- Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt liên kết với cơ chất gọi là trung tâm hoạt động. - Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim luôn tương thích với [r]
Trang 1I Tế bào nhân thực
Thành phần
cấu trúc
1 Nhân tế bào - hình cầu, d=5 um
- bao bọc bởi 2 lớp màng
- dịch nhân chứa chất nhiễm sắc (AND liên kết vs pro) và nhân con
- Lưu giữ thông tin di truyền
- Điều hành, định hướng, giám sát mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào
2 Riboxom - Gồm 1 hạt lớn và 1 hạt bé nối
nhau bởi các phân tử protein
- Không màng
- Thành phần: protein + rARN
Tham gia tổng hợp protein
3 Không bào 1 lớp màng, chứa các chất khác
nhau, tuỳ thuộc vào chức năng -TBTV chứa chất phế thảiđộc hại
-TB lông hút ở rễ cây chưa muối khoáng và nhiều chất khác nhau -TB cánh hoa chứa nhiều sắc tố
4 Lizoxom 1 lớp màng, chứa các enzym phân
huỷ
phân huỷ bào quan, tế bào già hoặc bị tổn thương không thể phục hồi
5 Màng sinh
chất - Mô hình khảm- động:
Lớp photphot - lipit kép được
“khảm” bởi các phân tử protein và các phân tử này đều có thể di chuyển trong màng
- Thành phần cấu tạo: photpholipit, protein, cholesterol
- Trao đổi chất vs môi trường 1 cách có chọn lọc
-Thu nhận thông tin cho TB
-Đặc trưng cho từng loại TB
6 Thành tế bào - ở thực vật: xenllulozơ
- ở nấm: kitin
- Bảo vệ tế bào
- Xác định hình dạng tế bào
- Có các cầu sinh chất giúp ghép nối và liên lạc giữa các tế bào
II Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1 Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động
- Vận chuyển chất cần có năng lượng - Vận chuyển ko cần cung cấp năng lượng
Trang 2- Chất đc vận chuyển từ nơi có nồng độ
thấp sang nơi có nồng độ cao
- Phụ thuộc vào nhu cầu của tế bào và
cơ thể
- Vận chuyển qua kênh pro xuyên màng
đặc hiệu
- Chất đc vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- Phụ thuộc vào bậc thang nồng độ
- Vận chuyển + Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép
+ Khuếch tán qua kênh pro xuyên màng
2 Các khái niệm
- Khuếch tán là sự vận chuyển chất tan từ nơi có [ctan] cao [ctan] thấp
- Thẩm thấu là vận chyển nước từ nơi có thế nước cao thế nước thấp
- Nhập bào là phương thức TB đứa các chất vào bên trong TB bằng biến dạng
MSC
- Ẩm bào: lấy giọt nhỏ dịch ngoại bào
- Thực bào: ăn các TB
- MT ưu trương: [ctan] trong TB < [ctan] ngoài TB
- MT đẳng trương: [ctan] trong TB = [ctan] ngoài TB
- MT nhược trương: [ctan] trong TB > [ctan] ngoài TB
III Năng lượng và chuyển hóa vật chất
1 Các khái niệm
- Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công
- Động năng là lạo NL sẵn sàng sinh công
- Thế năng là loại NL dự trữ, có tiềm năng sinh công
2 ATP
- Cấu trúc: Bazonito Adenin + Đường ribofo + 3 nhóm photphat
- Chức năng:
+ Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho TB
+ Vận chuyển các chất qua màng
+ Sinh công cơ học
3 Chuyển hóa vật chất
- Là tập hợp các phản ứng sinh học xảy ra bên trong TB gắn liền chuyển hóa NL
- Tổng hợp các chất hữu cơ
- Tích lũy NL
- Phân giải các chất hữu cơ
- Giải phóng NL
IV Enzim và vai trò của enzim
1 Khái niệm
- Enzim là chất xúc tác sinh học, có bản chất pro xúc tác các phản ứng sinh học trong điều kiện thường của cơ thể sống
- Enzim chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
2 Cấu trúc
a Cấu trúc hóa học
- Enzim 1 thành phần chỉ chứa pro
- Enzim 2 thành phần ngoài pro còn có các chất không phải pro
Trang 3b Cấu trúc không gian
- Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt liên kết với cơ chất gọi là trung tâm hoạt động
- Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim luôn tương thích với cấu hình không gian của cơ chất
3 Cơ chế hoạt động
Enzim + Cơ chất phức tạp enzim-cơ chất sản phẩm + enzim
4 Vai trò
-Làm giảm NL hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng do đó làm tăng tốc độ phản ứng
- TB điều hòa hoạt động trao đổi chất thông qua điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế