Tính axit của các hiđroxit không đổi Câu 17: Có các tính chất của nguyên tử các nguyên tố như sau: 1/ Số electron ở lớp ngoài cùng; 2/ Tính kim loại, tính phi kim; 3/ Số lớp electron; 4/[r]
Trang 1I Phần tự luận:
Câu 1 A , B là hai nguyên tử của hai nguyên tố cách nhau 5 nguyên tố, tổng số hiệu nguyên tử của A
và B là 28 ( ZA < ZB)
a Xác định A và B và vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn
b Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của A, B
c E và A có số hiệu electron ở phân lớp s là 2 Hãy xác định nguyên tố E và vị trí của E trong bảng tuần hoàn
Câu 2 Cho 10.08 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ( có chu kỳ liên tiếp nhau) tác
dụng với 69.52 ml dung dịch HCl 10% ( d = 1.05g/ml) thu được 1.792 lít khí ( đktc)
a Xác định tên của hai kim loại kiềm?
b Tính C% của dung dịch tạo thành sau phản ứng
II Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5 Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là:
Câu 2 Chọn câu đúng:
A Trong chu kỳ theo chiều giảm dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử giảm dần
B Trong một nhóm, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của độ âm điện
C Trong một nhóm, bán kính nguyên tử giảm dần tính kim loại tăng dần
D trong một chu kỳ, tính phi kim tăng dần theo chiều giảm của độ âm điện
Câu 3 Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào 100ml H2O (d=1g/ml) thu được dung dịch A và 2.24 lít khí (đkc) Khối lượng dung dịch A là :
Câu 4 Ion R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào? Nhóm nào?
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 5 Để trung hòa hoàn toàn 500 ml dung dịch gồm NaOH 0.5M và Ba(OH)2 0.2M thì cần dùng bao
Câu 6 Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A 3 và 3 B 4 và 3 C 3 và 4 D 4 và 4
Câu 7 Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng
C Tính kim loại, tính phi kim D Hóa trị cao nhất với oxi
Câu 8 Cho 31.2 gam Kali tác dụng với 182.5 gam dung dịch HCl 10% Nồng độ C% của dung dịch
sau phản ứng có giá trị nào sau đây:
Câu 9 Một ntố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là
A RO2 và RH4 B RO2 và RH2C R2O5 và RH3 D RO3 và RH2
Câu 10 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là:
A Si > S > Cl > F B F > Cl > Si > S C Si >S >F >Cl D F > Cl > S > Si
Câu 11 Cho 1.71 gam hỗn hợp gồm hai kim loại A, B thuộc nhóm IA có hai chu kì liên tiếp nhau tác
dụng với H2O dư thu được 1.456 lít khí H2 ( đktc) % theo khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là ( ZA < ZB)
Câu 12 Cho các nguyên tử Na; K; Mg Thứ tự tăng dần bán kính của các nguyên tử trên là
A Na < Mg < K B K < Mg < Na C Mg < Na < K D K < Na < Mg
Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng?
C Trong một chu kì, tính kim loại tăng theo chiều tăng độ âm điện.
Câu 14 A là oxit cao nhất của R, B là hợp chất khí vứi hidro của R Hóa trị của R trong A gấp 3 lần
hóa trị của R trong B Tỉ khối của A/B bằng 2.353 %R trong hidroxit cao nhất
Trang 2A 40% B 32.65% C 48.52% D 35.14%
Câu 15 A là hợp chất của C và H Tỉ khối của A đối với O2 là 1.3125 Công thức phân tử của A là:
Câu 16 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức
R2O3 ?
