Các hằng đẳng thức đáng nhớ.. Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.[r]
Trang 1I ma trận
Chủ đề
1Nhân đơn thức,
đa thức.
1câu 0,5đ
1câu 1đ
2câu 1.5
đ
2 Các hằng đẳng
thức đáng nhớ
1câu
3 Phân tích đa
thức thành nhân
tử
1câu 2đ
1câu 0,5đ
2câu 2.5
đ
4 Chia đa thức
1câu 0,5đ 1câu 1đ 1câu 0,5đ 1câu 1đ 4câu 3đ
1đ 1câu 1đ 1 câu 0,5đ 2câu 3đ 2câu 1đ 1câu 2đ 1câu 0,5đ 1câu 1đ 11câu 10đ
Đáp án chấm bài:
Phần trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Phần tự luận ( 7 điểm)
4 – 25x3 + 5x2 (0.5 điểm)
b = 10x4 - 4x3 +2x2 – 15x3 +6x2 – 3x (0,25 điểm) = 10x4 -19x3 +8x2 – 3x (0,25 điểm)
Trang 2A = (x- 2y)2 (0,5 điểm)
Thay x = 28 ; y = 4 vào biểu thức A ta đợc
(28 – 2.4)2 (0,5 điểm)
= 202 = 400 (0,5 điểm)
Vởy giá trị của biểu thức A tại x= 28 ; y= 4 là 400 (0,5 điểm)
3
a = 5(x+y) (0,5 điểm)
b = (x2 + 2xy + y2) – 9 (0,5 điểm)
= (x+y)2 – 32 (0,5 điểm)
= (x+y +3)(x+y -3) (0,5 điểm)
4 Sắp xếp đúng các đa thức (0,5 điểm Thực hiện đợc phép chia và kết luận (0.5 điểm)
(2x4 - x3 - 6x2 - x + 10) : (x2+ x+2)= 2x2 -3x + 5
5
ta có: 4x2 4xy y 2 1 (2x y )2 1 (0,5 điểm)
Vì: (2x y )2 0 nên (2x y )2 1 0
Vậy 4x2 4xy y 2 1 0 (0,5 điểm)
Họ và tờn:……… Ngày thỏng năm 2015
Lớp:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MễN: Đại Số 8 ( Tiết 21 theo PPCT) Điểm Lời phờ của Thầy(Cụ)
i.
Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả phộp nhõn: -5x3.(2x2 + 3x – 5) l : à
Trang 3A 10x5 – 15x4 + 25x3 B -10x5 – 15x4 + 25x3
C -10x5 – 15x4 – 25x3 D -10x5 + 15x4 – 25x3
Câu 2 Kết quả khai triển (x – 2)2 bằng:
A x2 – 4 B x2 – 2x + 4 C x2 – 4x + 4 D x2 + 4x + 4
Câu 3 : Kết quả phân tích đa thức 5x2y -10xy2+ 5xy thành nhân tử là:
A.5xy(x-2y) ; B 5xy(x-2y+1); C 5x(xy+2y2+y) ; D 5y(x2- 2xy-x)
Câu 4: Tìm x, biết x2 - 25 = 0 ta đợc:
A x = 25 ; B x=5 ; C x= -5 ; D x=5 và x = -5
Câu 5 Kết quả phộp chia 15xy z : 3xyz2 3 2 l :à
Câu 6: Số d của phép chia đa thức x2 - 2x+ 4 cho đa thức x - 1 là :
A 1 ; B 2 ; C.3 ; D 4
II Phần tự luận: ( 7đ )
Bài 1(1 điểm) Làm tính nhân
a 5x2.(3x2 -5x+1) b (2x2 - 3x).(5x2 -2x+1)
Bài 2(2 điểm) Tính nhanh giá trị biểu thức
A = x2 + 4y2- 4xy tại x= 28; y = 4
Bài 3(2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ 5x +5y b/ x2 + 2xy - 9 + y2
Bài 4(1 điểm) Sắp xếp cỏc đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tớnh chia : (6x2 – x3 + 2x4 – x + 10 ) : ( x2 + 2 + x )
Bài 5(1 điểm) Chứng minh 4x2 4xy y 2 1 0
Bài Làm
………
………
………