1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Toan tuan 10 tiet kiem tra

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù, hai đường thẳng song song vuông góc, tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông.. - Giải bài toán Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số khi bi[r]

Trang 1

Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2015

TIẾT 1: TOÁN

KIỂM TRA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Kiểm tra tập trung vào những nội dung sau:

- Đọc, viết, so sánh số tự nhiên, hàng và lớp

- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp

- Chuyển đổi số đo thời gian đã học, chuyển đổi thực hiện phép tính với số

đo khối lượng

- Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù, hai đường thẳng song song vuông góc, tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông

- Giải bài toán Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

2 Kĩ năng:

- HS làm bài chính xác, trình bày khoa học

3 Thái độ:

- HS nghiêm túc, tự giác khi làm bài

II ĐỒ DÙNG:

- ê ke

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra:( 3 ’ )

- GV kiểm tra vở của học sinh

2.Bài mới: ( 35 ’ )

a, Giới thiệu bài:

b, Đề bài: GV chép đề bài lên bảng

A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh vào đáp án

đúng:

Câu 1: Số 8 trăm nghìn 8 chục viết là:

A 80080 B 800080 C 808000 D 800008

Câu 2: Cho số 1427386, chữ số 2 có giá trị là:

A 200000 B 20000 C 2000 D 200

Câu 3: 3 giờ 8 phút = phút

A 188 B 180 C 288 D 128

Câu 4: Hình vẽ bên có:

A 1 góc nhọn

B 2 góc nhọn

C 3 góc nhọn

- HS để vở trên bàn

- HS nghe

- HS làm vào vở

- B 800080

- B 20000

- A.188

B 2 góc nhọn

Trang 2

D 4 góc nhọn

B Phần tự luận: (8 điểm) Làm bài tập sau:

Câu 1: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:

514625 + 82397 800008 – 79526

Câu 2: ( 1 điểm) Tìm số trung bình cộng của các số

sau:

130 , 55 , 290 , 175 , 80

Câu 3: ( 3 điểm) Nêu tên các

căp cạnh song song, các

cặp cạnh vuông góc

với nhau có trong hình vẽ bên

Câu 4: ( 3 điểm) Nửa chu vi hình chữ nhật là 432 m,

chiều dài hơn chiều rộng 28 m Tìm mỗi chiều của

mảnh vườn đó

3 Củng cố- dặn dò: ( 2 ’ )

- GV thu bài về ch÷a

- Chuẩn bị bài sau

514625 800008 + 82397 - 79526

597022 720482

( 130 + 55 + 290 + 175 + 80) :

5 = 146

- AB song song với DC, DM, MC

AD song song với BM

-AB vuông góc với AD

BA vuông góc với BM

DA vuông góc với DM

Bài giải Chiều dài mảnh vườn là: ( 432 + 28 ) : 2 = 185( m) Chiều rộng mảnh vườn là:

432 – 185 = 157 (m) Đáp số: CD: 185 m; CR: 157 m

- HS nghe

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w