1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 2 _ mot so oxide quan trong (2 tiet)

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 46,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dù cuộc sống này có tệ hại như thế nào, dù bạn đang gặp khó khăn, khổ sở đến nhường nào thì sự gục ngã mới chính là con dao cứa vào cổ bạn chứ không phải hoàn cảnh. Hãy nghĩ rằng những vấp ngã, những thất bại chính là những mỏm đá, những ổ gà trên con đường đời mà bạn vô tình va phải, hãy luôn giữ vững tinh thần để chiến đấu.

Trang 1

0 5 . 6 0 7 0

. 8 0

01

02

03

04

0 9

.

1 0

.

1 1

.

1 2

.

13.

14.

15 16.

29.

30.

31.

32.

2 5

2 6

2 7

2 8

.

2 2

2 3

2 4

17 18.

19.

20.

QUAY

VÒNG QUAY

MAY MẮN

Nguyễn Lánh - 2021 - 2022

Trang 2

Câu 1: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Acidic oxide tác dụng với basic oxide tạo muối

(b) Tất cả các basic oxide đều tác dụng được với nước

(c) Basic oxide tác dụng với acid tạo muối và nước

(d) Oxide trung tính là oxide không tạo muối.

Số lượng phát biểu đúng là:

QUAY VỀ

Trang 3

Câu 2: Những oxide nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch base (dung dịch kiềm)?

QUAY VỀ

Trang 4

Câu 3: Cặp Oxide nào đều có thể tác dụng với dung dịch NaOH?

QUAY VỀ

Trang 5

Câu 4: Cho 16 gam CuO tan hoàn toàn trong 200 gam dung dịch HCl Nồng độ % của dung

dịch HCl đã dùng là

QUAY VỀ

Hướng dẫn giải

Trang 6

Câu 5: Dẫn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15,00 gam kết tủa CaCO3 Giá trị của V là bao nhiêu? (Biết Thể tích khí CO2 được đo ở điều kiện chuẩn 25 oC, 1bar: 1 mol khí có thể tích là 24,79 lít)

QUAY VỀ

Hướng dẫn giải

Trang 7

Câu 4: Cho 16 gam CuO tan hoàn toàn trong 200 gam dung dịch HCl Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là

nCuO = m: M = 16:80 = 0,2 mol

CuO + 2HCl -> CuCl2 +H2O 0,2

mHCl = m.M = 0,4 36,5 = 14,6 (g)

0,4 mol

QUAY VỀ

Trang 8

Câu 5: Dẫn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15,00 gam kết tủa CaCO3 Giá trị của V là bao nhiêu? (Biết Thể tích khí CO2 được đo ở điều kiện chuẩn 25 oC, 1bar: 1 mol khí có thể tích là 24,79 lít)

CO2+ Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

0,15 mol 0,15 mol

QUAY VỀ

Trang 9

BÀI 2: MỘT SỐ OXIDE QUAN TRỌNG

Trang 10

A Calcium oxide: CaO (vôi sống)

I Calcium oxide có những tính chất nào? (Tự học)

II Calcium oxide có những ứng dụng gì?

Khử chua đất trồng trọt, xử lý nước thải

Dùng trong vật liệu gốm

Loại bỏ tạp chất trong sản xuất kim loại và hợp kim

Dùng trong sản xuất thuỷ tinh…

MCaO = 56 g/mol

Trang 11

A Calcium oxide: CaO

I Calcium oxide có những tính chất nào? (Tự học)

II Calcium oxide có những ứng dụng gì?

III Sản xuất Calcium oxide như thế nào?

1 Nguyên liệu:

2 Các phản ứng hoá học

Đá vôi, chất đốt (than, củi, khí tự nhiên…)

- Than cháy toả nhiều nhiệt:

- Nhiệt phân huỷ đá vôi thành vôi sống

Nguồn video: https://www.youtube.com/watch?v=azySODzuofc

Trang 12

A Calcium oxide: CaO (vôi sống)

B Sulfur dioxide : SO2 (sulfur (IV) oxide) MSO2 = 64g/mol

I Sulfur dioxide có những tính chất gì? (tự học)

II Sulfur dioxide có những ứng dụng gì?

- Sản xuất sulfuric acid H2SO4

- Chất diệt nấm mốc

- Tẩy trắng giấy, bột giấy…

Trang 13

Nguồn hình ảnh: https://khoahoc.tv/mua-axit-la-gi-tac-hai-cua-mua-axit-nhu-the-nao-80985

Tác hại của SO2

Trang 14

Tác hại của mưa acid

Nguồn hình ảnh: https://sites.google.com/site/timhieumuaacid/home

Trang 15

Giải pháp nào cho việc hạn chế tối đa hiện tượng mưa acid?

Trang 16

A Calcium oxide: CaO (vôi sống)

B Sulfur dioxide : SO2 (sulfur (IV) oxide)

I Sulfur dioxide có những tính chất gì? (tự học)

II Sulfur dioxide có những ứng dụng gì?

III Sản xuất Sulfur dioxide như thế nào?

1 Trong phòng thí nghiệm

- Cho muối sulfite ( =SO3) tác dụng với acid như HCl, H2SO4

- Đun nóng H2SO4 đặc với Cu:

2 Trong công nghiệp

a Đốt sulfur (S) trong không khí:

b Đốt quặng pyrite (iron disulfide) FeS2

Ngày đăng: 19/09/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w