1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de kt 1 tiet 9

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực C Khi giao tiếp, cần nói đúng đề tài giao tiếp, không lạc sang đề tài khác D Khi giao tiếp[r]

Trang 1

Mã đề: KTTVA Năm học 2011-2012

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu đúng nhất

Câu 1: Thế nào là phương châm quan hệ trong hội thoại :

A Khi giao tiếp cần nói rành mạch, rõ ràng, tránh nói mơ hồ

B Khi giao tiếp, đừng nói những điều những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

C Khi giao tiếp, cần nói đúng đề tài giao tiếp, không lạc sang đề tài khác

D Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

Câu 2 Câu thành ngữ : “Điều nặng tiếng nhẹ” liên quan đến phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm quan hệ D Phương châm lịch sự

Câu 3: Câu tục ngữ Biết thì thưa thốt,không biết thì dựa cột mà nghe nói về phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm về lượng C Phương châm về chất

B Phương châm quan hệ D Phương châm cách thức

Câu 4: Đồng nghĩa với từ “nhược điểm” là:

A Yếu điểm B Điểm yếu C Điểm thiếu sót D Khuyết điểm

Câu 5: Từ láy nào có nghĩa nhấn mạnh?

A Xôm xốp B Tim tím C Nhè nhẹ D Lom khom

Câu 6: Trong khổ ba bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá”, tác giả đã sử dụng các phép tu từ nào ?

A Nói quá C Hoán dụ B Nhân hoá, D So sánh

Câu 7 Câu ca dao :” Cày đồng đang buổi ban trưa- Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày” sử dụng

những biện pháp tu từ nào ?

A So sánh kết hợp nói quá C So sánh kết hợp nói giảm

B So sánh kết hợp hoán dụ D So sánh kết hợp tượng trưng

Câu 8: Từ nào không phải là từ Hán –Việt ?

A Phụ huynh B Đất nước C Hiệu trưởng D Giáo viên

Câu 9 Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

A Sát sàn sạt B Xôm xốp C Ung dung D Bó buộc

Câu 10: Cho biết trong các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

A Thông minh – lười B Chó- mèo C Rộng –hẹp D Giàu –khổ

Câu 11: Từ nào không cùng loại với từ “Ung dung” ?

A Thướt tha B Ha ha C Gật gù D Rũ rượi

Câu 12: Từ “Lưng” thứ hai ở Câu thơ:“Lưng núi thì to mà lưng mẹ nhỏ ” được dùng với nghĩa nào?

A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển (ẩn dụ) C Nghĩa chuyển (Hoán dụ)

II/ TỰ LUẬN (7Đ) Câu 1: Vẽ sơ đồ sự phát triển của từ vựng (2đ)

Câu 2: Phân tích giá trị của các phép tu từ được sử dụng trong khổ cuối “Bài thơ về tểu đội xe không kính”(5đ)

Bài làm:

I/Trắc nghiệm:

Trả

lời

II/Tự luận:

ĐIỂM

Trang 2

Họ và tên: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 9

Mã đề: KTTVB Năm học 2011-2012

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu đúng nhất.

Câu 1: Thế nào là phương châm cách thức trong hội thoại :

A Khi giao tiếp cần nói rành mạch, rõ ràng, tránh nói mơ hồ

B Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

C Khi giao tiếp, cần nói đúng đề tài giao tiếp, không lạc sang đề tài khác

D Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

Câu 2 Câu thành ngữ: “Mồm loa mép giải” liên quan đến phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm về lượng C Phương châm về chất

B Phương châm lịch sự D Phương châm quan hệ

Câu 3: Câu thành ngữ Khoa môi múa mép liên quan đến phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm quan hệ D Phương châm cách thức

Câu 4: Từ “Đồng” nào được dùng với nghĩa “trẻ em”:

A Đồng bào B Đồng dao C Đồng môn D Trống đồng

Câu 5: Từ láy nào sau đây có nghĩa giảm nhẹ?

A Sạch sành sanh B Xanh xanh C Ầm ầm D Sát sàn sạt

Câu 6: Trong khổ cuối “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, tác giả đã sử dụng phép tu từ nào ?

A Điệp ngữ, ẩn dụ , hoán dụ , liệt kê C Điệp ngữ, liệt kê, tương phản, hoán dụ

B C Nhân hoá, ẩn dụ, điệp ngữ,hoán dụ D So sánh,điêp ngữ, hoán dụ, liệt kê

Câu 7 Câu nào có từ in đậm là từ đồng âm ?

