Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?. Người làm việc trong cơ quan nhà nướca. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.. Xếp những từ chứa tiếng công ch
Trang 1GV thực hiện: Lâm Huệ Trí Trường: Tiểu học Phú Cần B
Trang 2Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu nào là câu ghép có dùng dấu phẩy để nối các vế câu ?
a Anh bắt lấy thỏi thép hồng như bắt lấy một con cá sống
b Dưới những nhát búa hăm hở của anh, con cá lửa ấy vùng
vẫy, quằn quại, giãy lên đành đạch
c Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu
khuất phục
d Súng kíp của ta mới bắn một phát thì súng của họ đã bắn
được năm, sáu mươi phát
Trang 31 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
a Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
c Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Mở rộng vốn từ: Công dân Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 42 Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
* Giải nghĩa từ
Mở rộng vốn từ: Công dân Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 6Công nghiệp chế tạo ô tô
Trang 7công nhân
Trang 8Công có nghĩa là
“của nhà nước,
của chung”
Công có nghĩa là
“không thiên vị”
Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”
công dân, công nhân, công bằng,công cộng, công lí,
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Cần làm
vệ sinh nơi công cộng sạch sẽ
Phải biết
thân mật,
đoàn kết
với mọi
người
Cần giữ cho môi
trường nơi làm việc
trong lành
Mở rộng vốn từ: Công dân
Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 93 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với
công dân: ( Chọn chữ cái trước những từ tìm được)
a đồng bào e dân
b nhân dân g nông dân
c dân chúng h công chúng
d dân tộc
* Giải nghĩa từ:
Mở rộng vốn từ: Công dân Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 113 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với
công dân: ( Chọn chữ cái trước những từ tìm được)
a đồng bào
b nhân dân
c dân chúng
d dân tộc
e dân
g nông dân
h công chúng
Mở rộng vốn từ: Công dân Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 124 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao ?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở bài tập 3 ?
- nhân dân
- dân chúng
- dân
Mở rộng vốn từ: Công dân Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 13- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Mở rộng vốn từ: Công dân Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 14Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
Công có nghĩa là “ thợ,
khéo tay”.
công minh công nhân công cộng
a b
c