1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 tiết bài 15, 16 Đề 2

1 476 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Bài 15, 16 Đề 2
Trường học Trường THCS Long Đức
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần Tiếng Việt ĐỀ SỐ 2: I/ Trắc nghiệm: Đọc kĩ các câu sau đây và trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ đầu mỗi ý trả lời đúng nhất 3 điểm Câu 1: Trong nhóm từ sau: B – Com-lách, Pê-ni

Trang 1

Trường THCS Long Đức ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: Môn: Ngữ văn – Lớp 9

Họ & Tên: (phần Tiếng Việt)

ĐỀ SỐ 2:

I/ Trắc nghiệm: Đọc kĩ các câu sau đây và trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ đầu mỗi ý trả lời đúng nhất (3

điểm)

Câu 1: Trong nhóm từ sau: B – Com-lách, Pê-ni-xi-lin, thuốc ho, thuốc lá, thuốc lào Từ nào không thích hợp nằm trong nhóm chỉ “Thuốc chữa bệnh”.

a Thuốc ho b Thuốc lào c Thuốc lá d Cả b và c

Câu 2: Nhóm từ sau: “lòng đen, lòng trắng, con ngươi, lông mày, lông mi” có tên trường từ vựng:

a Đặc điểm của mắt b Bộ phận của mắt

c Bệnh về mắt d Tất cả đúng

Câu 3: Từ “soàn soạt” là:

a Từ tượng thanh b Từ tượng hình

c Từ đơn d Từ mượn

Câu 4: Các từ láy “bần bật”, “thăm thẳm” thuộc loại từ láy:

a Bộ phận b Toàn bộ c Láy âm d Láy vần

Câu5: Chọn cách nói đúng trong các cách nói sau:

a Trong tiếng Việt có bộ phận khá lớn từ Hán Việt

b Sử dụng từ Hán Việt là không tốt

c Trong tiếng Việt chỉ có một số ít từ Hán Việt

d Từ Hán Việt thường khó hiểu

Câu 2: Hoán dụ là:

a Đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

b Đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

c Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

d Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

II/ Bài tập:

1/ Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau: (Gạch dưới từ sai và ghi lại câu đúng) (1 điểm)

* Gia đình tôi thuộc tầng lớp trung niên trong xã hội

* Tôn Sĩ Nghị lãnh đạo 29 vạn quân Thanh xâm lược nước ta

2/ Cho biết cách nói nào trong các cách nói sau có sử dụng phép nói quá: chưa ăn đã hết, đẹp tuyệt vời, một tất đến trời, sợ vã mồ hôi, không một ai có mặt, nghĩ nát óc, tiếc đứt ruột (1 đ )

3/ * “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mệnh và của cải để giữ vững quyền tự do và độc lập” (Hồ Chí Minh)

* “ Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ / Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ” (Hồ Chí Minh)

Câu hỏi: Câu văn, câu thơ trên sử dụng phép tu từ từ vựng gì ? (Ghi ra cụ thể) Phân tích cái hay của việc sử

dụng phép từ từ vựng đó ( 3 điểm)

4/ Các phương ngữ miền Trung: bọ, hung, bầm, mô, rứa, răng, mụ, tui tương ứng với các từ địa phương

nào ? (2 điểm)

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w