1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề thi học sinh giỏi hóa 11 tỉnh Thừa Thiên Huế 1995-1999 doc

8 2,3K 44
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG thành phố Hóa Học 11 (1998-1999)
Trường học Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 1998-1999
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 214,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viế t phương trì nh phản ứng xảy ra khi: - Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 tạo khí NOX.. Tí nh tổng khối lượng các muối trong dung dịch A theo a, b, c.. Tí nh hiệ u suất phản ứng tổng

Trang 1

Đề thi HSG thành phố - Hoá Học 11 (1998-1999)

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng

!

"#!$%&'!()*!+,!-,'!./'!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!01!.2%!*234!23*!"%42!$56%!.2,42!728!

!!!!!!!!!!.79!-,!4:4$!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!;<7!==!>?@!23*A!=BBCD=BBB!

!

@E4!.2%A!2'&!F3G!

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

HI!GFJ >F!KFLG!

! Câu 1(2,5 điểm):

a Viế t phương trì nh phản ứng chứng minh tí nh oxi hoá của NO2 mạnh hơn CO, SO2

b Viế t phương trì nh phản ứng xảy ra khi:

- Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 tạo khí NOX

- Đốt N2H4 (chất đốt của tên lửa) trong N2O4

- Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch hỗn hợp Al(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3

- Dùng dung dịch NaOH loại khí độc NO2 khỏi không khí

Câu 2(2,5 điểm):

Cho một dung dịch A có Na+, NH4+ (a mol), CO32- (b mol), HCO3- (c mol)

a Tí nh tổng khối lượng các muối trong dung dịch A theo a, b, c

b Cho biế t theo quan điểm của Bronted, các ion trên là ion axit, ion bazơ, ion trung tí nh, hay ion lưỡng tí nh? Giải thí ch

c Trì nh bày phương pháp hoá học xác nhận sự có mặt của các ion NH4+, HCO3-, CO32- trong dung dịch

Câu 3(1 điểm):

Tí nh pH của dung dịch hỗn hợp NH3 0,3M và NH4Cl 0,1M biế t Kb của NH3 là 1,8.10-5

Câu 4(2,5 điểm):

a A là hỗn hợp N2, H2 có dA/ H2 = 4,25 Thực hiệ n tổng hợp NH3 từ hỗn hợp A trong một bì nh

kí n thu được hỗn hợp B Biế t khi nhiệ t độ bì nh trước và sau phản ứng như nhau thì áp suất bì nh sau phản ứng bằng 75% áp suất bì nh lúc đầu Tí nh hiệ u suất phản ứng tổng hợp NH3 và tỉ khối hơi của hỗn hợp B đối với NH3

b Trong công nghiệ p, người ta đ∙ áp dụng những biệ n pháp kĩ thuật nào để tăng hiệ u suất của quá trì nh sản xuất NH3 (nêu thật vắn tắt)

Câu 5(2 điểm):

Cho 1,92g Mg hoà tan vừa đủ trong 400ml dung dịch 0,5M người ta thu được dung dịch A và 0,224

lí t N2O (ĐKC) Tí nh tổng khối lượng muối sinh ra trong dung dịch A

Câu 6(2,5 điểm):

Đốt hoàn toàn một hiđrocacbon A trong một lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi có chứa 66,16% CO2 về khối lượng

a Tì m CTPT của A Xác định CTCT đúng của A biết A có nhiệ t dộ sôi cao nhất trong các đồng phân Biểu diễn cấu dạng bền nhất của A bằng công thức Newman

b B là đồng phân của A, B có nhiệ t dộ sôi thấp hơn A Viế t phương trì nh phản ứng giữa A và Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, gọi tên các sản phẩm và cho biết sản phẩm nào dễ được hì nh thành hơn? Vì sao?

Trang 2

#

GH4#.2%B#2'&#23*#

Thời gian là m bà i: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

-I#*2J 42#.2K*#+L4$#MM#

# Câ u 1( 3 điể m ) :

Một hỗn hợp G gồm 3 hiđrocacbon mạ ch hở X, Y, Z có khối lượng phâ n tử theo thứ tự lậ p thà nh một cấ p số cộng tiế n có tổng khối lượng phâ n tử là 84 đvC

a Tì m CTPT của X, Y, Z

b Viế t CTCT và vẽ sơ đồ xen phủ obitan hì nh thà nh cá c phâ n tử trê n (không cần giả i thí ch)

c Viế t phương trì nh và giả i thí ch sự hì nh thà nh sả n phẩ m khi cho:

- Y tá c dụng với dung dịch Br2/CCl4, dung dịch Br2/NaNO3

- Z tá c dụng với dung dịch HBr dư

Câ u 2( 1,5 điể m ) :