Câu 17 Dãy nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn sau chỉ gồm các nguyên tố d, đó là:
A 24, 39, 74 B 13, 33, 54 C 19, 32, 51 D 11, 14, 22
Câu 18 X, Y cách nhau 3 nguyên tố trong bảng tuần hoàn, tổng điện tích hạt nhân của X và Y là 28
Hidroxit tương ứng của X và Y có dạng
Câu 19 Oxit cao nhất của Y có dạng YO3, trong hợp chất khí với Hidro của Y có %H là 5.88% Một kim loại M khi kết hợp với Y tạo ra hợp chất MY2 Trong đó %M là 46.67% Vậy kim loại M là:
Câu 20 Cho 28 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với 500 ml H2O thu được dung dịch X và khối lượng của dung dịch tăng thêm 26.6 gam Nồng độ C% của dung dịch sau là:
Trang 3I Phần tự luận:
Cđu 1 Tổng số hạt trong ion X3- lă 49 Trong X3- số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
lă 17 Tổng số hạt trong ion Y3+ lă 37 Số hạt không mang điện của X3- nhiều hơn số hạt không mang điện lă Y3+ lă 2
a Tìm X, Y vă xâc định vị trí của chúng trong bảng tuần hoăn
b Tính % của X vă Y trong công thức hidroxit tương ứng cao nhất của chúng
c Z lă một nguyín tố có số hiệu electron s so với X lă 1 Biết Z thuộc chu kì 4 Viết cấu hình electron của Z
Cđu 2 Cho 5.36 gam hỗn hợp muối Kali của hai halogen X, Y ( có chu kì liín tiếp nhau) tâc dụng với
dung dịch AgNO3 25% ( có dư 15% so với lượng cần phản ứng ) thì thu được hai kết tủa có khối lượng
lă 9.5 gam
a Xâc định X, Y vă % theo khối lượng hai muối trong hỗn hợp đầu
b Tính C% của dung dịch sau phản ứng
II Phần trắc nghiệm:
Cđu 1 Cho một nguyín tố A có cấu hình electron ở lớp ngoăi cùng lă 3px ( x ≠0) Cđu năo sau đđy lă chưa chính xâc
Cđu 2 Tìm cđu sai trong câc cấu sau đđy:
A Bảng tuần hoăn gồm có câc ô nguyín tố, câc chu kỳ vă câc nhóm
B Chu kỳ lă dêy câc nguyín tố mă nguyín tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhđn tăng dần
C Bảng tuần hoăn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phđn lớp electron trong nguyín tử
D Bảng tuần hoăn có 8 nhóm A vă 8 nhóm B
Cđu 3 Khí A có %C = 81.81% vă %H lă 18.19% Tỉ khối của A đối với N2 có giâ trị năo sau đđy
Cđu 4 Nguyeđn toâ R thuoôc chu kì n nhoùm VIA neđn caâu hình e nguyeđn töû cụa R ôû tráng thaùi cô bạn laø:
Cau 5 Cho caùc nguyeđn toâ A, B, C, D, E, F laăn löôït laø coù caâu hình e nhö sau:
Caùc nguyeđn toâ thuoôc cuøng chu kì laø:
Cđu 6 Hòa tan hoăn toăn m gam kim loại X thuộc nhóm IA văo 40 gam nước thu được 0.56 lít khí
( đktc) vă dung dịch X có nồng độ C% = 6.683% Kim loại X lă:
Cđu 7 Cho 9.9 hỗn hợp gồm hai muối cacbonat A2CO3 vă BCO3 tâc dụng với dung dịch HCl dư thu được 10.78 gam muối clorua khan vă V lít khí ( đktc) Giâ trị của V lă:
Cđu 8: Cation R+ có cấu hình electron ở phđn lớp ngoăi cùng lă 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoăn lă:
A Chu kỳ 3, nhóm VIA B Chu kỳ 3, nhóm IA
C Chu kỳ 3, nhóm VIIA D Chu kỳ 2, nhóm VIIA
Cđu 9: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều giảm dần tính bazơ
của các hydroxit là:
A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
C KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2 D Mg(OH) 2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH
Cđu 10 Khí X có dạng CaHb có %C bằng 81.82% vă Y có dạng CxHy có %C bằng 80% Hỗn hợp A gồm hai khí X vă Y có tỉ khối hơi so với H2 lă 16,75 % theo thể tích của hai khí X vă Y lần lượt lă:
Trang 4C 80% và 20% D 75% và 25%
Câu 11: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là:
Câu 12: Các nguyên tố: Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoá trị cao nhất với oxi Đó
là:
A Cl, C, Mg, Al, S B S, Cl, C, Mg, Al C Mg, Al, C, S, Cl D Cl, Mg, Al, C, S
Câu 13 Một nguyên tố có tổng số các hạt trong nguyên tử bằng 34 Biết nguyên tố đó thuộc nhóm IA.
