1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuan 2021 MRVT Cong dan

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Laøm thaân noâ leä maø muoán xoùa boû kieáp noâ leä thì seõ thaønh công dân , coøn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…..... - Laøm thaân noâ leä maø muoán xoùa boû kieáp n[r]

Trang 1

Luyện từ và câu

Trang 2

1.Có mấy cách nối các vế câu trong câu ghép?

a 3 cách nối : dùng dấu phẩy, cặp từ,

hoặc 1 từ nối.

c 2 cách nối : nối bằng cặp từ hoặc bằng một từ.

b 2 cách nối : nối bằng nh ng từ có tác ữ dụng nối hoặc nối trực tiếp ( không dùng từ nối.)

Chọn ý đúng nhất

01234567890

Trang 3

2.Các vế trong câu ghép: “Cò và Vạc

là hai anh em nhưng tính nết rất

khác nhau.” được nối với nhau bằng cách nào?

b Dùng quan hệ từ “và”

a Không dùng từ nối

c Dùng quan hệ từ “nhưng”

01234567890

Trang 4

Người công dân số Một

Trang 5

Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?

a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.

c) Người lao động chân tay làm công ăn

lương.

Nhóm đôi

1 phút

Trang 6

Bài tập 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây

vào nhóm thích hợp:

Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí,

công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.

a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.

b) Công có nghĩa là “không thiên vị”.

c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.

Trang 8

Bài tập 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ

công dân :

đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.

Nhóm đôi

3 phút

Trang 9

Những từ đồng

nghĩa với công

dân

Những từ không đồng nghĩa với

công dân Bài tập 3:

- nhân dân

- dân chúng

- dân

- đồng bào

- dân tộc

- nông dân

- công chúng

Trang 10

Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?

Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…

cơng dân

Trang 11

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân, còn yên

phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho

người ta…

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho

người ta…

- Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…

Trang 12

• Trong câu đã nêu, không thể thay thế

từ công dân bằng những từ đồng

ý “người dân của một nước độc lập”, khác với từ nhân dân, dân chúng, dân

với ý của từ nô lệ.

Trang 13

Nêu một số từ chứa tiếng công có nghĩa là “không

thiên vị”.

Em hãy nêu nghĩa

của từ công dân. 1

Nêu những từ

đồng nghĩa với từ

công dân.

Em hãy đặt câu với từ công dân 4

3

Ô CỬA BÍ MẬT

2

Trang 14

Về nhà xem lại bài

ghép bằng quan hệ từ.

Ngày đăng: 19/09/2021, 19:34

w