Trì nh bà y phương phá p hoá học nhậ n biế t cá c dung dịch sau: Glucozơ, axit axetic, axit fomic, glixerin, fructozơ, fomon

Câ u 3( 2 điể m ) :

a Trong 1 lí t dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021

phâ n tử chưa phâ n ly và ion H∙ y tí nh độ

điệ n ly của CH3COOH ở nồng độ đó và pH của dung dịch Cho giá trị số Avôgađro là 6,023.1023

b Thê m dung dịch HCl vào thì độ điệ n ly của CH3COOH giả m hay tă ng và pH của dung dịch thay đổi thế nà o? Giả i thí ch

(Cho lg 2 ≈ 0,301 ; lg 4 ≈ 0,602)

Câ u 4( 2,5 điể m ) :

1 Dung dịch A là dung dịch có cá c ion: Na+, K+, NO3-, SO42-, H+ Dung dịch B là dung dịch có cá c ion: Na+, K+, NO3-, OH-

a Phả i hoà tan tối thiể u những chấ t nà o và o H2O để được dung dịch A, dung dịch B?

b Cho một miế ng Cu và o dung dịch A, một miế ng Al và o dung dịch B Nêu hiệ n tượng xả y ra

và viế t phương trì nh phả n ứng, giả i thí ch Cho biế t ở B có mùi khai thoá t ra

c Cho dung dịch K2SO3 vào dung dịch A có điề u chế được SO2 không? Giả i thí ch

2 Viế t phương trì nh phả n ứng điệ n phâ n ở hai điện cực khi điệ n phâ n dung dịch hỗn hợp FeCl3, CuCl2, H2SO4 (điệ n cực trơ)

Câ u 5( 6 điể m ) :

Oxi hoá hữu hạ n 6,2g một hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức no A, B (MA < MB) bằ ng CuO thu được một hỗn hợp Y gồm hai chấ t hữu cơ A’, B’ đồng thời có 9,6g Cu sinh ra Cho toà n bộ hỗn hợp Y thu

được tá c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54g Ag kế t tủa

a Tì m CTPT cá c rượu A, B và tí nh % khối lượng mỗi rượu

b Nế u đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đậ m đặ c, người ta thu được một hỗn hợp Z gồm cá c ete

và anken Tí nh tổng khối lượng cá c ete thu được nếu có 40% lượng rượu B tạo anken

Trang 3

Câ u 6( 5 điể m ) :

Cho câ n bằ ng: N2O4 (k) ! 2NO2 (k)

a Cho 18,4g N2O4 và o bì nh có V=5,904 lí t ở 270C Lúc câ n bằ ng, á p suấ t hỗn hợp khí trong bì nh

là 1atm Tí nh á p suấ t riê ng phầ n của NO2, N2O4 lúc câ n bằ ng

b Nế u hạ á p suấ t của hệ xuống còn 0,5atm thì á p suất riê ng phầ n của NO2, N2O4 lúc nà y là bao nhiê u (nhiệ t độ vẫ n là 270C) Kế t quả có phù hợp với nguyê n lý chuyển dời Lơ- Satơliê không?

c Để có một hỗn hợp NO2, N2O4 ở trạ ng thá i câ n bằng như trong câ u (a) người ta phả i dùng bao nhiê u gam Cu và bao nhiêu ml dung dịch HNO3 63% (D=1,42g/ml) biế t rằng lượng axit được

lấ y dư 20%

d Giả i thí ch vì sao ở nhiệ t độ thường khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đậ m đặ c, người

ta thường thu được hỗn hợp NO2, N2O4 chứ không được NO2 nguyê n chấ t ?

-****** -

Chú ý: Học sinh chỉ được sử dụng bả ng PTTH cá c nguyê n tố hoá học và máy tí nh cá nhâ n đơn giả n, không được dùng bả ng tan

Trang 4

#

GH4#.2%B#2'&#23*#

Thời gian là m bà i: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

-I#*2J 42#.2K*#+L4$#M#

# Câ u 1( 3 điể m ) :

a Từ benzen, viế t sơ đồ kèm điề u kiệ n đầ y đủ để điều chế o-amino phenol, m-amino phenol

b Trì nh bà y phương phá p hoá học để phâ n biệ t:

-Dầ u bôi trơn má y và dầ u mỡ động vậ t

-Mantozơ và saccarozơ

Viế t phương trì nh phả n ứng nế u có

c Nê u phương phá p hoá học kiể m chứng sự có mặt của andehit fomic lẫ n trong dung dịch axit fomic

Câ u 2( 1,75 điể m ) :

Cho cá c chấ t sau:

-Axit socbic ( CH3-CH=CH-CH=CH-COOH )

-Axit acrilic

-Axit metacrilic

a Trong 3 axit trê n, axit nào có đồng phâ n hì nh học? Viế t công thức cá c đồng phâ n hì nh học đó

b Từ metan và axit nà o trong 3 axit trê n người ta điều chế được thuỷ tinh hữu cơ? Viế t phương trì nh điề u chế

Câ u 3( 1,75 điể m ) :

Viế t đầ y đủ và câ n bằ ng cá c phả n ứng sau nế u có xả y ra:

• FexOy + H2SO4 → ? + ? + ?