Vậy đó là nguyên tố:
A K B Na C Ca D O
Câu 14: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 15 Hợp chất khí của R với hidro có dạng là RH2 A là oxit cao nhất của R có %R bằng 40% Cho
m gam A vào 85 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ 80% Tính m?
Câu 16 Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau đây về quy luật biến thiên tuần hoàn trong 1 chu ḱ
khi đi từ trái sang phải
A Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ I VII
B B Hóa trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ VII I
C.Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D.Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
Câu 17: Hoà tan hoàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại X và Y ( X, Y đều thuộc
được 17,22 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa được dung dịch M Cô cạn M được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là:
Câu 18: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A Kim loại mạnh nhất là natri B Phi kim mạnh nhất là clo
C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo
Câu 19: X là một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với
metan (CH4) bằng 4 Công thức hoá học của X là: ( Biết khối lượng nguyên tử của S, Se, Te lần lượt là 32; 79; 128)
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 0,31 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm
IA vào nước thì thu được 0,112 lít khí hiđro ( ở đktc) X và Y là:
Trang 5I Phần tự luận:
Câu 1 Ion X- và Y2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6
a Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn
b Viết công thức oxit cao nhất của X, Y
c Tính %O trong hidroxit cao nhất của X, Y
d Cho 3.36 lít khí A ( hợp chất khí với hidro của X) vào 40 gam dung dịch B ( là hidroxit cao nhất của Y) thu được dung dịch Z Tính C% của dung dịch Z
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 7.2 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại nhóm IIA vào 36.5
gam dung dịch HCl 15% thu được dung dịch X Nếu cô cạn dung dịch X thì thu được 7.86 gam muối khan
a Tìm công thức của hai muối cacbonat ban đầu
b Tính C% của dung dịch thu được sau phản ứng
II Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Hòa tan 2.49 gam hỗn hợp gồm kim loại A ( hóa trị II) và Al vào dung dịch HCl dư thu được
dung dịch X và 1.68 lít khí H2 ( đktc) Nếu cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thì thu được 2.7 gam kết tủa Kim loại A là:
Câu 2 Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là:
A Tăng dần B Không thay đổi C Giảm dần D Không xác định
Câu 3: Xét các nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng ? Các
nguyên tố nhóm IA:
A Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
B Dễ nhường 2 electron lớp ngoài cùng
C Được gọi là kim loại kiềm thổ
D Dễ nhường 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 4: : Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố như sau:
X1: 1s22s2 X2: 1s22s22p63s1 X3: 1s22s22p63s2
X4:1s22s22p63s23p63d104s24p1 X5: 1s22s22p3 X6: 1s22s22p63s23p64s2
.Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?
A X1, X2, X4 B X1, X3, X6 C X2, X3 D X4, X6
Câu 5 Khí A có dạng CaHb trong đó %C = 82.759% Khí B có dạng CxHy trong đó có %C = 75% Hỗn hợp khí A và B có tỉ khối so với H2 là 12,2 % theo thể tích của hai khí A và B lần lượt là:
A 30% và 70% B 25% và 75% C 20% và 80% D 45% và 55%
Câu 6 Tổng số electron trong ion AB32- là 42 Trong hạt nhân của A hay của B số proton đều bằng số notron Số khối của A gấp đôi số khối của B Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 3, nhóm VIA và chu kỳ 2 nhóm VIA
B Chu kỳ 4 nhóm VA và chu kỳ 3 nhóm VIA
C Chu kỳ 4 nhóm VIIA và chu kỳ 3 nhóm VIA
D Chu kỳ 2, nhóm IV và chu kỳ 4 nhóm VIA
Câu 7 Sự biến đổi độ âm điện các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân nguyên tử là:
A Tăng dần B Giảm dần C Không xác định D Không thay đổi
Câu 8: Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự 20Ca ?
Câu 9: Dãy các nguyên tố nhóm IIA gồm: Mg, Ca, Sr, Ba Từ Mg đến Ba , theo chiều điện tích hạt
nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều:
A Tăng dần B Tăng rồi giảm C Giảm rồi tăng D Giảm dần
Câu 10: Dãy nguyên tử nào sau đây được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?
