1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De KT 1 tiet HK1 Mon Vat Li 6

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.Chuyển động này được gọi là chuyển động theo quán tín[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /2012

Lớp : 8A Tiết( theo TKB) Ngày: / /2012 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp)

Lớp : 8B Tiết( theo TKB) Ngày: / /2012 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp)

Lớp : 8C Tiết( theo TKB) Ngày: / /2012 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp)

Tiết 7:

Kiểm tra 1 tiết

I mục tiêu

1.Kiến thức :

- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS từ đầu năm học, từ đó giúp GV phân loại đ ợc

đối tợng HS để có biện pháp bồi dỡng phù hợp

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng làm bài viết tại lớp

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra

II chuẩn bị CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn:

- Phô tô đề bài cho HS ra giấy A4

2 Học sinh:

- Đồ dùng học tập, kiến thức đã đợc học từ đầu năm học

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra:

(GV kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS)

2 Ma trận: ( T ti t 1 ừ tiết 1 đến tiết 6 ) ết 1 đến tiết 6 ) đết 1 đến tiết 6 ) n ti t 6 ) ết 1 đến tiết 6 )

Tờn chủ đề

Cộng

TL

1.Chuyển

động cơ

1 Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ

2 Nờu được vớ dụ về chuyển động cơ.

3 Nờu được tớnh tương đối của chuyển động và đứng yờn.

4 Nờu được vớ dụ về tớnh tương đối của chuyển động cơ.

5 Nờu được ý nghĩa của vận tốc

là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.

6 Viết được cơng

thức tớnh tốc độ

7 Nờu được đơn vị

đo của tốc độ.

8 Xỏc định được tốc

độ trung bỡnh của chuyển động

9 Vận dụng được cơng thức tớnh tốc

độ v= s

t.

10 Phõn biệt được chuyển động đều và chuyển động khơng đều dựa vào khỏi niệm tốc độ.

11 Tớnh được tốc độ trung bỡnh của một chuyển động khơng đều.

Số cõu C1- 1 1 C11 - 3 1 C5 - 6 1 C13 1

- 7

4

của lực làm thay đổi tốc độ và

16 Nờu được vớ dụ

về tỏc dụng của hai

19 Giải thớch được một số hiện tượng

Trang 2

hướng chuyển động của vật.

13 Nêu được lực là một đại lượng vectơ.

14 Nêu được hai lực cân bằng

là gì?

15 Nêu được quán tính của một vật là gì?

lực cân bằng lên một vật đang chuyển động

17 Biểu diễn được lực bằng véc tơ

18 Lấy được ví dụ

về lực ma sát trượt,

ma sát lăn,

ma sát nghỉ.

thường gặp liên quan đến quán tính.

20 Đề ra được cách làm tăng ma sát cĩ lợi và giảm ma sát cĩ hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật

Số câu C18, 13 – 2, 4 2

1 C16 - 5

1 C11 – 8

4

Tổng số điểm 1,5đ 2,5đ 0,5đ 3,5đ 1đ 1đ 10đ

A NỘI DUNG ĐỀ

I/ Trắc nghiệm (2đ)

* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 : Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi trên dòng nước Trong các

câu mô tả sau đây câu nào đúng?

A- Người lái đò đứng yên so với dòng nước B- Người lái đò đứng yên so với bờ sông

C- Người lái đò chuyển động so với dòng nước D- Người lái đò chuyển động so với thuyền.

Câu 2 : Trong các câu nói về lực ma sát sau đây , câu nào là đúng?

A- Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật

B- Khi vật chuyển động nhanh dần lên, chứng tỏ lực ma sát biến mất

C- Lực ma sát trượt sinh ra khi vật này chuyển động trượt trên bề mặt của vật khác D- Khi vật chuyển động chậm dần , chứng tỏ lực ma sát giảm dần

Câu 3: 72km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng.

A 15m/s B 20m/s C 25m/s D 30m/s

Câu 4: Lực là đại lượng vectơ vì :

A Lực làm vật biến dạng B Lực có độ lớn , phương và chiều

C Lực làm vật thay đổi tốc độ D Lực làm cho vật chuyển động

II/ Tự luận (8đ)

Câu 5 : (2,5đ) Thế nào là hai lực cân bằng ? Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ như

thế nào ?

Trang 3

Câu 6 : (1đ) Biểu diễn vectơ trọng lực của một vật , biết cường độ của trọng lực là 1500N ,

tỉ xích tùy chọn

Câu 7: (1đ) Một ôtô đi từ Hà Giang đến Hà Nội với vận tốc trung bình là 65km/h Tính

quãng đường ôtô đi được Biết thời gian đi hết quãng đường đó là 5 giờ

Câu 8: (3.5đ) Một người đi xe máy chạy trên quãng đường Cán Tỷ đến Quản Bạ dài 15km

mất 0,25 giờ và trên quãng đường Quản Bạ đến Hà Giang dài 46km mất 1.5 giờ Tính vận tốc trung bình của người đi xe máy trên cả đoạn đường từ Cán Tỷ đến Hà Giang

B/ ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm (2đ)

* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

( Mỗi câu đúng được 0,5 ) đ

II/ Tự luận (8đ)

Câu 5 (2.5đ)

- Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau

- Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.Chuyển động này được gọi là chuyển động theo quán tính

P

Câu 7: (1đ)

Quãng đường mà ôtô đó đi được là:

Từ CT:

vtb¿s

t => s=v t

Thay số ta được:

s = 65 5 = 325km

Câu 8: (3.5đ)

Vận tốc trung bình của người đi xe máy trên cả đoạn đường từ Cán Tỷ đến Hà Giang là:

vtb=s1+s2

t1+t2=

15+ 46

0 , 25+1 5 ≈35 km /h

Trang 4

3 Củng cố:

- Đánh giá giờ kiểm tra

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Nhắc học sinh về nhà đọc và nghiên cứu bài Áp suất

Ngày đăng: 23/06/2021, 01:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w