1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De cuong hoa hoc

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT: Chương I / CHẤT –NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ 1/ Khái niệm: nguyên tử, phân tử , nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất ,nguyên tử khối ,phân tử khối Chương III / MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA H[r]

Trang 1

phân bi t nguyên t và phân t ; đ n ch t và h p ch t 2/ Tính phân t kh i ệ ử ử ơ ấ ợ ấ ử ố

c a h p ch t 3/ D a vào qui t c hoá tr đ xác đ nh CTHH đúng, sai 4/ L p ủ ợ ấ ự ắ ị ể ị ậ CTHH c a h p ch t d a vào hoá tr 5/ Nêu ý nghĩa c a CTHH Ch ủ ợ ấ ự ị ủ ươ ng II /

PH N NG HÓA H C 1/ Khái ni m : ph n ng hoá h c ; ph Ả Ứ Ọ ệ ả ứ ọ ươ ng trình hóa

h c 2/ Phân bi t hi n t ọ ệ ệ ượ ng v t lý, hi n t ậ ệ ượ ng hoá h c, 3/ Đi u ki n đ ọ ề ệ ể

ph n ng hoá h c x y ra và d u hi u nh n bi t ph n ng hoá h c x y ra 4/ ả ứ ọ ả ấ ệ ậ ế ả ứ ọ ả Các b ướ ậ c l p PTHH, ý nghĩa c a PTHH 5/ Ch n h s đi n vào PTHH 6/ N i ủ ọ ệ ố ề ộ dung đ nh lu t b o toàn kh i l ị ậ ả ố ượ ng.Đ CỀ ƯƠ NG ÔN T P HKI MÔN HOÁ 8 – Ậ (2013 - 2014) I LÝ THUY T: Ch Ế ươ ng I / CH T –NGUYÊN T - PHÂN T 1/ Ấ Ử Ử Khái ni m: nguyên t , phân t , nguyên t hoá h c, đ n ch t, h p ch t ệ ử ử ố ọ ơ ấ ợ ấ

,nguyên t kh i ,phân t kh i ử ố ử ố

Ch ươ ng III / MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA H C 1/ Bi t đ nh nghĩa và ý nghĩa: mol, Ọ ế ị

kh i l ố ượ ng mol, th tích mol ch t khí đktc 2/ Vi t công th c chuy n đ i ể ấ ở ế ứ ể ổ

gi a s mol, kh i l ữ ố ố ượ ng, và th tích c a ch t 3/ Bi t các b ể ủ ấ ế ướ c tính thành

ph n ph n trăm v kh i l ầ ầ ề ố ượ ng m i nguyên t trong h p ch t khi bi t CTHH ỗ ố ợ ấ ế 4/ S d ng t kh i đ so sánh kh i l ử ụ ỉ ố ể ố ượ ng các khí 5/ L p CTHH khi bi t % v ậ ế ề

kh i l ố ượ ng các nguyên t ( VD cao ) 6/ Xác đ nh % v kh i l ố ị ề ố ượ ng các nguyên

t , kh i l ố ố ượ ng mol c a ch t t CTHH cho tr ủ ấ ừ ướ c.

II T LU N: 1/ Trong các hi n t Ự Ậ ệ ượ ng sau, hi n t ệ ượ ng nào là hi n t ệ ượ ng v t ậ

lý, hi n t ệ ượ ng nào là hi n t ệ ượ ng hoá h c: a/ Th y tinh nóng ch y đ ọ ủ ả ượ c th i ổ thành bình c u b/ Cu c x ng làm b ng s t đ lâu trong không khí b g c/ ầ ố ẻ ằ ắ ể ị ỉ Cháy r ng d/ Hòa tan mu i ăn vào n ừ ố ướ c đ/ S th i r a c a xác súc v t e/ ự ố ữ ủ ậ Xăng đ trong l h nút b bay h i f/ V mùa hè th c ăn th ể ọ ở ị ơ ề ứ ườ ng b ôi thiu g/ ị Vàng đ ượ c làm thành nh n, vòng h/ R ẫ ượ u đ lâu trong không khí th ể ườ ng b ị chua k/ Các qu bóng bay lên tr i r i n tung i/ Đèn tín hi u chuy n t màu ả ờ ồ ổ ệ ể ừ xanh sang đ ỏ

j/ Tr ng b th i q/ Xay nh g o thành b t l/ Đ t cháy m t m nh gi y m/ ứ ị ố ỏ ạ ộ ố ộ ả ấ Dây tóc trong bóng đèn sáng lên khi dòng đi n đi qua n/ T y v i xanh thành ệ ẩ ả

v i tr ng p/ Dùng g đ s n xu t gi y, bàn gh ả ắ ỗ ể ả ấ ấ ế

Trang 2

2/ A/ L p CTHH c a h p ch t t o b i: a/ P(V) và O b/ Fe (III) và nhóm SO4 ậ ủ ợ ấ ạ ở ( II ) c/ Ba và OH(I) g/Ca(II) và PO4(III) d/ Na và CO3 (II) e/ S(VI) và O f/ Al (III) và Cl ( I) B/ Tính thành ph n ph n trăm theo kh i l ầ ầ ố ượ ng c a các nguyên ủ

t hóa h c có trong 1 mol c a nh ng h p ch t v a l p đ ố ọ ủ ữ ợ ấ ừ ậ ượ c ? 3/ Tính kh i ố

l ượ ng mol c a các ch t sau: a/ Phân t n ủ ấ ử ướ c b/ Phân t oxi, phân t Hiđrô, ử ử phân t Nit , phân t Clo c/ Nguyên t Bari, nguyên t Magie d/ NaCl , ử ơ ử ử ử

Ca3(PO4)2, AlCl3, H2SO4 , C12H22O11 4/ A/ Hãy ch n h s và vi t thành ọ ệ ố ế PTHH các s đ ph n ng sau : a/ Fe + O2 -t0 -> Fe3O4 b/ H2O -đp -> O2 + ơ ồ ả ứ H2 c/ Fe2O3 + CO - t0 -> Fe + CO2 d/ Al2O3 + HCl - -> AlCl3 + H2O đ/ HgO -t0 -> Hg + O2 e / Cu + AgNO3 -> Cu(NO3)2 + Ag f / NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O g/ Cl2 + H2 - t0 -> HCl h / FeCl3 + AgNO3 -> AgCl +

Fe(NO3)3 k/ CuSO4 + NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

l/ Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2O m/ P2O5 + H2O -> H3PO4 n/ N2 + H2 -t0 -> NH3 p/ KClO3 - t0 - > KCl + O2 q / KOH + Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 + K2SO4 r/ Al + H2SO4 - -> Al2 (SO4)3 + H2 s / Na + H2O -> NaOH + H2 t/ FeS2 + O2 - t0-> Fe2O3 + SO2 v/ CO + Fe3O4 t0-> CO2 + Fe x/ Fe(OH)3 -t0 > Fe2O3 + H2O B/ Và cho bi t t l s nguyên t , s phân t gi a các ế ỉ ệ ố ử ố ử ữ

ch t trong ph n ng 5/ Tính thành ph n ph n trăm theo kh i l ấ ả ứ ầ ầ ố ượ ng các nguyên t hóa h c có trong nh ng h p ch t sau: a/ Fe2O3 b/ H3PO4 c/ ố ọ ữ ợ ấ

Al(OH)3 d/ CaCO3 6/ Cho các khí sau : O2 , Cl2 , CH4 , CO2 , NH3 , SO2, SO3, CO, CH4, C2H2, N2 a/ Ch t khí nào nh , hay n ng h n khí ôxi bao nhiêu l n ? b/ ấ ẹ ặ ơ ầ

Ch t khí nào nh , hay n ng h n không khí bao nhiêu l n ? ấ ẹ ặ ơ ầ

7/ Hãy tìmCTHH c a m t h p ch t có thành ph n theo kh i l ủ ộ ợ ấ ầ ố ượ ng là : 36,8 %

Fe ; 21 % S và 42,2 % O Bi t kh i l ế ố ượ ng mol c a h p ch t b ng 152 g/mol 8/ ủ ợ ấ ằ Hãy tìm CTHH c a m t h p ch t có thành ph n theo kh i l ủ ộ ợ ấ ầ ố ượ ng là : 52,17 % C

; 13,05 % H và 34,78 % O Bi t kh i l ế ố ượ ng mol c a h p ch t b ng 46 g/mol 9/ ủ ợ ấ ằ Trong các công th c hóa h c sau hãy ch n công th c hóa h c đúng , sai và s a ứ ọ ọ ứ ọ ử

l i cho đúng Na2O; CuO; AgCl2; Ba2O; KSO4; Al2O3; CaPO4, CaO2, ZnCl2, AlCl, ạ NaSO4, SO2, BaO, Ca3(CO3)2 , Ca(II) và PO4(III) 10/ Tính th tích đktc c a ể ở ủ

55 g khí CO2 11/ Hãy tính kh i l ố ượ ng c a 3,36 l khí Nit đktc ủ ơ ở

Ngày đăng: 19/09/2021, 22:59

w