• FexOy + HNO3 → NO + ? + ?

• FeXOY + Al  →t o

FenOm + ?

• FeCl2 + Br2 →

• FeBr2 + Cl2 →

Câ u 4( 2,5 điể m ) :

Cho cá c khí sau: N2O, NH3, Cl2, CO, O2, H2, CO2, C2H2, C2H4, H2S, NO, NO2

a Trong phòng thí nghiệ m, để điề u chế cá c khí trên người ta đ∙ dùng phản ứng nà o? Viế t phương trì nh

b Để thu cá c khí đó, người ta dùng cá ch thu nà o trong 3 cá ch bê n cạ nh ? Giả i thí ch tạ i sao chọn cá ch thu đó

Trang 5

Câ u 5( 6 điể m ) :

Chia 9,5g một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (hoá trị không đổi) làm hai phầ n bằ ng nhau -Phầ n 1 hoà tan hoà n toàn trong dung dịch HCl dư thấ y sinh ra 1,9712 lí t khí và thu được d.dịch B -Phầ n 2 hoà tan hoà n toàn trong dung dịch HNO3 lo∙ ng dư thu được 1,7248 lí t NO

Cá c thể tí ch cá c khí đo ở 27,30

C, 1atm

a Xá c định M

b Cho dung dịch B tá c dụng với dung dịch amoniăc dư, lọc lấ y kế t tủa rửa sạ ch và đem nung trong không khí ở nhiệ t độ cao thu được chấ t rắ n C Tí nh khối lượng chấ t rắn C

c Để xá c định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta là m 2 thí nghiệ m sau:

Thí nghiệ m 1: Cho 3,07g hỗn hợp D (gồm Fe và kim loạ i M ở trê n, trộn với tỉ lệ mol khá c với A)

và o 200ml dung dịch HCl Sau phả n ứng, cô cạ n bì nh phả n ứng thu được 5,91g b∙ rắ n

Thí nghiệ m 2: Cho 3,07g hỗn hợp D và o 400ml dung dịch HCl đó Sau phản ứng, cô cạ n bì nh phả n ứng thu được 6,62g b∙ rắn

Tí nh nồng độ mol/l của dung dịch HCl đó

Câ u 6( 5 điể m ) :

Một hợp chấ t hữu cơ A (C, H, O) có mạ ch cacbon không phâ n nhá nh và chỉ chứa một loạ i nhóm chức 4,74g A hoà tan hoà n toà n trong 64ml dung dịch NaOH 1,25M tạo ra một dung dịch X có một muối hữu cơ và 2,34g hỗn hợp 2 rượu đơn chức no Ngoà i ra để trung hoà lượng NaOH dư trong dung dịch X phả i dùng 10ml dung dịch H2SO4 1M

a Tì m CTPT của 2 rượu Xác định CTCT có thể có của A

b Từ axit hữu cơ tương ứng và một hidrocacbon B tự chọn thí ch hợp, viế t phương trì nh điề u chế

A

c Tá ch hế t lượng muối trong X ra, rồi đem nung khan với vôi tôi xút dư thu được khí G Tí nh thể tí ch G sinh ra ở điề u kiệ n: 109,20C, 1atm khi hiệ u suấ t phả n ứng là 80%

-****** -

Chú ý: Học sinh chỉ được sử dụng bả ng PTTH cá c nguyê n tố hoá học và máy tí nh cá nhâ n đơn giả n, không được dùng bả ng tan

Trang 6

#

GH4#.2%B#2'&#23*#

Thời gian là m bà i: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

-I#*2J 42#.2K*#+L4$#MM#

# Câ u 1:

1 Điệ n phâ n dung dịch chứa 0,1mol Fe2(SO4)3, 0,05mol FeCl2 và 0,05mol CuCl2 trong bì nh điệ n phâ n có điệ n cực trơ Khi cá c ion kim loạ i bị khử hoà n toà n thì ngắ t dòng điệ n H∙ y trì nh bà y hiệ n tượng xả y ra ở 2 điện cực từ khi bắ t đầ u điện phâ n đế n sau khi ngắ t điệ n Viế t phương trì nh phả n ứng

