Nhận biết các chất rắn màu trắng: CaO, Na2O, P2O5, có thể dùng các cách sau: a Hoà tan vào nước và dùng quì tím.. b Hoà tan vào nước và dùng khí CO2.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT UÔNG BÍ ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TH&THCS ĐIỀN CÔNG Năm học: 2012 - 2013
Môn: Hoá học - Lớp 9
Câu 1: (2,5 điểm).
* Chọn ý em cho là đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:
1 Nhận biết các chất rắn màu trắng: CaO, Na 2 O, P 2 O 5 , có thể dùng các cách sau:
a) Hoà tan vào nước và dùng quì tím
b) Hoà tan vào nước và dùng khí CO2 c) Dùng dung dịch HCl
d) Hoà tan vào nước, dùng khí CO2và quì tím
2 Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ba(OH) 2 sinh ra
3 Từ 80 tấn quặng pirit chứa 40% lưu huỳnh nếu sản xuất được 92 tấn axit sunfuric thì hiệu suất của quá trình sản suất là:
Câu 2: (2,0 điểm).
- Hoàn thành PTHH sau:
(1) CaO + HCl ? + H2O (2) Fe2O3 + H2 Fe + ? (3) Na2O + H2O ?
(4) Al(OH)3 Al2O3 + ?
Câu 3: (5,5 điểm)
Hoà tan 8g sắt (III) oxit bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8%
a Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng?
b Tính nồng độ % dung dịch thu được sau phản ứng?
(Cho: H = 1, S = 32, O = 16, Fe = 56).
Trang 2
PHÒNG GD&ĐT UÔNG BÍ HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TH & THCS ĐIỀN CÔNG Năm học: 2012 - 2013
Môn: Hoá học - Lớp 9
1
1 – d
2 – a
3 – b
0,5 1,0 1,0
2
(1) CaO + 2HCl CaCl2 + H2O (2) Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3H2O (3) Na2O + H2O 2NaOH
(4) 2Al(OH)3
0
t
Al2O3 + 3H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
3
Tóm tắt: n Fe O2 3 =
m
M =
8
160= 0,05 (mol)
2 3
Fe O
m = 8(g) PT: Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
2 4
%H SO
C = 9,8% a Theo PT: 1mol 3mol 1mol
a m d d H SO2 4
= ? Theo bài: 0,05mol0,15mol 0,05mol
b C%dd sau PƯ = ? m H SO2 4 = n.M = 0,15 98 = 14,7 (g)
2 4
14,7
H SO
dd dd
b m Fe SO2 ( 4 3 ) = n.M = 0,05 400 = 20 (g)
mdd (Sau PƯ) = 8 + 150 = 158(g)
C%Fe SO2 ( 4 3 ) = dd
ct
m
m
100% =
20
158.100 = 12,66%
0,5
0,5 0,25 0,25 1,0 1,0 0,5
0,5 1,0