Trình bày được đặc điểm sự phân cắt và sự tạo thành phôi của các loại trứng.. Trình bày được cơ chế điều khiển phát triển cá thể ở giai đoạn phôi và các nhân tố ảnh hưởng lên sự phát tri
Trang 1SINH HỌC PHÁT TRIỂN
TS Nguyễn Thị Trang
Trang 21 Mô tả được cấu tạo của tinh trùng và các loại trứng.
2 Trình bày được đặc điểm sự phân cắt và sự tạo thành phôi của các loại trứng
3 Nêu được định nghĩa, các đặc điểm của GĐ sinh trưởng, GĐ trưởng thành, GĐ già lão và
GĐ tử vong
4 Trình bày được cơ chế điều khiển phát triển
cá thể ở giai đoạn phôi và các nhân tố ảnh
hưởng lên sự phát triển phôi
MỤC TIÊU
Trang 3"Views of a Fetus in the Womb", Leonardo da Vinci, ca 1510-1512 (Sự phát triển trước sinh và sau sinh chính là
đối tượng nghiên cứu của sinh học phát triển.
Trang 5SS VÔ TÍNH SS ĐẶC BIỆT SS HỮU TÍNH
CÁC PHƯƠNG THỨC SINH SẢN CỦA SINH VẬT
TIẾP HỢP VD: Trùng lông
TIẾP HỢP VD: Trùng lông
NỘI HỢP
LƯỠNG TÍNH SINH VD: Sán dây tự thụ tinh;
Sán lá và giun đất thụ tinh chéo
LƯỠNG TÍNH SINH VD: Sán dây tự thụ tinh;
Sán lá và giun đất thụ tinh chéo
ĐƠN TÍNH SINH
Trang 6ĐƠN TÍNH SINH
Trang 8Với ĐV có xương sống, q/trình p/triển cá thể qua
hình thức SS hữu tính gồm 7 GĐ chính:
1 Giai đoạn tạo giao tử
2 Giai đoạn tạo hợp tử
3 Giai đoạn phôi thai
4 Giai đoạn sinh trưởng
5 Giai đoạn trưởng thành
6 Giai đoạn già lão
7 Giai đoạn tử vong
2 QUÁ TRÌNH PT CÁ THỂ ĐV
Trang 92.1 GĐ tạo giao tử - các TB sinh dục
Tinh trùng ĐV có
vú
Trang 10:
A : Trứng đẳng hoàng: Cầu gai, cá lưỡng tiêm.
B : Trứng đoạn hoàng: noãn hoàng trung bình (lưỡng cư ),
C:Trứng đoạn hoàng: N hoàng nhiều (bò sát, chim)
D : Trứng trung hoàng: Côn trùng.
E : Trứng vô hoàng: ĐV có vú
Trang 11Phôi cuối tuần lễ thứ 3
Trang 12GIẢM PHÂN
Trang 14LIÊN HỆ LÂM SÀNG
Trang 17BẤT THƯỜNG NST 15
Trang 18Biệt hóa tạo noãn
Trang 19Sự trưởng thành noãn
Trang 20Sự phát triển biểu mô tinh
Trang 21Các tb dòng tinh ở qt tạo tinh trùng
Trang 22Giảm phân tạo TT người
Trang 23Tinh trùng người
Trang 24Quá trình thụ tinh của ĐV có vú
Trang 26Sự xâm nhập noãn của TT
Trang 272.3 Giai đoạn phôi thai
Định nghĩa: bắt đầu từ trứng đã thụ tinh (hợp tử) phân
cắt, p/t tạo cơ thể non mới tương đối h/chỉnh tách khỏi noãn hoàng, vỏ trứng hoặc tách khỏi mẹ
Trải qua 3 GĐ kế tiếp: GĐ phân cắt, GĐ phôi vị hóa và
GĐ tạo hình các CQ.
Đặc điểm:
- Q/t p/t cá thể phát sinh lặp lại 1 số GĐ chính của hệ
thống chủng loại phát sinh
- Tốc độ SS tăng trưởng TB cơ thể cực kỳ mạnh mẽ.
