Đáp án nào sau đây là đúng?... Đáp án .Suy ra đáp án đúng... Hướng dẫn giảiNhận xét: Đây là một dạng toán dễ.. Học sinh có thể bấm máy tính để kiểm tra kết quả, đa phần áp dụng kiến thứ
Trang 1BÀI 1 CĂN B C HAI Ậ
A TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Căn b c hai s h c: ậ ố ọ
• Căn b c hai c a s không âm ậ ủ ố là s ố sao cho
• S dố ương có đúng hai căn b c hai là hai s đ i nhau: S dậ ố ố ố ương kí hi u là ệ và số
Ví d 1: ụ Tìm căn b c hai s h c c a m i s sau r i suy ra căn b c hai c a chúng:ậ ố ọ ủ ỗ ố ồ ậ ủ
Ví d 2: ụ Dùng máy tính b túi, tính giá tr g n đúng c a nghi m m i phỏ ị ầ ủ ệ ỗ ương trình sau( làm tròn đ n ch s th p phân th ba):ế ữ ố ậ ứ
Ví d 3: ụ Tìm sao cho :
Trang 2Ví d 2.ụ Đ ố ( Bài 5 SGK Trang 7) Tính c nh c a m t hình vuông, bi t di n tích c a nóạ ủ ộ ế ệ ủ
b ng di n tích c a hình ch nh t có chi u r ng ằ ệ ủ ữ ậ ề ộ m và chi u dài ề m
Trang 4b) N u a ế thi
Trang 5BÀI 2 CĂN TH C B C HAI VÀ H NG Đ NG TH C Ứ Ậ Ằ Ẳ Ứ
Trang 8Ví d 4 ụ (Bài 16 SGK trang 12) Đố: Hãy tìm ch sai trong phép ch ng minh “con mu iỗ ứ ỗ
n ng b ng con voi”dặ ằ ưới đây
G a s con mu i n ng ỉ ử ỗ ặ (gam), còn con voi n ng ặ (gam).Ta có :
Trang 9C ng c hai v v i ộ ả ế ớ , ta có: hay
L y căn b c hai m i v c a đ ng th c trên, ta đấ ậ ỗ ế ủ ẳ ứ ược:
T đó ta có ừ , Suy ra V y con mu i n ng b ng con voi (!).ậ ỗ ặ ằ
D ng 5: Phân Tích Đa Th c Thành Nhân T ạ ứ ử
Trang 12BÀI 3 LIÊN H GI A PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PH Ệ Ữ ƯƠ NG
A TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế
1 Quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích ộ
• Mu n khai phố ương m t tích c a các s không âm, ta có th khai phộ ủ ố ể ương t ng th aừ ừ
s r i nhân các k t qu v i nhau.ố ồ ế ả ớ
2 Quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ
• Mu n nhân các căn b c hai c a các s không âm, ta có th nhân các s dố ậ ủ ố ể ố ướ ấi d u căn
v i nhau r i khai phớ ồ ương k t qu đó.ế ả
Trang 14Đ t đi u ki n đ căn th c có nghĩaặ ề ệ ể ứ
có nghĩa khi và ch khi ỉ
Trang 17Bài 3.10 Cho Ch ng minh rang :ứ
a) (b t đang th c Côsi) ;ấ ứ
Trang 18BÀI 4 LIÊN H GI A PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PH Ệ Ữ ƯƠ NG
A TÓM T T KI N TH C Ắ Ế Ứ
1 Quy t c phép khai ph ắ ươ ng c a m t ph ủ ộ ươ ng
Mu n khai phố ương m t thộ ương , trong đó s ố không âm và s ố dương, ta có thể
khai phương l nầ
lượ ốt s và s ố , r i l y k t qu th nh t chia cho k t qu th hai ồ ấ ế ả ứ ấ ế ả ứ ( v iớ
)
2 Quy t c phép chia căn b c hai ắ ậ
Mu n chia căn b c hai c a s ố ậ ủ ố không âm cho căn b c hai c a s ậ ủ ố dương, ta có th chiaể
Trang 20S d ng phử ụ ương pháp bi n đ i tế ổ ương đương
Ta bi n đ i b t đ ng th c c n ch ng minh tế ổ ấ ẳ ứ ầ ứ ương đương v i b t đ ng th c đúng ớ ấ ẳ ứ
B t đ ng th c đúng thấ ẳ ứ ường có d ng ạ
2 Ví d minh h a ụ ọ
Ví d 1: ụ (Bài 31, tr 19 SGK)
a) So sánh và
Trang 23BÀI 5 B NG CĂN B C HAI Ả Ậ
Theo sách giáo khoa, gi i thi u h c sinh bi t cách s d ng “ b ng v i 4 ch s th p phân”.ớ ệ ọ ế ử ụ ả ớ ữ ố ậTuy nhiên, ngày nay v i s phát tri n c a máy tính c m tay, vi t tìm căn b c hai c a m tớ ự ể ủ ầ ệ ậ ủ ộ
s ( s nguyên dố ố ương, s th p phân,…) tr nên nh nhàng Trong n i dung bài này, sẽ gi iố ậ ở ẹ ộ ớthi u cho h c sinh sâu h n ng d ng c a máy tính c m tayệ ọ ơ ứ ụ ủ ầ
Trang 244 S d ng MTCT h tr gi i toán Tr c nghi m có ch a căn th c ử ụ ỗ ợ ả ắ ệ ư ứ
Ví d 1 ụ Cho Đ ng th c nào sau đây là đúng?ẳ ứ
Trang 25A B C D .
L i gi i ờ ả Cách 1: Gi i t lu nả ự ậ
Trang 26Cách 2: Ta có th gi i bài toán b ng cách s d ng máy tính Casio (fx - ể ả ằ ử ụ ho c máy ặtính có ch c năng tứ ương t ) nh sau:ự ư
V i ớ ta thay vào phương trình thì nh n đậ ược két qu là ả
Ví d ụ 3 Cho Đáp án nào sau đây là đúng?
Trang 27Đáp án Đáp án .
Suy ra đáp án đúng
Trang 28BÀI 6 BI N Đ I Đ N GI N BI U TH C CH A CĂN TH C B C HAI Ế Ổ Ơ Ả Ể Ứ Ứ Ứ Ậ
Trang 30Hướng dẫn giải
Nhận xét: Đây là một dạng toán dễ Học sinh có thể bấm máy tính để kiểm tra kết quả, đa phần
áp dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải toán ( )
Trang 32BÀI 7 BI N Đ I Đ N GI N BI U TH C CH A CĂN B C HAI Ế Ổ Ơ Ả Ể Ứ Ứ Ậ
Trang 34Ví d 1: ụ (Bài 53, tr 30 SGK) Rút g n các bi u th c sau (gi s cácọ ể ứ ả ử
Trang 38BÀI 8 RÚT G N BI U TH C CH A CĂN TH C B C HAI Ọ Ể Ứ Ứ Ứ Ậ
A TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
Đ th c hi n phép tính, rút g n bi u th c ta s d ng các phép bi n đ i đ n gi n nh : ể ự ệ ọ ể ứ ử ụ ế ổ ơ ả ư
• Đ aư th a s ra ngoài d u căn,.ừ ố ấ
• Đ a th a s vào trong d u căn.ư ừ ố ấ
• Kh căn m u và tr c căn th c m u đ làm xu t hi n các căn th c b c hai cóử ở ẫ ụ ứ ở ẫ ể ấ ệ ứ ậcùng m t bi u th c dộ ể ứ ướ ấi d u căn (căn đ ng d ng).ồ ạ
Trang 43BÀI 9 CĂN B C BA Ậ
A TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Đ nh nghĩa ị
Căn b c ba c a m t s ậ ủ ộ ố là s ố sao cho
M i s ỗ ố đ u có duy nh t m t căn b c ba.ề ấ ộ ậ
Trang 46B BÀI T P ÔN TRONG SGK Ậ
Bài 70 Tìm giá tr c a các bi u th c sau b ng cách bi n đ i, rút g n thích h p:ị ủ ể ứ ằ ế ổ ọ ợ
Trang 482 Tính giá trị của khi
3 Tìm giá trị của khi
4 Tìm giá trị của sao cho
Trang 49c) Tìm các giá trị của x để Q có giá trị âm
a) Rút gọn B
b) Tìm các số nguyên để B nhận giá trị nguyên
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên
a) Rút gọn P
b) Tìm để
Trang 50c) Tìm để
d) Tìm tất cả các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên
e) Tìm tất cả các giá trị hữu tỷ của của để P nhận giá trị nguyên
a) Rút gọn biểu thức
a) Tính giá trị biểu thức khi
c) Tính giá trị của sao cho B không vượt quá
d) Tìm giá trị của B khi thỏa mãn đẳng thức
e) Tìm để giá trị của B là một số nguyên.
Trang 51Bài 10: Cho biểu thức với
Bài 12: Cho biểu thức: với
a) Khi tính giá trị biểu thức
Trang 52c) Tìm để biểu thức nhận giá trị nguyên.