A C, N, O, F B Na, Mg, A, Si C I, Br, Cl, P D O, S, Se, Te
Câu 11 : Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH3, R2O3 C RH4, RO2 D RH3, R2O5
Trang 6Câu 12: Theo định luật tuần hoàn, tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều
tăng của
A Điện tích hạt nhân nguyên tử B Số oxi hoá
Câu 13 Cho 4.68 gam oxit kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 43.8 ml dung dịch HCl 25%
(d=1.2g/ml) Phân tử khối của oxit bằng:
Câu 14 Nguyên tố R thuộc chu kỳ 3 tạo hợp chất khí với H có dạng RH3 %O trong oxit cao nhất của
R là:
Câu 15: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng số:
A Electron hoá trị B Nơtron C Lớp electron D Proton
Câu 16: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:
A Tính bazơ của các hiđroxit giảm dần B Tính axit của các hiđroxit tăng dần
C Tính bazơ của các hiđroxit tăng dần D Tính axit của các hiđroxit không đổi
Câu 17: Có các tính chất của nguyên tử các nguyên tố như sau:
1/ Số electron ở lớp ngoài cùng; 2/ Tính kim loại, tính phi kim; 3/ Số lớp electron; 4/ Số e trong nguyên tử
Các tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:
Câu 18 R thuộc chu kỳ 3, nhóm VA Cho 7.1 gam oxit cao nhất của R tác dụng với 90.9 gam nước thu
được dung dịch A Tính C% của dung dịch A là:
Câu 19 Hidroxit cao nhất của một nguyên tố có dạng HRO3 R cho hợp chất khí với hidro chứa 2.74%H theo khối lượng Nguyên tố R là
A P B I C Br D Cl
Câu 20 Cho 3.425gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước Sau phản ứng thu được
560ml khí hidro (đkc) Tên của kim loại đó là
A magie B bari C canxi D beri
Trang 7I Phần tự luận:
Câu 1 Hidroxit cao nhất của R có dạng H2RO4 A là oxit cao nhất của R, B là hợp chất khí với hidro của R %R trong B gấp 2.353 lần %R trong A
a Tìm R, định ví trí của R trong bảng tuần hoàn
lệ m/m’
c Cho hỗn hợp A và B có tỉ khối hơi so với H2 là 21.6 Tính % thể tích của A và B trong hỗn hợp
Câu 2 A, B là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau và cùng thuộc một nhóm chính Tổng
điện tích hạt nhân của A và B là 22
a Tìm A, B và định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn
b C là nguyên tố có số nhóm liên tiếp với A, và cùng thuộc chu kì với B Xác định nguyên tố C
Câu 3 Cho hỗn hợp gồm 8.22 gam Ba và 3.88 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm X, Y có chu kỳ liên tiếp
nhau vào 88.14 gam nước được dung dịch X và thoát ra 2.688 lít khí ( đktc)
a Xác định X, Y và C% của dung dịch sau phản ứng
b Để trung hòa 50 gam dung dịch X thì cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0.3M và H2SO4 0.1M
II Phần trắc nghiệm:
Câu 1.Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần
a Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 b Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2
c Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 d Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3
Câu 2 Cho 2.96 gam hỗn hợp hai kim loại A, B thuộc nhóm IIA ( liên tiếp nhau) tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thu được 1.12 lit khí ( ddktc0 % theo khối lượng của A trong hỗn hợp là:
Câu 3 A và B cùng thuộc một nhóm chính và có hai chu kỳ liên tiếp nhau Tổng số proton của A và B
là 30 Hidroxit tương ứng của A và B là X, Y
Để trung hòa 300 ml gồm X nồng độ 0.2M và Y có nồng độ 0.32M thì cần dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 0.2M và H2SO4 0.2M
Câu 4 Cho gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với HCl( dư) thu được 0.224 lít H2 ( đktc) và khối lượng của dung dịch tăng 0.76 gam Kim loại đó là
Câu 5 A, B là hai nguyên tố có chu kỳ liên tiếp nhau và hai nhóm chính liên tiếp nhau A và B là:
Câu 6 Sự biến đổi tính axit của các oxit Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, Cl2O7 , P2O5 đúng ?
A Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 > P2O5 > Cl2O7 B Na2O < MgO < Al2O3 < P2O5 < SiO2 < Cl2O7
C MgO > Al2O3 > Na2O > SiO2 > P2O5 > Cl2O7 D Na2O < MgO < Al2O3 < SiO2 < P2O5 < Cl2O7
Câu 7 Chọn câu không đúng:
A Số thứ tự nhóm chính bằng số electron hóa trị của nguyên tố
C Các kim loại nhóm IA đều phản ứng với nước và mạnh dần từ Li đến Cs
D Trong nhóm chính, bán kính nguyên tử giảm dần theo chiều tăng của độ âm điện
Câu 8 R2+ có cấu hình electron là 2s22p6 Hiệu số electron s của R và X là 1 Số nguyên tố X thõa mãn điều kiện trên là:
Câu 9 R3+ , X- cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 2s22p6 và 3s23p6 R cách X bao nhiêu nguyên tố:
Câu 10 X tạo hợp chất khí với hidro có dạng HX Trong hidroxit cao nhất của X có %O bằng 41.18%
% Phân tử khối của oxit cao nhất của X là:
Trang 8Câu 11 Cho hỗn hợp gồm Na và K có khối lượng 3.33 gam tác dụng với 11.68 ml dung dịch HCl 20%
( 1,25 g/ml) Khối lượng của dung dịch sau phản ứng tăng thêm 3.22 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 12 X và Y là 2 nguyên tố nằm liên tiếp nhau trong cùng một chu kì của BTH , biết tổng số proton
của X và Y là 31 Biết ZA> ZB , có ZA và ZB lần lượt là :
A 15 ; 16 B 16; 15 C 14; 15 D 17;16
Câu 13 Cho 7.84 gam hỗn hợp gồm CaCO3, KHCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1.792 lít khí CO2 ( đktc) % theo khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 14 A thuộc nhóm IIA, B thuộc nhóm VIA Hợp chất tạo thành giữa A và B là:
Câu 15.So sánh tính kim loại của Na, Mg và Al
A Al > Mg > Cl B Na > Mg > Al C Mg > Al > Na D Mg > Na > Al
Câu 16 CHo các nhận định sau, số nhận định đúng.
(1) Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IB
(2) Oxit cao nhất của nguyên tố có dạng ROx thì công thức hợp chất khí với H là RH(8-x)
(3) Trong chu kì, hóa tị của nguyên tố trong hợp chất khí với hidro tăng dần từ 1 đến 4
(4) Nếu không xét nguyên tố phóng xạ thì kim loại manh nhất là Cs
Câu 17 Hòa tan 20.2 gam hỗn hợp hai kim loại A, B thuộc nhóm IA nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau
vào 200 gam nước thu được 6.72 lít H2 ( đktc) và dung dịch A C% của dung dịch sau phản ứng là:
Câu 18 Dãy nào sau đây được xếp theo trật tự đúng:
A Bán kính nguyên tử tăng F<O<Si<Ca<Pb<K
B Độ âm điện tăng: O<S<Te<Po
C Tính phi kim giảm: F>S>Si>Al>Ga
D Năng lượng ion hóa tăng: Li<Na<K<Rb<Cs
Câu 19 Hòa tan m gam Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (vừa đủ) có C% = x thì thu được 38.34 gam dung dịch có nồng độ 26.76% Giá trị của m và x là:
Câu 20 Cho hỗn hợp gồm Li, Na, Ca, Ba có khối lượng m gam hòa tan vào nước ( dư) được dung dịch
X và 2.24 lít H2( đktc) Cô cạn dung dịch X thu dược 9.97 gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 9I Phần tự luận:
Câu 1 Cho hai nguyên tố X, Y nằm trong một chu kì và cách nhau 4 nguyên tố Tổng số hạt mang
điện tích âm của ion X+ và Y2- là 28
a Xác định tên của X, Y và vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn ( ZX < ZY)
b A là oxit cao nhất của Y Hòa tan m gam A vào trong 153.9 gam nước được dung dịch B có nồng độ 3.1% Để phản ứng hết với dung dịch B thì cần vừa đủ m’ gam X Tìm m và m’
Câu 2 Cho 4.4 gam hỗn hợp hai kim loại A và B thuộc nhóm IIA ( có chu kỳ liên tiếp nhau) hòa tan
hoàn toàn vào dung dịc HCl 25% ( dư) thấy tạo ra 2.912 lít khí H2 ( đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam muối khan
a Tính m?
b Xác định hai kim loại A, B và % theo khối lượng
c Tính C% của dung dịch sau ( biết HCl đã dùng dư 10% so với lượng cần phản ứng)
Câu 3 Trong oxit cao nhất của R có %R bằng 52.94%.
a Xác định R
b Cho 20.4 gam oxit cao nhất của R tan hoàn toàn trong 246.6 gam dung dịch HX 17.76% ( X là phi kim thuộc nhóm VIIA) thu được dung dịch A Xác định nguyên tố X?
II Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Trong các hidroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất?
Câu 2 Một nguyên tố R có hoá trị cao nhất đối với oxi bằng hoá trị trong hợp chất khí đối với hidro,
phân tử khối của oxit này bằng 1.875 lần phân tử khối của hợp chất với hidro Nguyên tố này là
Câu 3 Cho 3.27gam hỗn hợp gồm Al và Mg hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl ( dư) thu được
3.472 lít H2 ( đktc) % theo số mol của Al trong hỗn hợp là:
Câu 4 X và Y cách nhau 4 nguyên tố, tổng số proton của A và B là 27 (A) là hidroxit tương ứng của
vừa đủ dung dịch chứa m2 gam chất B Tỉ lệ m2/m1 là:
Câu 5 Một nguyên tố kim loại trong cấu hình electron nguyên tử chỉ có 5 electron s Cho m gam kim
loại này hoà tan hoàn trong nước thu được 22,4 lít khí H2 ( ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 6 Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Xác định nguyên tố đó
A Nitơ B Photpho C Lưu huỳnh D Cacbon
Câu 7 Có hai nguyên tố X, Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của
nguyên tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri Hiệu số điện tích hạt nhân của chúng bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ Vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn là
A X và Y đều thuộc chu kỳ 3 C X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA
B X và Y đều thuộc chu kỳ 2 D X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 8 Một oxit có công thửc R2O có tổng số hạt ( proton, nơtron, electron) của phân tử là 92, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Vậy oxit đã cho là:
Câu 9 Nguyên tử R có khả năng hình thành ion R3- X là oxit cao nhất của R và Y là hợp chất khí của
R với H Tỉ số %O trong X và %H trong Y là 4.198 Cho m gam X tác dụng với nước thu được 126 gam dung dịch có nồng độ 20% Giá trị của m là:
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp electron ngoài cùng là np4 Hợp chất khí X của X với hidro chứa 11,1% hidro về khối lượng Tên nguyên tố A là:
A Lưu huỳnh B Oxi C Selen D Photpho
Trang 10Câu 11: Cation R3+ có cấu hình phân lớp ngoài cùng là np6 Hợp chất oxi cao nhất của R với oxi có chứa 25,53% Oxi về khối lượng Vậy, R là:
Câu 12: Y là một nguyên tố phi kim thuộc chu kì 3 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với Hidro và có
về khối lượng M là:
Câu 13: Để tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3,24g một muối sunfat kim loại R cần dung 62,4g
dung dịch BaCl2 10% Sau khi lọc bỏ kết tủa, còn lại 100ml dung dịch 0,2M muối clorua kim loại R R là:
Câu 14: Cho 7,8g hỗn hợp kim loại M(hoá trị II) và Al tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được 8,96lít khí (đktc)
b Xác định M Biết trong hỗn hợp đầu tỉ lệ số mol M : Al = 1: 2
Câu 15: Tính Bazơ của các Oxit Na2O, MgO, Al2O3 Xếp theo chiều tăng dần:
A.Na2O < MgO < Al2O3 B.Al2O3 < MgO < Na2O C.MgO < Na2O < Al2O3.
D.MgO < Al2O3 < Na2O
Câu 16: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hoá học các nguyên tố?
Câu 18: Cho 3 nguyên tố X, Y, Z Sắp xếp 3 nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim là:
A X,Y,Z B Y,Z,X C Z,Y,X D Z,X,Y
Câu 19: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là
A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam.
Câu 20 Cho 4,04g hh Al, Fe, Cu tác dụng với oxi dư thu được 5,96g hỗn hợp oxit Thể tích dd HCl 2M
cần để hòa tan hết hỗn hợp oxit là