- TB từ dạng đa tiềm năng => dạng tiềm năng bị hạn
chế, biệt hoá về h/thái và c/năng tạo mô, CQ, hệ thống CQ.
- Sự p/t không vững chắc, thai rất mẫn cảm với t/nhân độc hại của ngoại cảnh.
Trang 28- Sự p/t thai dựa vào nguồn chất DD dự trữ ở
trứng gọi là noãn thai sinh (các loài chim)
- Sự p/t thai dựa vào nguồn chất DD trực tiếp từ
cơ thể mẹ gọi là thai sinh (ĐV có vú)
Trang 29Ở ĐV có xương sống, dựa vào sự phân hóa TB
phôi chia thành 2 nhóm:
trong nước, toàn bộ trứng đều biến thành phôi thai (cá, lưỡng cư)
chim, lớp thú): 1 phần TB từ hợp tử p/t thành phôi, còn 1 số TB khác p/t thành dưỡng mô
Ở ĐV có vú trên cơ sở màng ối lại p/t thêm rau thai hút chất bổ từ cơ thể mẹ và thải chất bài tiết ra cơ thể mẹ
Trang 302.3.4 Sự phân cắt và phát triển phôi
2.3.1 Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng đẳng hoàng
Đặc điểm: Quá trình phân cắt xảy ra hoàn toàn và đều, toàn
bộ các tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai.
Giai đoạn phân cắt ở trứng đẳng hoàng
Trang 31Giai đoạn phôi vị hóa và phát triển mầm cơ quan
• Lớp ngoài (ngoại bì) sẽ hình thành nên các tế bào của biểu bì và hệ thần kinh.
• Lớp giữa (trung bì) sẽ tạo ra nhiều cơ quan như tim, thận, tuyến sinh dục, nhiều loại mô liên kết như xương, cơ, gân và các tế bào máu
• Lớp trong (nội bì) sẽ tạo màng bao quanh ống tiêu hoá cùng các cơ quan phói hợp như gan, tuỵ…
Trang 32Phát triển trứng đoạn hoàng
- Lượng noãn hoàng trung bình :
+ Sự phấn cắt: Hoàn toàn, không đều, không đồng thời.
- Lượng noãn hoàng nhiều :
+ Sự phân cắt: Không hoàn toàn, không đều, không đồng thời
Trang 335
6 7
4
5
2
Trang 34Sự phân cắt và pt phôi
ở trứng chim
Trang 35Phát triển phôi của trứng vô hoàng
• Đặc điểm: Sự phân cắt là hoàn toàn
nhưng không đều, các tế bào phân cắt từ hợp tử sớm biệt hóa, một phần phát triển thành phôi thai, phần còn lại phát triển thành lá nuôi, sau đó biệt hóa thành rau thai để cung cấp chất dinh dưỡng cho thai
Trang 36Quá trình diễn biến
Quá trình phân cắt phôi ở trứng vô hoàng
Trang 37Tương lai của các lá phôi
Lá phôi ngoài (ngoại bì): tạo thượng bì, tóc, lông,
móng chân, móng tay, T mồ hôi, hệ TK, TB thu nhận kích thích của các giác quan, nhân mắt, các n mạc miệng, mũi, hậu môn, men răng, t tiền yên
Lá phôi giữa (trung bì): tạo cơ, tổ chức liên kết,
xương, sụn, răng, máu, màng treo ruột, màng bụng, màng phổi, CQ niệu SD (trừ TB SD), CQ tuần hoàn, tim, mạch máu.
