1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ON TAP HOA 8 HK 2 RAT HAY

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối trung hòa Trong gốc Axit không có ngtử H  Tên kim loại + Tên gốc axit Na2SO4: Natri sunfat CaCO3: Canxi cacbonat FeCl2: Sắt II clorua FeNO33: Sắt III nitrat * TÊN GỐC AXIT Thuộc -C[r]

Trang 1

Năm học 2013 - 2014

C NG ÔN T P HÓA 8 - H C K II

TC VẬT LÝ Là chất khí, không màu, không mùi,

không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

Là chất khí, không màu, không mùi, tan

ít trong nước, là khí nhẹ nhất trong các

khí.

TC HÓA HỌC a/ Tác dụng với phi kim (C, S, P…):

0 t

S O  SO (khí sunfurơ )

b/ Tác dụng với kim loại (Na, Cu, Fe…)

0 t

3Fe 2O  Fe O (oxit sắt từ )

c/ Tác dụng với hợp chất:

0 t

CH 2O  CO H O

a/ Tác dụng với oxi:

0 t

2H O  2H O

b/ Tác dụng với đồng (II) oxit:

0 t

CuO H  Cu H O

H 2 có tính khử ĐIỀU CHẾ Dùng hợp chất giàu oxi, dễ phân hủy - Cho axit (HCl, H2SO4 loãng) tác dụng

với kim loại Zn (Fe, Al)  giải phóng

khí H2

Fe + 2HCl  FeCl 2 + H2

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Cách thu khí + Đẩy không khí (bình thu đặt đúng)

+ Đẩy nước

 Nhận ra khí O2 bằng que đóm, thấy que đóm bùng cháy

+ Đẩy không khí (bình thu đặt úp) + Đẩy nước

 Nhận ra khí H2 bằng que đóm đang cháy, thấy khí cháy có ngọn lửa xanh

Là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C, hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí

* Tính chất hóa học: Có 3 tính ch t (H c thu c)ấ ọ ộ

2K + 2H2O  2KOH + H2

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

* Chỉ có K, Na, Ba, Ca…tác dụng

với H2O ở nhiệt độ thường

K 2 O + H2O  2KOH

Dd bazơ làm đổi màu quỳ tím

=> xanh

CO 2 + H2O  H2CO3

SO 2 + H2O  H2SO3

SO 3 + H2O  H2SO4

P 2 O 5 + 3H2O  2H3PO4

N 2 O 5 + H2O  2HNO3

Dd axit làm đổi màu quỳ tím

=> đỏ

n II

M x O y

Oxit gồm 2 nguyên tố

trong đó có một nguyên

tố là oxi

VD: Na2O, CaO, SO3,

N2O5

Tên oxit bazơ = Tên kim loại + oxi

(Kèm theo hóa trị kim loại Fe (II, III)

Na2O: Natri oxit

Al2O3: Nhôm oxit FeO: Sắt (II) oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

Tên oxit axit = Tên phi kim + oxit

(Kèm tiền tố) (kèm tiền tố)

CO2: Cacbon đioxit

SO3: lưu huỳnh trioxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

N2O5: đinitơ pentaoxit

1/ KHÍ OXI (O 2 = 32) 2/ KHÍ HIĐRO (H 2 = 2)

H 2 + Oxit kim loại  Kim loại + H 2 O

2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

3/ NƯỚC:

Tác dụng với kim loại Tác dụng với oxit bazơ Tác dụng với oxit axit

4/ OXIT

Trang 2

I n

Hn-gốc axit (HCl, HAxit không có oxi2S, HBr, HF…) (H2SO4, HNOAxit có oxi3, H2CO3, H3PO4 ) Gồm có 1 hay nhiều

nguyên tử H liên kết

với gốc axit

Axit + tên phi kim + hiđric

HCl: Axit clohiđric

H 2 S: Axit sunfuhiđric HF: Axit flohiđric

Axit + tên phi kim + ic (ơ)

H 2 So 4: Axit sunfuric

H 2 SO 3: Axit sunfurơ

H 3 PO 4: Axit photphoric

n I

M(OH) n

Bazơ tan (gọi là Kiềm): LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2

Bazơ không tan

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2

Gồm có 1 nguyên

tử kim loại liên kết

với một hay nhiều

nhóm - OH

Tên kim loại + hiđroxit

NaOH: Natri hiđroxit Ca(OH)2: Canxi hiđroxit Ba(OH)2: Bari hiđroxit LiOH: Liti hiđroxit

Tên kim loại (kèm theo hóa trị + hiđroxit

Al(OH)3: nhôm hiđroxit Fe(OH)2: Sắt (II) hiđroxit Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit

x y

Kim loại - gốc axit

Muối trung hòa

(Trong gốc Axit không có ngtử H)

Muối axit

(Trong gốc axit còn nguyên tử H)

Gồm 1 hay nhiều

nguyên tử kim loại

liên kết với gốc axit

Na2SO4: Natri sunfat CaCO3: Canxi cacbonat FeCl2: Sắt (II) clorua Fe(NO3)3: Sắt (III) nitrat

Tên kim loại + Tên gốc axit

NaHSO4: Natri hiđrosunfat Ca(HCO3)2: Canxi hiđrocacbonat Ca(H2PO4): Canxi đihiđrophotphat

* TÊN GỐC AXIT (Thuộc)

1 Phản ứng hóa hợp

2 O + H 2 O 2NaOH

2 Phản ứng phân hủy

(1 chất 2 hay nhiều chất)

AB  A + B 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

3 Phản ứng thế

Đơn chất + Hợp chất

A + BC  AC + B 2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2

NH N BI T CH T KHÍẬ Ế Ấ

- Dùng que đóm còn

tàn đỏ, thấy que

bùng cháy

- Dùng que đang cháy, khí cháy với ngọn lửa màu xanh

- Dẫn khí qua CuO (đen) thấy chuyển thành Cu (đỏ)

- Dùng que đang cháy, khí làm que tắt

- Dẫn qua dd nước vôi trong, thấy nước vôi trong đục

Còn lại sau khi nhận biết các chất khí

Tính số mol (n) Tính thể tích khí (V) Tính khối lượng (m) Tính nồng độ % (C%) Tính nồng độ mol/l

m

n

M

22, 4

k

V

n 

V = n.22,4

* Tính thể tích k/khí

5

VV

m = n M

dd

% m ct 100%

C m

C V

5/ AXIT

6/ BAZƠ

7/ MUỐI

8/ Các loại phản ứng hóa học

Các công thức tính toán:

Ngày đăng: 18/09/2021, 14:48

w