1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Công nghệ phần mềm - P7

8 526 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Phần Mềm - P7
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Phần Mềm
Thể loại Tài liệu
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ phần mềm

Trang 1

a Cách sử dụng

Trước hết mở file DDVBUnicode13-1 chứa “BẢNG STYLES CHO VĂN

BẢN & HÌNH” này và ghi lại nó với tên khác: “tên file cần soạn thảo” và bắt đầu soạn

thảo với file mới này; hoặc sao nội dung file.doc đã có vào phần đầu của file này để biên tập lại theo các định dạng (style) cho ở đây và ghi lại với tên mới

Trang và các styles đã được xác đinh Nếu muốn xác định lại các định dạng này thì xem các tham số của mỗi ví dụ style đã cho (làm thao khảo) mà để sửa lại các tham số

đó một cách thích hợp (khi chọn định dang và thao tác modify) Muốn sửa trang hãy

chọn PageSetup >Margin (để đặt lề và đặt giấy), hay >Layout (để đặt Header và

Footer) Cần đặt cách thể hiện Header và Footer sao cho trang đầu khác các trang sau

(trang chẵn khác trang lẻ nếu chon mirror margins).

Giấy A4, chuẩn trường yêu cầu (lề trái:3cm; phải:2.50 cm, top: 3.1cm, Bott: 2.0cm, Header: 2cm, Footer: 1cm)- Đặt trang đẹp (lề trái:3cm; phải:2.5 cm, top:

3.5cm, Bott: 2.2cm, Header: 2.4cm, Footer: 1.3cm)

Header trang lẻ gồm: số & tên chương + số trang (đặt góc phải), căn phải Trang chẵn: Tên tài liệu + số trang (đặt góc trái), căn trái dưới dòng Header có đường kẻ Footer: tên nhóm& tên lớp, căn giữa Trên dòng này có đường kẻ.

Bắt đầu soan thảo, nhập văn bản liên tục từ dòng đầu tiên, chỉ khi xuống dòng mới

nhấn Enter Nếu gõ chữ in hoa cần nhấn phím Shift hay Caps Lock.

Sau khi nhập xong, bôi đen từng đoạn văn bản và chọn (kích) style thích hợp (tại ô

cửa sổ bên cạnh tên font, hoặc cửa sổ “Formating of selected text” bên phải màn hình

soạn thảo (nếu đã được mở), hoặc mở nó bằng cách chọn: Format> Styles and Formatting…

Định dạng xong văn bản, xoá “Bảng styles cho văn bản & hình” khỏi tài liệu

b Vẽ hình

Khi vẽ hình cần chú ý những điều sau đây:

Chọn biểu tượng “Drawing” trên dòng đầu của panel thực đơn để xuất hiện panel

AutoShapes (dưới màn hình) phụ vụ việc chọn định dạng hình cần vẽ.

Có thể thêm văn bản (text) vào trong hình khối bằng cách khi kích chuột vào hình,

nhấn chuột phải để hiện bảng Shortcut, đặt con trỏ vào chỗ cần thêm và chọn Add text

để thêm văn bản Để hình chứa được nhiều từ cần dãn lề trong của hình đến sát biên

Trang 2

bằng cách nhấn chuột phải, chọn Form AutoShap > Textbox và giảm các tham số của các ô “Internal margin” về 0.

Để việc di chuyển các đường thẳng vẽ (Grid) định vị trên màn hình chính xác cần

chọn: Draw (góc trái dưới màn hình)>Grid và đặt các tham số trong Horizontal và Vertical Spacing bằng 0,01

Tất cả văn bản trong hình cần đặt vào textbox sau đó làm mờ đường kẻ viền Khi vẽ xong hình cần nhóm (Group) các phần tử của hình thành 1 khối để hình không bị thay đổi khi di chuyển: nháy vào mũi tên góc trái dưới màn hình, di chuột tạo

đường bao các phần tử của hình, nhấn chuột phải hiện shortcut: chọn Grouping>Group

Nếu muốn sửa hình hay sao chép hình thì làm tương tự nhưng chọn

Grouping>Ungroup

Muốn vẽ đường gấp khúc chọn: AutoShapes > Lines > Freeform sau đó nháy

phải chuột, thả tay, di chuyển, nháy phải chuột…tạo đường gấp khúc Muốn dừng nháy đúp chuột

Dưới bảng này có một số hình chuẩn bị sẵn và được Group lại Muốn dùng cần nháy vào hình và chọn Ungroup như ở trên rồi sao lại hình cần vẽ vào chỗ cần dùng Có thể thay đổi kích cỡ, hướng các đường của hình bằng cách kích hình và đặt con trỏ vào các nút chỉnh, dữ chuột và kéo về phía thích hợp

c Tạo các phần (section) khác nhau cho tài liệu:

Tài liệu có thể chia làm nhiều đoạn/phần (mở đầu, mục lục, các chương, trang có hình vẽ ngang, ) Để đặt định dạng riêng cho nó, Ví dụ: trang đầu của chương không

có header, footer Muốn vây: Đưa con trỏ xuống dòng cuối đoạn trước: chọn Insert> Page Break> Next page Con trỏ chuyển xuống trang sau, bắt đầu một phần mới tài liệu Với mỗi phần có thể đặt lại các định dạng (page setup) cho phần đó.

d Làm mục lục tự động

Sau khi soạn thảo và đặt heading cho các mục của văn bản, đưa con trỏ xuống cuối

văn bản, chọn: >Insert > Reference >Index and Tables (xuất hiện cửa sổ “Index and Tables”) >Tables and Contents > (xoá dấu bên cạnh “Use hyperlinks ” )> 2 (hay 3, 4 ở hộp “show levels”)>OK.

Chú ý: trước khi chọn OK có thể định dạng cho các dòng mục lục tương ứng với

mối Heading bằng cách chọn: > Modify (xuất hiện của sổ Style) >TOCi >Modify

>(chọn các định dạng ưa thích) >OK >OK để định dạng cho dòng mục lục tương ứng với Heading i (1,2,3,4,5) Như vậy mỗi lần định dạng cho 1 Heading

Trang 3

Nếu ở mục lục, muốn để một tiêu đề vào giữa (ví dụ số chương, tên chương, tài liệu tham khảo, thì khi soạn thảo không dùng style Heading nào cho bất kỳ mục này,

mà phải dùng một Style thường(Giua ).

Khi in bản mục lục, trước khi in cần bôi đen toàn bộ và nhấn Ctrl+F11.

d Thay cỡ chữ (size 14 chẳng hạn)

− Chọn style (bảng bên phải màn hình) cần sửa

− Nháy chuột vào mũi tên chỉ xuống bên phải style hiện bảng shortcut

− Chọn: Modify (hiện của sổ Modify style)> (chọn co chữ: ví dụ 14 ) >OK

− Muốn đơn giản thì bôi đen đoan văn bản và chọn co chữ thích hợp ở cạnh phông chữ

CÁC STYLES MẪU

35.Mỗi dòng tương ứng với một mẫu style có tên ghi ở cuối hay dưới dòng, trong mẫu ghi rõ phông chữ, co chữ, kiểu chữ, dãn dòng, cách đoạn trước, cách đoạn sau)

PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG (Heading

1)

1.1 Mục lớn (Arial, co 15, đậm, trước 12pt) – Heading 2

1.1.1 Mục con (NTRoman, co 15, đậm, dãn 1,3line, trước 6pt) -

Heading 3

1.1.1.1 Mục con nhỏ (NTRoman, co 14, đậm, nghiêng, dãn 1,3line, trước 6pt) – Heading 4

a Tiểu mục (NTRoman , co 13, đậm, nghiêng, dãn 1,3line, trước 6pt) - Heading 5

a Tiểu mục (NTRoman , co 13, đậm, nghiêng, dãn 1,3line, trước 6pt) -

Heading 6

Thụt dòngđầu 1cm (Căn 2bên, NTRoman, dãn1,2line, trước6pt)–Body text H Thụt dòngđầu 1cm (Căn 2bên, NTRoman, dãn1,3line, trước6pt)–Body text R

Trang 4

Thụt dòng đầu 1cm Italic (Căn 2 bên, NTRoman, dãn 1,3line, trước 6pt) –

Body text RI

Sát lề hẹp (Căn 2bên, NTRoman, dãn 1,2line, trước6pt ) – Bole-H

Sát lề hẹp (Căn 2bên, NTRoman, dãn 1,2line, trước3pt: dùng cho bảng)– Bole-HH Sát lề rộng (NTRoman ,căn 2bên, co13, dãn 1,3line, trước 6pt) – Bole-R

 Chấm đầu dòng to, cách lề 0,5m (căn trái 1cm, căn 2bên, NTRoman, co13, dãn

1,3line, trước 6pt) – ChamR-L1

 Chấm đầu dòng bé (cách lề 1,5cm, căn trái 2cm, căn 2bên, NTRoman, co

13, dãn 1,3line, trước 4pt) - ChamR-L2

 Chấm đầu dòng bé (cách lề 2,5cm, căn trái 3cm, căn 2bên, NTRoman,

co 13, dan 1.3line, trước 4pt) - ChamR-L3

a Chọn dấu đầu dòng (căntrái 05cm, căn2bên, NTRoman, co13, dãn 1,3line, trước 6pt

