Nhận biết TN TL - Biết phân loại oxit - Biết được tính chất hóa học của 2 loại oxit - Biết được các phản ứng điều chế SO2 - Màu sắc của một số muối tạo thành trong phản ứng với oxit 4 1.[r]
Trang 1MA TRẬN
Mức độ
Chủ đề
Vận dụng
Tổng
Mức độ thấp
Mức độ cao
Oxit
- Biết phân loại oxit
- Biết được tính chất hóa học của 2 loại oxit
- Biết được các phản ứng điều chế SO2
- Màu sắc của một số muối tạo thành trong phản ứng với oxit
- Dựa vào tính chất hóa học, phân tích để xác định những cặp chất có thể phản ứng được với nhau
- Biết làm bài tập “hoàn thành dãy chuyển hóa”
- Trình bày phương pháp nhận biết oxit
Axit
- Biết được tính chất hóa học của axít
- Dựa vào tính chất hóa học, phân tích để xác định những cặp chất có thể pư được với nhau
- Vận dụng tính chất hóa học axit, giải bài tập “tính theo PTHH”
Tổng
Số
Trang 2KIỂM TRA 45’ Môn: Hoá 9 (Bài số 1)
A.TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời
đúng:
Câu 1: Phản ứng giữa H2SO4 với NaOH là phản ứng
A trung hoà B phân huỷ C thế D hoá hợp
Câu 2: Dãy chất gồm những Oxyt tác dụng được với axit là
A CO2, P2O5, CaO B FeO, NO2, SO2
C CO2, P2O5, SO2 D CuO, K2O, CaO
Câu 3: Những nhóm oxyt tác dụng được với nước là:
A CO2, FeO, BaO B CaO, CuO, SO2
C SO2, Fe2O3, BaO D Na2O, CaO,CO2
Câu 4:Dãy chất những oyt bazơ tác dụng được với axit là
A CaO, K2O, CuO B CO2, P2O5, CaO
C FeO, NO2, SO2 D CO2, P2O5, SO2
Câu 5: Chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là
A Cu B Fe C Fe2O3 D ZnO
Câu 6: Những nhóm oxyt tác dụng được với nước là:
A CO2, FeO, BaO B Na2O, CaO,CO2
C CaO, CuO, SO2 D SO2, Fe2O3, BaO
Câu 7: Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng:
A CuO B Fe(OH)2 C Zn D Ba(OH)2
Câu 8: Khí SO2 được điều chế từ cặp phản ứng
A K2SO3 và KOH B H2SO4 đặc, nguội và Cu
C Na2SO3 và HCl D Na2SO4 và H2SO4
Câu 9:Chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
A Cu(OH)2 B BaCl2 C NaOH D Fe
Câu 10:Để làm khô hỗn hợp khí CO2 và SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
A CaO B H2SO4 đặc C Mg D HCl
Câu 11: Khí SO2 được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng giữa
A. Na2SO4 và H2SO3
B. Na2SO3 và Na2SO4
Trang 3C. Na2SO3 và NaOH
D. Na2SO3 và H2SO4
Câu 12: Khí CO làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất CO2 và SO2, làm thế nào để loại bỏ tạp chất trên:
A Tác dụng với dd H2SO4
B. Tác dụng với dd Ca(OH)2
C Tác dụng với dd HCl
D Tác dụng với dd NaCl
B.TỰ LUẬN (7đ):
Câu 1(2 đ).Hãy viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa sau:
K -(1) > K2O (2) -> KOH (3) -> K2SO4 -(4) -> BaSO4
Câu 2 (2đ) Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết hai chất rắn màu trắng
là: NaOH,H2SO4, HCl,NaCl.Viết PTPƯ minh họa
15% Sau khi phản ứng kết thúc thấy tạo ra chất kết tủa màu trắng Hãy :
a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được
(Cho Ba = 137, H = 1, O = 16 , S = 32)
Trang 4ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm : (3đ)- Mỗi câu đúng 0,25 đ
II.Tự luận :( 7 đ)
Câu 1
(2đ) Mỗi PTHH đúng 0,5đ (sai hệ số -0,25đ)
(1): 4 K + O2 → 2K2O
(2) : K2O + H2O → 2KOH
(3): H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
(4) K2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2KCl
0.5.4=2đ
Câu2
(2đ)
Lấy mỗi ít trong các chất ra bốn ống nghiệm Sau đó, dùng
quỳ tím nhúng vào bốn ống nghiệm Nếu :
- Quỳ tím chuyển màu xanh ⇒ NaOH
- Quỳ tím chuyển màu đỏ ⇒ HCl,H2SO4
- Không hiện tượng là ⇒ NaCl
Cho dd BaCl2 vào 2 ống chứa dd axit ống nào tạo kết tủa trắng
là H2SO4 còn lại không hiện tượng là HCl
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
0,5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ
Câu3
(3đ)
PTHH : Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2
H2O (1)
0,5mol 0,5 mol 0,5mol
b)Ta có : nBa(OH)2 = 1.0,5 = 0,5 mol
⇒ mH2SO4 = 0,5.98 = 49 g
Vậy mdd H2SO4 = 49 10015 =326,7g
c) mBaSO4 = 0,5 233 = 116,5 g
0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