A Con mèo ăn con chuột B Chậu đồng để ngoài đồng C Chày đá giã cối đá

Câu 8: Từ nào sau đây là từ Hán-Việt ?

A Nhà cửa B Bút thước C Thư viện D Bàn ghế

Câu 9 Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

A Sát sàn sạt B Ngặt nghèo C Ung dung D Rũ rượi

Câu 10: Cho biết trong các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

A Thông minh – lười B Chó- mèo C Rộng –ngắn D Giàu –nghèo

Câu 11: Từ nào không cùng loại với từ “Ung dung” ?

A Lúng túng B Lom khom C Lung linh D Lác đác

Câu 12: “Lưng núi” trong câu “Lưng núi thì to mà lưng mẹ nhỏ” được dùng với nghĩa nào ?

A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển theo phương thức Ẩn dụ C Nghĩa chuyển theo phương thức hoán dụ

II/ TỰ LUẬN (7Đ) Câu 1: Vẽ sơ đồ sự phát triển của từ vựng (2đ)

Câu 2: Phân tích các biện pháp tu từ được sử dụng trong khổ thơ đầu của bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá” (5đ)

Bài làm:

I/Trắc nghiệm:

Trả

lời

II/Tự luận:

ĐIỂM

Trang 3

Mã đề: KTTVC Năm học 2010-2011

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu đúng nhất

Câu 1: Thế nào là phương châm về chất trong hội thoại :

A Khi giao tiếp cần nói rành mạch, rõ ràng, tránh nói mơ hồ

B Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

C Khi giao tiếp, cần nói đúng đề tài giao tiếp, không lạc sang đề tài khác

D Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

Câu 2 Phép tu từ ẩn dụ và nói giảm nói tránh liên quan đến phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm về lượng C Phương châm về chất

B Phương châm lịch sự D Phương châm quan hệ

Câu 3: Câu thành ngữ Nói ra đầu ra đũa liên quan đến phương châm hội thoại nào trong giao tiếp ?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

D Phương châm quan hệ D Phương châm cách thức

Câu 4: Đồng nghĩa với từ “nhược điểm” là:

A Yếu điểm B Điểm yếu C Điểm thiếu sót D Khuyết điểm

Câu 5: Câu nào có từ in đậm không phải là hiện tượng đồng âm ?

A Ruồi đậu mâm xôi đậu B Chậu đồng để ngoài đồng C Chày đá giã cối đá

Câu 6: Trong khổ cuối “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, tác giả đã sử dụng phép tu từ nào ?

A Điệp ngữ, ẩn dụ , hoán dụ , liệt kê C Điệp ngữ, liệt kê,tương phản, hoán dụ

C C Nhân hoá, ẩn dụ, điệp ngữ,hoán dụ D So sánh,điêp ngữ, hoán dụ, liệt kê

Câu 7 Từ in đậm nào sau đây không phải là từ Hán vi ệt?

A Sách vở B Khai giảng C Cố hương D Giáo dục

Câu 8: Trong hai câu thơ sau (trích truyện Kiều ) :”Có tài mà cậy chi tài- Chữ tài liền với chữ tai một

vần”, Nguyễn Du đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

A Ẩn dụ, so sánh B Điệp ngữ, chơi chữ

C Nói quá, hoán dụ D Nhân hoá, so sánh

Câu 9 Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

A Xa xôi B Giam giữ C Long lanh D Rũ rượi

Câu 10: Cho biết trong các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

A Thiếu – giàu B Chó- mèo C Nông –Sâu D Khỏe – mạnh

Câu 11: Từ nào không cùng loại với từ “Ung dung” ?

B Lúng túng B Lom khom C Lung linh D Lác đác

Câu 12: Từ “Mặt” thứ hai trong câu “Ngửa mặt lên nhìn mặt” sử dụng với nghĩa nào ?

B Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển(ẩn dụ) C Nghĩa chuyển(hóan dụ)

II/ TỰ LUẬN (7Đ) Câu 1: Tìm 2 thành ngữ đ ược sử dụng trong văn chương (2 đ)

Câu 2: Tìm và phân tích các tác dụng của việc sử dụng từ láy ở 6 câu cuối đoạn trích “Cảnh ngày xuân”?(5đ)

Bài làm:

I/Trắc nghiệm:

Trả

lời

II/Tự luận:

ĐIỂM

Trang 4

Họ và tên: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 9

Lớp: Thời gian: 45’

Mã đề: KTTVD Năm học 2010-2011

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn câu đúng nhất

Câu 1: Thế nào là phương châm về lượng trong hội thoại :

A Khi giao tiếp cần nói rành mạch, rõ ràng, tránh nói mơ hồ

B Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

C Khi giao tiếp, cần nói đúng đề tài giao tiếp, không lạc sang đề tài khác

D Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

Câu 2 Câu thành ngữ : “Điều nặng tiếng nhẹ” liên quan đến phương châm hội thoại nào ?