– Đánh số các câu hỏi hay bài tập 1 chữ số ) – ChonR-L0.5

(a) Chọn dấu đầu dòng (căntrái 0.65cm, căn2bên, NTRoman, co13,dãn1,3line, trước 6pt

- Đánh số các câu hỏi, bài tập 2 chữ số trong bảng, hộp) – ChonR-L0.65

55 Chọn dấu đầu dòng (căn trái 0.75cm, căn 2bên, NTRoman, co13, dãn 1,3line,

trước6pt - Đánh số các câu hỏi hay bài tập 2 chữ số ) – ChonR-L0.75

b Chọn dấu đầu dòng nghiêng (cách lề 0.45cm, căn trái 1cm, căn 2bên, NTRoman,

dãn 1,3line, trước 6pt)– ChonR-L1

c Chọn dấu đầu dòng (cách lề 1.5cm, căn trái 2cm,căn 2bên, NTRoman,

1,3line, trước 6pt)– ChonR-L2

d Chọn dấu đầu dòng (cách lề 2,5cm, căn trái 2cm, căn 2bên, NTRoman,

dãn 1,3line, trước 6pt)– ChonR-L3

Dóng thẳng, căn trái 0,5cm (căn lề 2bên, NTRoman, dãn 1,3line, trước 6pt – Dùng

trong hộp, bảng) – DongR-L0.5

Dóng thẳng (căn trái 1,25cm, căn 2bên, NTRoman, co13, dãn 1,3line, trước 6pt) –

DongR-L1

Dóng thẳng (căn trái 2,5cm, căn 2bên, VnTime, co13, dãn 1,3line, trước 4pt)

- DongR-L2

Dóng thẳng (căn trái 3,75cm, căn lề 2 bên, NTRoman, co13, trước 4pt)

- DongR-L3

Trang 5

- Gạch đầu dóng (cách lề 0.15, căn trái 0.5, căn 2bên, NTRoman, dãn 1,3line, trước

4pt – Dùng trong hộp, bảng) – GachR-L0.5

− Gạch đầu dòng (cách lề 0.5cm, căn trái 1cm, căn 2 bên, NTRoman, dãn 1,3line, trước 6pt) –GachR-L1

− Gạch đầu dòng (cách lề 1,5cm, căn trái 2cm, căn 2bên, NTRoman, co 13,

dãn 1,3line, trước 4pt) - GachR-L2

− Gạch đầu dòng (cách lề 2.5cm, căn trái 3cm, căn 2bên, NTRoman, co

13, trước 4pt) - GachR-L3

Căn giữa nghiêng, NTRoman, co 11, dãn 11pt – Giải thích/hộp/hình) – Giua S11-d11

Căn giữa, NTRoman, co 12, nghiêng, dãn11 – giải thích/hộp/hình) – Giua S12-d12

Căn giữa (NTRoman, co 12 dãn14pt, – giải thích/hộp/hình) – Giua S12-d14-I

TÊN HỘP, TÊN HÌNH (ARIAL, CO 12,.DÃN 14, )- GIUAS12-12A

TÊN HỘP, TÊN HÌNH (ARIAL, CO 12,.DÃN 15, )- GIUAS12-15A

TÊN HỘP, TÊN HÌNH (ARIAL, CO 12, DÃN 21) – GIUAS12- D21

Căn giữa (NTRoman, dãn1,3line, trước6/sau3: tên cột) – GiuaS13-6/3

Căn giữa, (NTRoman, co13, dãn1,3line, trước12/sau 6pt: tên bảng, chú thích/trên) –

Giua S13-12/6

Căn giữa (NTRoman, dãn1,3line, trước9/sau12pt: tên, bảng, chú thích/dưới) –

GiuaS13-6/12

Căn giữa (NTRoman, dãn dòng 13, trước12: cho textbox ) – GiuaS13-d12

Căn giữa (NTRoman, dãn dòng 13, trước 14, cho textbox ) – GiuaS13-d14

Căn giữa (NTRoman, dãn 17, cho textbox) – GiuaS13-d17 Căn giữa (NTRoman, dãn 22, cho textbox) – GiuaS13-d22

TÊN HỘP, TÊN HÌNH (ARIAL, DÃN 17) – GIUA-S14A-D17

TÊN HỘP, TÊN HÌNH, TIÊU ĐÊ (Arial, co14, dãn 22)- GIUA-S14A-D22 TÊN HỘP, TÊN HÌNH, ĐỀ TÀI (Arial, co18, dãn 27)- GIUAS14-D22

