nghịch biến
Câu 7a
, Điểm thuộc đồ thị hàm sô, điểm không thuộc đồ thị hàm sô
Câu 7b
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,4 4
1 0,5 5
1 0,5 5
3 Đường
thẳng vuông
góc Đường
thẳng song
song
đường thẳng vuông góc , song song Câu 3,5
Trang 6Số điểm
Tỉ lệ % 0,88
4 Tam giác
Tổng các góc của một tứ giác
Câu 4
Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Câu 9 a,b
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,4 4
1 2,5 25
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2 20
1 1 10
2 3 30
2 2 20
2 2 20