Lá phôi trong (nội bì): tạo niêm mạc thực quản, ruột,
manh tràng, các tuyến (gan, tuỵ, n ướcc bọt), CQ hô hấp (n mạc khí quản và phổi), t giáp, phó giáp, tuyến
ức, niêm mạc bàng quang
Trang 38ĐN (kế phôi, sau phôi, hậu phôi): GĐ con non tự
HĐ tăng tiến k.l ượng, kích th ước
Đặc điểm
- Tự HĐ tăng tiến k l ượng, kích thước
- Đồng hóa mạnh hơn dị hóa
- Cơ thể chưa cân đối, 1 số cơ quan chưa hoàn chỉnh,
có thể có CQ mất đi, thay thế mới
- CQ SD ch ưa phát triển, HĐ chưa hiệu quả
- Thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh yếu
2.4 GĐ Sinh trưởng
Trang 39Theo đặc điểm sinh trưởng :
- Sinh trưởng có giới hạn.
- Sinh trưởng ko có giới hạn: cá, bò sát
Theo sự biến thái trong GĐ:
- Phát triển trực tiếp (không biến thái)
- Phát triển gián tiếp (có biến thái).
Khả năng hoạt động ấu trùng/con non:
- Dạng con non khoẻ
- Dạng con non yếu.
Phân loại
Trang 40ĐN : GĐ SV hoạt động sinh dục có hiệu quả, tích cực.
Trang 41Theo c¸ch thô tinh :
- Nhãm §V tù thô tinh.
- Nhãm §V thô tinh chÐo.
- Nhãm §V thô tinh ngoµi.
- Nhãm §V thô tinh trong.
Theo ph ư¬ng thøc b¶o vÖ con non:
Trang 42ĐN: GĐ giảm thấp khả năng hoạt
động mọi mặt của cơ thể
Đặc điểm
Giảm hoạt động sinh dục hoặc mất
Các CQ giảm sút HĐ, thoái biến cấu trúc Giảm trao đổi chất, dị hóa mạnh hơn
Trang 431 CQ, một số CQ không đáp ứng nhu cầu cơ bản => ngừng HĐ => ngừng HĐ của tất cả các CQ =>
chết (chết tự nhiên, chết già)
2.7 GĐ tử vong
Trang 443.1 Ch ương trình thông tin DT
- Phôi tự điều chỉnh sự phát triển,
nhân tố quyết định đ ợc ch ơng trình hóa trong bộ gen hợp tử
3.1.1 Vai trũ của bộ gen đơn bội ở trứng và
bộ gen lưỡng bội của hợp tử
- Bộ gen 1n của trứng đã chứa đủ TT
DT quyết định sự phát triển 1 cơ thể hoàn chỉnh: kích thích trứng ếch
bằng châm kim, lắc hoặc thay đổi nồng độ muối trứng cầu gai
3 Cơ chế điều khiển phát
triển phôi
Trang 453.1.2 Tác động của gen biệt hóa
- Trong qu¸ tr×nh ph¸t triÓn ph«i,
trß nh nhau trong biệt hóa mầm cơ quan
Trang 46- Thực nghiệm chứng minh vai trò quan
trọng của TB chất
nh©n cña hîp tö => hîp tö ph¸t triÓn b×nh thưêng
ë ph«i nang
- Sau GĐ phôi vị hóa: 1 số TB thành nhóm
TB chỉ huy có k/n tự biệt hóa độc lập mà
TCT - Chất cảm ứng sơ cấp
Trang 47Vai trß c¸c ph«i bµo trong G§ ph«i
Trang 48- Là sự thực hiện tự điều tiết trong
q/trình p/triển và biệt hóa phôi, cảm ứng phôi là k/năng của 1 mô định h ớng sự biệt hóa và sự tiến triển của
mô xung quanh.
- Quỏ trỡnh phỏt triển phụi gồm 1 chuỗi cỏc
cảm ứng,
- Cảm ứng tố đầu tiên là t/trựng khi
thụ tinh 1 số TB thành nhúm TB chỉ huy
Trang 49- TCT không đặc hiệu cho loài
- Một trung tâm TCT có thể tạo nhiều
TCT
- TB càng biệt hóa, hiện tư ợng cảm ứng càng giảm:
Ghép môi l ng khi ch a hình thành th ợng bì => tạo tấm TK Môi l ng khi th ượng bì
Trang 50Sự biệt hóa gồm hai phần:
- Đầu tiên xác định h ớng P triển (tạo vùng
- Nếu giết các TB của mảnh ghép vẫn
làm đổi h ớng p/triển của TB vùng bụng
=> hiện t ợng cảm ứng phôi thể hiện
các TB vựng nhận cảm ứng
steroid
Trang 51- Ở cơ thể h/chỉnh, các TB mô, CQ khác nhau chỉ có 1 số gen h/động tạo Pr đặc trưng, đại đa
số các gen khác ở trạng thái đóng
3.1.3 Tính vững chắc tương đối về c/n của chương trình TTDT
- Bộ gen TB đã biệt hóa vẫn duy trì sự vững
chắc tương đối về c/n bộ máy TTDT toàn diện như bộ gen khởi đầu của h/tử
- Nếu được giải kìm hãm các gen đó vẫn đảm bảo h/động c/n nguyên vẹn (cóc châu Phi)
Trang 52- VCTTDT trong nhân đơn bội của trứng, tương đương với tinh trùng
- TB chất của trứng còn chứa các nhân tố từ
nguồn mẹ:
trứng, hoạt hóa các gen để TB phôi biệt hóa
thành các lá phôi, các mầm cơ quan khác nhau (trứng điều hòa và trứng khảm)
dài, ribosom, ty thể với trữ lượng rất lớn, các
ADN tự do
3.1.4 Các nhân tố từ nguồn mẹ
Trang 53- Sau thụ tinh, trứng hoạt hóa, các thành phần bắt đầu h/đ
các GĐ p/triển sớm của phôi, các TTDT này có thể trội so với gen hợp tử tạo nên hiệu quả kiểu hình giống mẹ trong GĐ p/triển sớm của phôi, đôi khi kéo dài suốt đời sống cá thể
chí ở GĐ phôi vị mới bắt đầu được t/hợp và
h/động tổng hợp Pr
- Trong thiên nhiên: con la và boocđô
- Ở người: 1 số đđ của nếp vân da ngón tay và bàn chân
Trang 54- Trứng ở trạng thái kìm hãm: các Operon
đóng
Chất kìm hãm: ở ĐV đa bào là histon
3.2 Hoạt động của operon trong
sự PT cá thể
Khi thụ tinh => giải kìm hãm bắt đầu
- GĐ phân cắt, gen phân bào đ ợc giải
k/hãm
- Histon kỡm hóm cỏc gen bắt đầu từ gđ phụi vị
theo dây chuyền => biệt hóa tiếp
- Bản chất sự biệt hóa là cơ chế đóng mở các gen
Trang 554 Các nhân tố ảnh hưởng lên sự phát triển phôi
4.1 Vai trò của môi trường ngo¹i c¶nh
Trang 56RL vật liệu DT => phát triển bất th ờng CQ
Rối loạn quá trình phân bào
Gây chết TB có định h ớng
4.2 Cơ sở sinh học của sự phát sinh quái thai:
Trang 57Dorset trắng + noãn đã bỏ nhân của Blackface Hợp tử sống ở tử cung cừu lông đen.
=> Dolly trắng giống Finn Dorset đã cho nhân TB
Trang 60- SV trong èng nghiÖm: Trøng thô tinh
trong c¬ thÓ mÑ=> ph«i nu«i in vitro t¹o c¬ thÓ SV
- IVF (Invitro fertilization): TTTÔN, hîp tö p/triÓn thành phôi => ph«i nu«i trong tö
cung mÑ
5.3 SV trong èng nghiÖm vµ
IVF
6 Sù t¸i sinh
- T¸i t¹o sinh lý: Tinh trùng, hồng cầu
- T¸i t¹o kh«i phôc: CQ bÞ tæn th ¬ng =>
cã sù gi¶i k×m h·m 1 phÇn bé gen bÞ øc chÕ
- T¹o ph«i sinh d ìng: ho¹t hãa l¹i toµn bé
bé gen, t ¬ng ® ¬ng víi hîp tö
7 §a ph«i
Đa thai 1 hợp tử và đa thai khác hợp tử