A Phương châm về lượng C Phương châm về chất

B Phương châm lịch sự D Phương châm quan hệ

Câu 3: Câu thành ngữ Nửa úp nửa mở liên quan đến phương châm hội thoại nào trong giao tiếp ?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm quan hệ D Phương châm cách thức

Câu 4: Nhanh nhảu mà thiếu chín chắn là:

A Nhanh nhẹn B Nhanh trí C Láu táu D Láu lỉnh

Câu 5: Câu nào có từ in đậm không phải là hiện tượng đồng âm ?

A Ruồi đậu mâm xôi đậu B Kiến bò đĩa thịt bò C Chày đá giã cối đá

Câu 6: Trong cách nói nào không sử dụng phép tu từ nói quá ?

A Một chữ bẻ đôi không biết B Rụng rời tay chân C Không một ai có mặt D Cười vỡ bụng

Câu 7 Từ in đậm nào sau đây không phải là từ Hán vi ệt?

A Bạn bè B Đồng chí C Cố hương D Giáo dục

Câu 8: Trong hai câu thơ sau (trích truyện Kiều ) :”Có tài mà cậy chi tài- Chữ tài liền với chữ tai một

vần”, Nguyễn Du đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

A Ẩn dụ, so sánh B Điệp ngữ, chơi chữ

C Nói quá, hoán dụ D Nhân hoá, so sánh

Câu 9 Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

A Tươi tốt B Lạnh lùng C Long lanh D Rũ rượi

Câu 10: Cho biết trong các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

A Thiếu – giàu B Voi -chuột C Già - trẻ D Khỏe – mạnh

Câu 11: Từ nào không cùng loại với từ “Ung dung” ?

A Lúng túng B Lom khom C Lung linh D Lác đác

Câu 12: Từ “Tay” trong câu “Thương nhau tay nắm lấy bàn tay” sử dụng với nghĩa nào ?

A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển(ẩn dụ) C Nghĩa chuyển(hóan dụ)

II/ TỰ LUẬN (7Đ) Câu 1: Các từ mượn săm ,lốp, xăng, phanh… có gì khác với từ mượn vi-ta-min, a-x ít, ra-di- ô (2 đ)

Câu 2: Viết một đoạn văn tự sự (đề tài tự chọn ) trong đó các nhân vật khi giao tiếp với nhau không tuân thủ phương châm hội thoại Phân tích tác dụng của việc không tuân thủ đó (5đ)

Bài làm:

I/Trắc nghiệm:

Trả

lời

II/Tự luận:

ĐIỂM

Trang 5

Mức độ

Nội dung

HIỂU

CỘNG

L

L

T N

N

N

TL

T

I

Ê

N

G

V

I

Ê

T

PCHT

Số câu: 3

Tỉ lệ: 7,5%

Nhận biết

các PCHT

Hiểu được PCHT qua các câu th/ngữ

3

Sự phát triển từ

Số câu: 2

Tỉ lệ: 5%

Hiểu nghĩa gốc và ph/thức chuyển nghĩa từ

Vẽ sơ đồ

sự ph/triển của từ vựng

BPTT

Số câu: 2

Tỉ lệ: 52,5%

Nhận biết BPTT sử dụng trong đoạn thơ

dụng của BPTT

Từ HV,T/láy, từ

ghép

Số câu: 4

Tỉ lệ: 10%

Nhận biết từ láy từ ghép

và từ H-V

-Hiểu nghĩa của từ H-V -Hiểu nghĩa của từ láy

Từ TN, Đ Â,

Đ/Nghĩa

Số câu: 3

Tỉ lệ: 7,5%

Nhận biết từ đồng âm, đồng nghĩa,

từ trái nghĩa

SỐ CÂU

TỔNG SỐ ĐIỂM

Tỉ lệ: %

4 2

10%

4 2

10%

1 2

20%

1 5

50%

12 3

30%

2 7

70%

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w