1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De dap an HSG Hoa 9 nam 2015 PT

6 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cũng cho một lượng hỗn hợp như trên hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư sinh ra 7,84 hít khí H2đktc.. Tính khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp đầu.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỀ THI HSG MÔN HÓA LỚP 9 Câu 1 : (3đ)

Bài 1: Tổng số hạt cơ bản của 2 nguyên tử của 2 nguyên tố A và B có tổng

số hạt là 142 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang

điện là 42 số hạt mang điện của nguyên tố B nhiều hơn nguyên tố A là 12

Còn số hạt không mang điện của nguyên tố B nhiều gấp rưỡi của nguyên tố

A Hãy xác định tên 2 nguyên tố A, B

Bài 2: Có 5 mẫu kim loại : Ba, Mg, Fe, Cu, Al nếu chỉ có dung dịch H2SO4

loãng ( không được dung hóa chất khác) có thể nhận biết được kim loại nào?

Câu 2 (5đ)

Bài 1:( 2đ) Cho sơ đồ phản ứng:

Q + D M

Bài 2: (1,5đ) Tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm SiO2, Al2O3, Fe2O3.

Bài 3: (1,5) Cho 200g dung dịch Ba(OH)2 17,1% tác dụng với 500g CuSO4 8% thu

được kết tủa A và dung dịch B

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B

Câu 3.(5đ)

Bài 1: (2đ) Cân 3,555 gam một loại phèn nhôm có công thức RAl(SO4)2 aH2O

nung nóng đến lượng không đổi thì thu được 1,935 gam phèn khan Nếu cũng lấy

+KOH +KOH

Trang 2

3,495gam kết tủa Hãy xác định công thức phân tử đúng của phèn ( Biết R là kim loại kiềm)

Bài 2: (3đ) Hòa tan 1,42 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư, ta

thu được dung dịch A, khí B và chất rắn C Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao thì thu được 0,4 g chất rắn Mặt khác đốt nóng chất rắn C trong không khí thì thu được 0,8gam một oxít màu đen a) Tính khối lượng mỗi khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? b) Cho khí B tác dụng với 0.672 lít Clo (đktc) rồi lấy sản phẩm hòa tan vào

hiệu xuất phản ứng giữa khí B và Clo

Câu 4: (3 đ)

Bài 1: Cho kim loại Na, Al vào dung dịch CuSO4 nêu hiện tượng và giải thích Viết phương trình phản ứng hóa học

Bài 2: Có hỗn hợp X gồm các chất rắn ( Mg, Al, Al2O3) cho 9 gam hỗn hợp X tác

Nếu cũng cho một lượng hỗn hợp như trên hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl

dư sinh ra 7,84 hít khí H2(đktc) Tính khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp đầu

Câu 5:(4đ).

Chia hỗn hợp A gồm sắt ( II) oxít và đồng (II) oxít thành 2 phần bằng nhau Phần

nóng và dẫn một luồng khí CO đi qua ống, sau phản ứng thấy trong ống còn lại 28 gam hỗn hợp B gồm 4 chất rắn và 10,2 gam khí đi ra khỏi ống Cứ 1 lít khí này nặng gấp 1,275 lần 1 lít khí oxi đo ở cùng điều kiện

1 Xác định % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

2 Cho toàn bộ 28 gam hỗn hợp B ở trên vào cốc chứa lượng dư axít HCl, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính số gam chất rắn tối đa không bị hòa tan

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

1

Bài 1

Bài 2

Gọi số proton, notron trong nguyên tử A và B lần lượt là a, b, x, y

Ta có

2a + b + 2x + y = 142 a =20

2a + 2x – (b+y) = 42 => b=20 => A = a + b = 40 canxi

2x – 2a = 12 x=26 B = x + y = 56 sắt

Y= 1,5b y =30

Nhận biết đúng mỗi kim loại 0,3đ x 5 = 1,5đ

2

Bài 1

Bài 2

Viết đúng mỗi phương trình 0,2đ x 8 = 1,6 đ

Tìm đúng chất 0,4 đ

Tách đúng mỗi chất viết đúng pt: 3x0,5đ = 1,5đ

OH¿2

¿

Ba¿

n¿

nCuSO4=500 8 %

160 =0 , 25(mol)

OH¿2

OH¿2+CuSO − BaSO4+Cu¿

Ba¿

Mol: 0,2 -> 0,2 -> 0,2 -> 0,2

ĐB: nCuSO4 > OHBa¿¿2

n¿

-> Ba(OH) 2 hết, CuSO4 dư

mA = 0,2.233 + 0,2.98 = 66,2 (g)

mdd sau pu = 200 + 500 – 66,2 = 633,8 (g)

C% CuSO4 = 633 , 8 0 ,05 160 100=1 , 262%

2đ 1,5đ

0,5đ

3

Bài 1 Khi nung

RAl(SO4)2 + aH2O -> RAl(SO4)2 + aH2O (1)

Ba2+

+ SO− 24 -> BaSO4 (2)

Từ (1) và (2) ta có

0,5đ

Trang 4

Bài 2

a

b

nphèn =

Ba2 +¿

=1

2nBaSO 4=1

2.

