6) Lưu huỳnh cháy và tạo khí sunfuro. 7) Lên men glucozo thu được rượu etylic và khí cacbonic. 8) Đốt cháy khí hidro trong khí oxi thu được nước. 10) Đun nóng thuốc tím KMnO4 thu được ch[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 8
Dạng 1: Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
Câu 1: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
1) Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit
2) Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
3) Thổi hơi thở vào nước vôi trong thì nước vôi trong bị vẩn đục
4) Đốt cháy đường mía thành chất màu đen và có mùi khét
5) Thanh sắt hơ nóng và dát mỏng thành dao, rựa
6) Lưu huỳnh cháy và tạo khí sunfuro
7) Lên men glucozo thu được rượu etylic và khí cacbonic
8) Đốt cháy khí hidro trong khí oxi thu được nước
9) Nước lỏng hóa rắn ở nhiệt độ thấp
10) Đun nóng thuốc tím KMnO4 thu được chất rắn màu đen
11) Muối ăn hòa tan vào nước thu được dung dịch muối ăn
12) Mực khuếch tán trong nước
13) Thức ăn để lâu thường bị chua và có mùi
14) Cốc thủy tinh bị vở thành nhiều mảnh nhỏ
15) Khi mưa giông thường có sấm sét
16) Hiện tượng ma trơi là hiện tượng photpho bốc cháy trong không khí tạo thành ngọn lửa màu vàng
17) Cơm khét
18) Đinh sắt để ngoài không khí bị gỉ
19) Nước đá tan
20) Hòa tan đường
Dạng 2: Cân bằng phương trình hóa học
Câu 2: Lập PTHH và nêu tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng:
1 Fe + Br2 > FeBr3
2 CaO + HNO3 > Ca(NO3)2 + H2O
3 Al(OH)3 > Al2O3 + H2O
4 Zn + HCl > ZnCl2 + H2
5 Na2CO3 + HCl > NaCl + CO2 + H2O
Trang 26 Fe3O4 + H2 > Fe + H2O
7 H2 + O2 > H2O
8 Al + O2 > Al2O3
9 Fe + HCl > FeCl2 + H2
10 Fe2O3 + H2 > Fe + H2O
11 NaOH + CuSO4 > Na2SO4 + Cu(OH)2
12 H2SO4 + KOH > K2SO4 + H2O
13 AgNO3 + FeCl3 > AgCl + Fe(NO3)3
14 CaCO3 + HCl > CaCl2 + H2O + CO2
15 P + O2 > P2O5
17 Al + CuCl2 > AlCl3 + Cu
19 CH4 + O2 > CO2 + H2O
20 Fe + Cl2 > FeCl3
Dạng 3: Hóa trị và tính phân tử khối
Câu 3: Chỉ ra công thức đúng, công thức sai, sửa lại công thức sai: AgCl3, ZnSO4,
Mg2O2, Ba2(PO4)3, HNO3, CaO2, K2NO3, MgCO3, Al3(PO4)3, AgO, NaO, K(OH)2, HCl, MgSO4, Mg2SO3, H2PO4, ZnCl3
Câu 4: Tìm hóa trị của
a C trong Al4C3 b Li trong Li2(SO4) c (OH) trong KOH
d Tìm hóa trị của N trong: NH3, N2O5, NO, NO2
Câu 5: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối
d Fe (III) và O e Kẽm và nhóm sunfat (SO4) f N (III) và H
Câu 6: Viết CTHH và tính PTK của:
a Canxi oxit, biết phân tử có 1Ca và 1O
b Amoniac, biết phân tử có 1N và 3H
c Magie clorua, biết phân tử có 1Mg và 2Cl
d Kali cacbonat, biết phân tử có 2K, 1C và 3O
Câu 7: Nêu ý nghĩa từ CTHH của kẽm clorua ZnCl2, axit sunfuric H2SO4, đường gluccozo C6H12O6
Trang 3Câu 8: Dùng chữ số và CTHH diễn đạt: ba phân tử oxi; sáu phân tử canxi oxit; năm phân tử đồng (II) sunfat; hai nguyên tử clo; một phân tử khí Clo; hai nguyên tử bạc
Dạng 4: Định luật bảo toàn khối lượng
Câu 9: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
Câu 10: Cho 16g đồng (II) sunfat CuSO4 vào 8 gam Natri hidroxit NaOH thu được đồng (II) hidroxit Cu(OH)2 và 14,2g natri sunfat Na2SO4
a) Lập PTHH
b) Viết công thức về khối lượng
c) Tính khối lượng của đồng (II) hidroxit
Câu 11: Cho 5,4 g nhôm vào 29,4 gam axit sunfuric H2SO4 thấy có 34,2 gam nhôm sunfat Al2(SO4)3 tạo thành và có chất khí sủi bọt Hidro thoát ra
a Lập PTHH
b Viết công thức về khối lượng
c Tính khối lượng khí hidro thoát ra
Câu 12: Cho 3,25 gam kẽm Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3,65g axit clohidric
(HCl), thu được 6,8g kẽm clorua (ZnCl2) và khí Hidro
a Viết phương trình chữ của phản ứng, xác định chất tham gia và sản phẩm
b Lập phương trình hóa học
c Tính khối lượng khí hidro bay ra
Câu 13: Hòa tan 16g sắt (III) oxit Fe2O3 trong vào 21,9 gam axit clohidric HCl thu được sắt (III) clorua FeCl3 và 5,4g nước
a) Lập PTHH
b) Viết công thức về khối lượng
c) Tính khối lượng sắt (III) clorua
Dạng 5: Tính số mol, khối lượng, thể tích
Câu 14:
a Tính số mol của 9,8g H3PO4 ; 2,8g Fe
b Tính số mol của 5,6 lít H2 ; 448ml khí N2
c Tính số mol của 9.1023nguyên tử Cu ; 3.1023 phân tử khí metan CH4
d Tính khối lượng của 0,5 mol CuSO4; 0,1 mol H2
e Tính thể tích của: 0,25 mol CO2 ; 0,3 mol H2