Qua thÝ nghiÖm trªn rót ra ® îc. nhËn xÐt gì.[r]
Trang 2Tiết 17- Bài 12: Sự biến đổi chất
Trang 3I- HiÖn t îng vËt lÝ:
Trang 4Hình 2.1: Thể hiện quá trình biến đổi:
Hình 1.5: Thể hiện quá trình biến đổi:
Muốn ăn Dung dịch muối ăn muối ăn
t0
Hòa vào n ớc
Rắn Lỏng Hơi
(N ớc) (N ớc) (N ớc)
Trang 52- Nhận xét:
Hai quá trình biến đổi trên, đều có sự thay đổi về trạng thái, không
có sự thay đổi về chất
Hiện t ợng vật
lí là gì ?
Trang 6a- Thí nghiệm 1: Thực hiện nhóm 1, 3, 5, 7:
Trộn đều 1 l ợng bột l u huỳnh và 1 l ợng vừa đủ
bột sắt 7 thìa nhỏ bột L u huỳnh và 4 thìa bột sắt
trên bát sứ (hoặc trên 1 tờ giấy sạch) đ ợc hỗn hợp
2 chất Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau:
+ Đ a nam châm gần phần 1 (hình 2.2)
+ Đổ phần 2 vào ống nghiệm đun nóng mạnh đáy ống (hình 2.3) cho đến khi một phần hỗn hợp nóng sáng lên thì ngừng
đun, toàn bộ hỗn hợp sẽ tự nóng sáng lên và chuyển thành chất rắn màu xám Để nguội rồi lấy chất rắn ra khỏi ống nghiệm Tiếp đó đ a nam châm gần sản phẩm thu đ ợc sau khi đun.
1, Thớ Nghiệm:
Trang 7Qua thÝ nghiÖm trªn rót ra ® îc nhËn xÐt gì
Trang 8b- Thí nghiệm 2:Thực hiện nhóm 2, 4, 6, 8:
- Lấy 1 ít đ ờng trắng vào 2 ống nghiệm 1 và 2
+ ống 1 để nguyên
+ ống 2 dùng cặp gỗ giữ ống nghiệm t thế nằm ngang miệng hơi chúc xuống và đun nóng bằng ngọn lửa đèn cồn (hỡnh 2.4)
Hãy quan sát và
so sánh s n phẩm ả
ống 1 và 2 ?
Trang 92- Nhận xét:
Thí nghiệm 1:
một phần bột sắt bị nam châm hút, bột l u huỳnh còn lại trên mặt giấy Nh vậy sau khi trộn sắt và l u huỳnh vẫn còn nguyên trong hỗn hợp.
s n phẩm không bị nam châm hút Chứng tỏ ả
s n phẩm thu đ ợc không còn tính chất của sắt ả
mà biến đổi thành chất mới sắt II Sunfua (FeS).
Trang 10Thí nghiệm 2:
* ống 1: ờng vẫn gi nguyên tính chất ban đầuĐ ữ
* ống 2: un nóng đáy ống nghiệm đ ờng chuyển Đ dần sang màu đen là than và thành ống nghi m ệ
xuất hiện giọt n ớc ng ng tụ Quá trỡnh biến đổi trên
đ ờng đã phân huỷ biến thành 2 chất là than và n ớc.
Muốn phân biệt hiện t ợng
lí học và hoá học ph i dựa ả
vào dấu hiệu nào ?
Trang 113- Kết luận:
Hiện t ợng chất biến đổi có tạo ra chất khác gọi là hiện t
ợng hoá học
Câu hỏi:
1- Trong số nh ng quá ữ trỡnh kể d ới đây, cho biết đâu là
hiện t ợng hoá học, đâu là hiện t ợng vật lí ? gi i thích.?ả
a- L u Huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc (khí L u Huỳnh đi ôxit)
b- Thuỷ tinh nóng ch y đ ợc thổi thành bả ỡnh cầu
2- Dấu hiệu chính phân biệt hiện t ợng lý học và hoá học
áp án tr lời:
1.a/ Hiện t ợng hoá học vỡ có chất mới khí l u huỳnh đi oxit sinh ra
b/ Hiện t ợng vật lý vỡ không có chất mới sinh ra
2.Dấu hiệu chính phân biệt hiện t ợng lý học và hoá học : Có
Trang 121) Khi quan sát 1 hiện t ợng dựa vào đâu em có thể dự
đoán là hiện t ợng hoá học, trong đó có ph n ứng hoá ả
học x y raả
Phiếu học tập 1
A- Nhiệt độ ph n ứngả
B- Tốc độ
C- Chất mới sinh ra
D- Tất c A, B, C, đều saiả
2) Trong các hiện t ợng sau hiện t ợng nào là biến đổi hoá học
A - Nung nóng tinh thể muối n ă
B - Sắt để lâu trong không khí ẩm bị gỉ C- Sự th ng hoa của n ớc hoa ă
Trang 13Phiếu học tập 2:
Hãy điền vào chỗ trống nh ng từ (hoặc cụm từ thích hợp):ữ
a- Với các có thể x y ra nh ả ững biến đổi thuộc hai loại hiện t ợng Khi có sự thay đổi về mà vẫn gi ữ
nguyên thỡ biến đổi thuộc loại hiện t ợng còn khi có sự biện đổi này thành khác, sự biến đổi thuộc loại hiện t ợng
b) Trong các hiện t ợng vật lý: Tr ớc khi biến đổi về và
sau khi biết đổi về không có sự thay đổi về các
loại còn trong hiện t ợng hoá học thỡ có sự xuất hiện các
loại mới
chất
vật lý
hoá học
trạng thái
trạng thái phân tử
phân tử