2 Oxit cacbon (CO) là khí độc, để định lượng CO, người ta thường dùng I2O5 Trì nh bà y cá ch

định lượng trê n, ghi rõ phản ứng

3 Cho dung dịch chứa chất điệ n ly AB có nồng độ mol là C, có độ điệ n ly là α Cho phương trì nh điệ n ly: AB ↔ A+

+ B- Hằ ng số điệ n ly K được định nghĩ a: (biể u thức) (Đối với một chấ t điệ n ly nhấ t dịnh K chỉ phụ thuộc và o nhiệ t độ)

-Lậ p biể u thức tí nh K theo α và C

-Từ biể u thức trên, h∙ y cho biế t khi pha lo∙ng dung dịch thì α biế n đổi như thế nà o?

Câ u 2:

1 Chấ t 2,4D (axit 2,4-diclo phenoxy axetic) với nồng độ thấ p khoả ng một phầ n triệ u là chấ t

kí ch thí ch ra rể trong nuôi cấ y mô thực vậ t H∙ y trì nh bà y một phương pháp điề u chế 2,4D từ

CH4 Cá c chấ t vô cơ khá c coi như có đủ

2 Cho chấ t hữu cơ có CTPT là C6H10O4 (mạ ch hở) Viế t cá c phương trì nh phản ứng sau:

C6H10O4 + NaOH → (A) + (B)

(A) (H2SO4đđ)(t0)→ (D) + H2O

(D) + KMnO4 → (E) +

(E) + CuO → (F) +

(F) + Cu(OH)2 + NaOH → (B) +

(B) + H2SO4 → (G) + Na2SO4

(A, B, D, E, F, G là cá c chấ t cầ n xá c định)

Câ u 3:

Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (đơn hoá trị) trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lí t H2 (ĐKC) và dung dịch chứa 39,4g muối khan Nế u hoà tan m gam hỗn hợp A trong dung dịch chứa hốn hợp H2SO4 và HNO3 dư (nhiệ t độ thí ch hợp) thu được 16,8 lí t hỗn hợp khí B ở đktc (gồm NO2 và một khí không mà u) và dung dịch D Cô cạ n D thu được a gam chấ t rắ n khan

1 Cho tỉ khối hơi của B đối với H2 là 24,8 H∙ y xá c định M

2 Giá trị a biế n thiê n trong khoả ng nà o?

3 Hoà tan D trong nước, xong cho tá c dụng với dung dịch NaOH dư thu được kế t tủa E Nung E

đế n khối lượng không đổi thu được b gam chấ t rắ n Tí nh b

Câ u 4:

Cho hỗn hợp E gồm hai chấ t hữu cơ X, Y đồng phâ n mạ ch hở, không phâ n nhá nh Đốt chá y hoà n toà n 10g E thu được 22g CO2 và 7,2g H2O Cho 20g E tá c dụng hoà n toà n với 500ml dung dịch NaOH 1M, xong cô cạ n dung dịch, thu được hỗn hợp hơi A và hỗn hợp chất rắ n B Cho hỗn hợp A

và o lọ chứa dung dịch AgNO/NH dư thu được 0,2mol Ag Nung nóng hỗn hợp E ở nhiệ t độ cao

Trang 7

!"#$%&'#()*#+,#-,'#./'##############01#.2%#*234#23*#5%42#$%6%#.',4#.2,42#728#

#####################97:#-,#4;4$############################################<=7#>?##4@A#23*B#>CCDE>CCF#

#

GH4#.2%B#2'&#23*#

Thời gian là m bà i: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

-I#*2J 42#.2K*#+L4$#M#

# Câ u 1:

Đốt chá y hoà n toà n 0,8g chấ t phi kim A cầ n dùng 0,56 lí t O2 (ĐKC) thu được khí B duy nhấ t

1 Xá c định khối lượng nguyê n tử của A, suy ra A

2 Viế t CTCT, công thức electron của B

3 Khí B độc gâ y ô nhiễ m môi trường H∙ y đề nghị một biệ n phá p khử B trong khí thả i của cá c nhà má y

4 Người ta thường dùng giấy tẩ m dung dịch thuốc tí m hoặ c giấ y tẩ m hoặ c giấ y tẩ m dung dịch

K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 để phá t hiệ n B trong không khí bị ô nhiễ m Viế t phương trì nh phả n ứng và nói rõ hiệ n tượng xả y ra

Câ u 2:

1 Chấ t hữu cơ X có CTPT là C3H4O2

(X) + NaOH → (A) + (B)

(A) + Ag + NH3 → (D) + Ag

(B) + Ag + NH3 → (E) + Ag

(C) + (D) → (F) +

(D) + NaOH → (Y) +

Viế t cá c phương trì nh phả n ứng trê n (A, B, D, E, F, Y là kí hiệ u của các chấ t cầ n xá c định.)

2 Từ một chấ t hữu cơ có khối lượng phâ n tử bé nhất trong khí đồng hà nh của công nghiệ p khai thá c dầ u khí H∙ y viế t phương trì nh phả n ứng điều chế poli vinylancol (Cá c chấ t vô cơ cầ n thiế t coi như có đủ)

Câ u 3:

Cho hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 Cho CO dư đi qua ống chứa m gam hỗn hợp A đế n khi phả n ứng hoà n toà n thu được 28g chấ t rắ n và hỗn hợp khí B Khí B có tỉ khối hơi đối với H2 là 21,2 Nhỏ từ từ dung dịch HCl và o m gam hỗn hợp A đế n khi A tan hế t, thu được 2,016 lí t H2 (ĐKC) và dung dịch

D Cho NaOH dư và o dung dịch D thu được kế t tủa E Sục không khí và o lọ chứa E (có nước) đế n khi phả n ứng hoà n toà n thu được kế t tủa F Cho khối lượng F lớn hơn E là 2,04g

1 Giả i thí ch hiệ n tượng và viế t phương trì nh phả n ứng

2 Tí nh % số mol cá c chấ t trong A

3 Tí nh khối lượng m

4 Tí nh thể tí ch CO (ĐKC) đ∙ dùng trong thí nghiệ m trê n (Cho Fe=56)

Câ u 4:

Từ mậ t đường khi lê n men rượu ta thu được hỗn hợp A gồm 3 rượu đồng đẳng đơn chức kế nhau X,

Y, Z (X<Y<Z) Đốt cháy hoà n toà n 1mol hỗn hợp A thu được 2,01mol CO2 Mặ t khá c khi oxi hoá hoà n toà n 4,614g hỗn hợp A bằ ng CuO thu được dung dịch B Cho B và o lọ chứa dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 0,202mol Ag

1 Xá c định CTPT của X, Y, Z

2 Xá c định % số mol X, Y, Z trong A

3 Rượu X rấ t độc H∙ y đề nghị một biệ n phá p đơn giả n nhằ m là m giả m bớt lượng chấ t X trong

A

-****** -

Chú ý: Học sinh chỉ được sử dụng bả ng PTTH cá c nguyê n tố hoá học và máy tí nh cá nhâ n đơn giả n, không được dùng bả ng tan

Trang 8

Câu 7(3 điểm):

a A và B là 2 đồng phân đều có công thức phân tử là C5H10, xác định công thức cấu tạo đúng của A, B Biế t A làm mất màu nhanh dung dịch Brom, dung dịch KMnO4 và có đồng phân hì nh học, B làm mất màu dung dịch brom tạo 2,4-dibrom pentan

b Biểu diễn các đồng phân hì nh học của A và gọi tên B có đồng phân hì nh học không? Biểu thị các đồng phân đó nế u có Viế t phương trì nh các phản ứng nêu trên và phương trì nh phản ứng tạo ozonit và phản ứng thuỷ phân ozonit của A

Câu 8(4 điểm):

A là hỗn hợp có 0,1 mol CH4 và 0,1 mol C2H4 Trộn thêm 1 anken B có số C ≤ 4 và khí H2 vào A ta

được hỗn hợp D Cho hỗn hợp D qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp E chỉ chứa toàn hiđrocacbon Cho hỗn hợp E qua dung dịch brom dư thấy thể tí ch hỗn hợp giảm 1,568 lí t (ĐKC) và khối lượng bì nh brom tăng 3,36g Hỗn hợp G thoát ra khỏi bì nh brom có dG/ H2 =12,9

a Xác định CTPT của B

b Tí nh thể tí ch B và H2 đ∙ thêm vào A (ĐKC)

c Xác định CTCT đúng của B biế t khi B tác dụng với nước tạo một rượu duy nhất

d Nế u cho hỗn hợp E lội qua dung dịch brom có mặt NaI thì thu được những sản phẩm nào? Giải thí ch sự hì nh thành các sản phẩm đó bằng cơ chế phản ứng

-****** -

Chú ý: Học sinh được sử dụng bảng PHTH các nguyên tố hoá học và máy tí nh cá nhân đơn giản, không được dùng bảng tan

Ngày đăng: 24/12/2013, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w