3 , 495

233 =0 , 0075 mol 1

2nSO 4

− 2=1

2n¿

n h

2o=3 , 555 −1 , 935

=> n H2O trong phèn = 0 , 09 1

0 ,0075=12

=>

SO4¿2 12 H2O

¿

RAL¿

M¿

=> R = 39: Kali (K)

Mg + HCl MgCl2 + H2 (1)

Al + HCl AlCl3 + 3/2H2 (2)

Cu không phản ứng Cu (c)

MgCl2 + 2NaOH dư Mg(OH)2 + 2NaCl (3)

Mol: 0,01

AlCl3 + 3NaOH dư Al(OH)3 + 3NaCl (4)

AL(OH)3 + NaOH dư NaAl`O2 + 2H2O (5)

HCl dư + NaOH NaCl + H2O (6)

Mg(OH)2 MgO + H2O (7)

Mol: 0,01 0,01

Cu + 1/2 O2 CuO (8)

Mol: 0,01 0,01

nCuO = 800,8=0 , 01 mol nMgO=0,4

40 =0 ,01 mol

mCu = 0,01.64 = 0,64 (g)

mMg = 0,01.24 = 0,24 (g) => 0,88 (g)

mAl = 1,42-0,88 = 0,54 (g)

H2 + Cl2 HCl

ĐB: 0,04 0,03

ncl=0 ,672

22 , 4 =0 ,03 mol

HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

0,1825(g) 0,7175(g)

C% HCl = 0 ,1825 1005 =3 ,65 %

Gọi a là khối lượng HCl

0,5đ 1đ

1,5đ

0,5đ

t o

Trang 5

3 , 65= a 100

a+19 , 72 => a=0 ,747 (g)

mHClpt=0 , 06 36 , 5=2, 19(g)

Hpuư=0 ,247 100

2 , 19 =34 , 1 %

4

Bài 1

Bài 2

Na + H2O NaOH + ½ H2

Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 1/2 H2

2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4

2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

Al2(SO4)3 + NaOH Al(OH)3 + Na2SO4

AL(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O

Hiện tượng khí không màu thoát ra, kết tủa xanh lam, kết tủa keo trắng sau

đó tan ra chất rắn màu đỏ

Khi x tác dụng với NaOH dư : Mg không phản ứng

Al2O3 + NaOH 2NaAlO2 + H2O

Al + NaOH + H2O NaALO2 + 3/2H2

Mol: 0,1 0,15

Khi cho x tác dụng với HCl dư: n H2=7 ,84

22 , 4=0 , 35 mol

Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + H2O

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

Mol: 0,1 -> 0,15

 nH2 còn = 0,35 – 0,15 = 0,2 (mol)

Mg + HCl MgCl2 + H2

Mol: 0,2 <- 0,2

 mAl2O3 = 9 – (27.0,1 + 24.0,2) = 1,5 (g)

0,5đ

0,5đ 1đ

n H2SO4=0,2 2=0,4 (mol)

FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O (1)

CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O (2)

Gọi x và y là số mol tương ứng với FeO và CuO

x + y = 0,4 (I)

Cho phần (2) vào ống sứ

CO + FeO Fe + CO2 (3)

CO + CuO Cu + CO2 (4)

Sau phản ứng còn 28 g chất rắn: CuO, FeO, Cu và Fe

Mhh = 1,275.32 = 40,8

1,5đ

t 0

t 0

Trang 6

nhh = 10 ,2 40 , 8=0 , 25(mol)

x + y = 0,25

28 x1 + 44 y1 = 10,2

=> x1 = 0,05 (mol), y1 = 0,2 (mol)

Mặt khác phương trình (3), (4) ta thấy

Nco2 = no lấy từ oxits

Mo = 0,2.16 = 3,2 (g)

Theo định luật bảo toàn khối lượng

mFeO + mCuO = 28 + 3,2 = 31,2 (g)

hay 72x + 80y = 31,2(g) (II)

từ (I) và (II) giải hệ x = 0,1 (mol)

y= 0,3 (mol)

Vậy % FeO = 31 ,20,1 72.100 %=23 , 08 %

% CuO = 31 ,20,3 80 100 %=76 , 92 %

2 FeO + 2HCl FeCl2 + H2O (5)

CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (6)

Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (7)

Fe + CuCl2 Cu + FeCl2 (8)

Chất rắn không bị tan là Cu Lượng Cu lớn nhất tính theo lượng oxi đã kết

hợp với CO

=> mCuO tối đa = 0,2.64 = 12,8(g)

Hoặc khi không có phản ứng (8) thì số mol của Cu cũng bằng 0,2 mol

(12,8g)

1,5đ

Ngày đăng: 18/09/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w