TIÊU ĐỀ ,TÊN CHƯƠNG, MỤC LỚN

(Arial, co 18, đậm, dan1.3, trước 18) – GIUA (S10-D1.3-18/0)

TIÊU ĐỀ ,TÊN CHƯƠNG, MỤC LỚN, TÊN LUẬN

VĂN, XEMINA

Trang 6

(Arial, co 20, đậm, dan1.3, trước 18) – GIUA (S20-D1.3-18/0)

TIÊU ĐỀ ,TÊN XE MI NA HAY TÊN ĐỀ

TÀI, LUẬN VĂN

(Arial, co 24, đậm, dan1.3, trước 18) – GIUA (S24-D1.3-18/0)

Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS.

(GrightS16-d1.3-6/0Lef5)

Nhóm thực hiện: Nhóm 1 Lớp K46CA

(GrightS16-d1.2I-6/0Lef5)

Phân công dịch /thực hiện (Giua S16-d27)

( nếu là tài liệu dịch hay thực hiện đề tài)

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC

Hinh x.x Các mẫu dùng để vẽ Sau khi Copy 1 nhóm hình vào trang vẽ hình của mình, Ungroup để tách riêng từng hình ra, copy hình cần vào chỗ cần dùng, điều

chỉnh: mở rộng, thu hẹp, kéo hình về phía phải, trái, lên, xuống (với hình gấp khúc, bản số, ), thêm chữ cho phù hợp (để điều chỉnh hình) Đối với hình phức tạp, sau

khi vẽ chính xác cần Group lại để nhóm chúng với nhau

Tên lớp

thuộc tính1 thuộc tính 2 tác vụ()

THỰC THẺ

CẤP

mã hàng

mã hàng

3

TIẾN TRÌNH

phương thức

luồng dữ liệu

0

HỆ

THỐNG

TÁC NHÂN

a kho văn

a kho văn ban

giao diện

giao diện

lớp thực thể

lớp điều khiển tác nhân (người,

tổ chức, hệ

ca sử dung

tiến trình –

chức năng

Tài liệu yêu cầu tiến trình

đối tượng

tùy ý

no yes

Trang 7

2 Trần Văn B 29 64 5.4 9.5

BẢNG CÁC CHỮ VIẾT TẮT

(chú ý: các chữ viết tắt cần sắp theo alphabit) DANH SÁCH CÁC HÌNH VÀ BẢNG BIỂU

Chú ý: số của hình gồm 2 số: m.n Số đầu (m) là số của chương, số sau (n) là số thứ tự

của hình trong chương

MỘT SỐ HƯỚNG DẪN CHÍNH TẢ VÀ TRÌNH BÀY

1 Không đánh số/dấu đầu mục bằng cách tự động, nên gõ vào Sau sô/dấu đầu mục

(1,2, hay a,b, ) cần chỉ 1 dấu cách (phím trống) rồi đến tên đầu mục Sau tên đầu

mục không đặt bất cứ dấu chấm câu nào

2 Mọi dấu chấm câu (“,” “ ” “ :” “ ;” ) phải đặt sát từ cuối cùng của câu, sau nó phải có một dấu cách rồi mới bắt đầu của câu sau

3 Riêng dấu mở/đóng ngoặc “(“, “)” phải cách từ trước/sau nó một dấu cách Từ đầu và

cuối đoạn trong ngoặc viết sát dấu ngoặc

4 Giữa hai từ chỉ để 1 dấu cách

5 Các số một chữ số trong văn bản thường viết bằng chữ, trừ một số trường hợp.

6 Khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản phải nhỏ hơn khoảng cách giữa các đoạn văn bản, và nhỏ hơn khoảng cách giữa đầu mục và đoạn văn bản

7 Khi dịch tài liệu cần dịch tất cả mọi từ sang tiếng Việt, trừ các từ khóa Lần đầu tiên dịch một thuật ngữ mới hay một cụm thuật ngữ viết tắt cần mở/đóng ngoặc để ghi

các từ nguyên bản ngôn ngữ gốc Các từ khóa (hay một mệnh đề có ý nghĩa riêng

Trang 8

biệt) nên để kiểu nghiêng hay font chữ khác (ví dụ như font: courier hay tohoma) để phân biệt với các từ bình thường khác của đoạn văn bản

Ngày đăng: 15/11/2012, 10:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC - Công nghệ phần mềm - P7
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC (Trang 6)
BẢNG CÁC CHỮ VIẾT TẮT - Công nghệ phần mềm - P7
BẢNG CÁC CHỮ VIẾT TẮT (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w