1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 20-21. MRVT: Công dân

16 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công dânCông chức, viên chức Công nhân Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.. Xếp những từ chứa tiếng

Trang 1

Giáo viên: Võ Thị Hồng

Trang 3

(Công dân)

(Công chức, viên chức)

(Công nhân )

Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?

A.Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

B Người dân của một nước, có quyền lợi

và nghĩa vụ với đất nước.

C.Người lao động chân tay làm công ăn

lương.

Trang 4

2 Xếp những từ chứa tiếng

“công ” cho dưới đây vào nhóm

thích hợp :

a) Công có nghĩa là “của nhà

nước, của chung ”.

Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

b) Công có nghĩa là “không

thiên vị ”.

c) Công có nghĩa là “ thợ, khéo

tay ”.

Trang 5

TRÒ CHƠI: CHIM SẺ GIÚP CÔ TẤM

Trang 6

a)Công là

“của nhà

nước, của

chung ”

b) Công là

“không thiên

vị ”

c) Công là

“ thợ, khéo tay

công dân,

công cộng,

công

chúng

công lí, công bằng, công

tâm, công minh

công nghiệp, công nhân

Trang 8

4 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó

được không ? Vì sao? Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ

kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi

là đầy tớ cho người ta ………

Trang 9

Làm

thân nô

lệ mà

muốn

xóa bỏ

kiếp nô

lệ thì sẽ

thành

còn yên phận nô lệ thì

mãi mãi là đầy

tớ cho người ta…

công dân

dân

dân chúng

Trang 11

Câu 1 Công dân có nghĩa là:

a) Người lao động làm công ăn lương.

b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước

c

0

Trang 12

Câu 2 Nhóm tư đồng nghĩa với từ công dân là: a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.

b) Đông bào, công dân, nhân dân, dân tộc.

c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.

a

0

Trang 13

Câu 3 Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung’:

a) Công cộng b) Công nhân c) Công bằng

a

0

Trang 14

Câu 4 Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không thiên vị”:

a) Công dân

b) Công bằng

c) Công nghiệp

b

0

Trang 15

0

Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là: “thợ, khéo tay”

a)Công tâm.

b)Công lí.

c)Công nhân

Ngày đăng: 20/11/2017, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN